Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Răng - hàm - mặtĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Răng – hàm – mặt Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Răng – hàm – mặt Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Răng – hàm – mặt Số câu30Quiz ID10100 Làm bài Câu 1 1. Tỷ lệ răng bị ảnh hưởng bởi sâu răng ở trẻ em Việt Nam hiện nay có xu hướng: A A. Giảm đáng kể do ý thức chăm sóc răng miệng tăng cao. B B. Tăng lên, đặc biệt ở khu vực nông thôn và vùng sâu vùng xa. C C. Ổn định và không có nhiều thay đổi. D D. Không có số liệu thống kê chính xác. Câu 2 2. Trong nha khoa dự phòng cho trẻ em, biện pháp trám bít hố rãnh (sealant) có tác dụng: A A. Làm trắng răng sữa. B B. Cung cấp fluoride cho răng. C C. Ngăn ngừa sâu răng ở mặt nhai bằng cách lấp kín các hố rãnh. D D. Chữa viêm nướu ở trẻ em. Câu 3 3. Fluoride có vai trò quan trọng trong việc phòng ngừa sâu răng vì nó: A A. Tiêu diệt vi khuẩn gây sâu răng. B B. Làm chắc khỏe men răng, tăng khả năng kháng axit. C C. Giảm đau nhức răng do sâu răng. D D. Tái tạo men răng đã bị sâu. Câu 4 4. Phẫu thuật cắt xương hàm (phẫu thuật chỉnh hình hàm mặt) thường được chỉ định trong trường hợp nào? A A. Sâu răng nặng. B B. Viêm nướu mãn tính. C C. Sai lệch khớp cắn nghiêm trọng do bất thường về xương hàm. D D. Mất răng toàn hàm. Câu 5 5. Nguyên nhân chính gây ra viêm nướu (viêm lợi) là: A A. Thiếu vitamin C. B B. Mảng bám răng và cao răng tích tụ. C C. Do di truyền. D D. Ăn quá nhiều đồ ngọt. Câu 6 6. Chỉnh nha (niềng răng) chủ yếu nhằm mục đích: A A. Tăng cường độ trắng sáng của răng. B B. Cải thiện chức năng ăn nhai và thẩm mỹ bằng cách sắp xếp răng đều đặn. C C. Phòng ngừa sâu răng. D D. Chữa bệnh nha chu. Câu 7 7. Vật liệu trám răng Amalgam có thành phần chính là: A A. Composite resin. B B. Sứ (Ceramic). C C. Hợp kim của bạc, thủy ngân, thiếc, đồng và kẽm. D D. Vàng nguyên chất. Câu 8 8. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp giảm nguy cơ khô miệng (xerostomia)? A A. Uống đủ nước. B B. Sử dụng nước bọt nhân tạo. C C. Hạn chế uống cà phê và rượu. D D. Sử dụng nước súc miệng chứa cồn. Câu 9 9. Răng khôn (răng số 8) thường mọc ở độ tuổi nào? A A. Từ 6 - 12 tuổi. B B. Từ 13 - 18 tuổi. C C. Từ 17 - 25 tuổi. D D. Sau 30 tuổi. Câu 10 10. Ưu điểm chính của vật liệu trám răng Composite so với Amalgam là: A A. Độ bền cao hơn Amalgam. B B. Màu sắc thẩm mỹ, gần giống màu răng tự nhiên. C C. Chi phí thấp hơn Amalgam. D D. Dễ thực hiện hơn Amalgam. Câu 11 11. Khớp thái dương hàm (TMJ) có vai trò quan trọng trong: A A. Cảm nhận vị giác. B B. Cử động hàm dưới như há miệng, ngậm miệng, nhai. C C. Phát âm. D D. Bảo vệ răng khỏi va đập. Câu 12 12. Thuốc tê trong nha khoa có tác dụng: A A. Làm đông máu. B B. Giảm đau bằng cách ngăn chặn dẫn truyền thần kinh cảm giác đau. C C. Tiêu diệt vi khuẩn. D D. Tăng cường lưu thông máu. Câu 13 13. Khi nào nên thay bàn chải đánh răng? A A. Khi lông bàn chải còn mới. B B. Sau mỗi lần sử dụng. C C. Khoảng 3-4 tháng một lần, hoặc khi lông bàn chải bị xơ. D D. Chỉ khi bàn chải bị hỏng hoàn toàn. Câu 14 14. Tác dụng phụ thường gặp của việc sử dụng nước súc miệng chứa Chlorhexidine kéo dài là: A A. Tăng tiết nước bọt. B B. Thay đổi vị giác và gây ố răng. C C. Làm trắng răng. D D. Giảm nguy cơ sâu răng. Câu 15 15. Trong các loại ung thư vùng đầu mặt cổ, ung thư nào thường gặp nhất trong khoang miệng? A A. Ung thư tuyến giáp. B B. Ung thư vòm họng. C C. Ung thư lưỡi và sàn miệng. D D. Ung thư thanh quản. Câu 16 16. Hội chứng khớp thái dương hàm (TMJ disorders) có thể gây ra triệu chứng nào sau đây? A A. Sốt cao. B B. Đau đầu, đau mặt, đau khớp hàm, khó há miệng. C C. Chảy máu cam. D D. Tăng huyết áp. Câu 17 17. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá sức khỏe răng miệng? A A. Chỉ số CPI (Community Periodontal Index). B B. Chỉ số DMFT (Decayed, Missing, Filled Teeth). C C. Chỉ số BMI (Body Mass Index). D D. Chỉ số Plaque Index. Câu 18 18. Phục hình răng tháo lắp toàn hàm được chỉ định cho bệnh nhân: A A. Mất một vài răng. B B. Mất răng cửa. C C. Mất răng toàn bộ hàm. D D. Sâu răng nặng. Câu 19 19. Trong quy trình nhổ răng, bước nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải thực hiện? A A. Tiêm thuốc tê. B B. Sử dụng panh nhổ răng. C C. Khâu vết thương sau nhổ. D D. Kiểm tra và cầm máu sau nhổ. Câu 20 20. Tác hại chính của việc nghiến răng (bruxism) kéo dài là: A A. Viêm lợi. B B. Mòn răng, đau khớp thái dương hàm, đau đầu. C C. Sâu răng. D D. Hôi miệng. Câu 21 21. Implant nha khoa là giải pháp phục hình răng mất bằng cách: A A. Dán răng giả lên răng kế cận. B B. Cấy ghép một trụ kim loại vào xương hàm để nâng đỡ răng giả. C C. Sử dụng hàm giả tháo lắp. D D. Trám răng bằng vật liệu đặc biệt. Câu 22 22. Quá trình sâu răng bắt đầu từ việc: A A. Men răng bị mài mòn do lực nhai. B B. Vi khuẩn trong miệng tạo ra axit ăn mòn men răng. C C. Nướu răng bị viêm nhiễm. D D. Tủy răng bị tổn thương do va đập. Câu 23 23. Trong điều trị tủy răng (nội nha), mục tiêu chính là: A A. Làm trắng răng bị ố vàng. B B. Loại bỏ mô tủy răng bị viêm hoặc chết và trám kín ống tủy. C C. Tái tạo men răng bị sâu. D D. Cấy ghép tủy răng mới. Câu 24 24. Trong các loại răng sau, răng nào có chức năng chính là cắn và cắt thức ăn? A A. Răng cửa (răng trước). B B. Răng nanh. C C. Răng hàm nhỏ (răng tiền hàm). D D. Răng hàm lớn. Câu 25 25. Chức năng chính của răng nanh là: A A. Cắn và cắt thức ăn. B B. Nghiền nát thức ăn. C C. Xé và giữ thức ăn. D D. Hỗ trợ phát âm. Câu 26 26. Biến chứng nguy hiểm nhất của áp xe răng không được điều trị kịp thời là: A A. Viêm tủy răng lan rộng. B B. Mất răng. C C. Nhiễm trùng huyết (sepsis). D D. Viêm nha chu nặng. Câu 27 27. Răng sữa khác răng vĩnh viễn ở điểm nào sau đây? A A. Răng sữa cứng chắc hơn răng vĩnh viễn. B B. Răng sữa có men răng và ngà răng dày hơn. C C. Răng sữa có chân răng ngắn và mỏng hơn. D D. Răng sữa có kích thước lớn hơn răng vĩnh viễn. Câu 28 28. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp phòng ngừa bệnh nha chu? A A. Đánh răng ít nhất hai lần mỗi ngày. B B. Sử dụng chỉ nha khoa hàng ngày. C C. Khám răng định kỳ 6 tháng một lần. D D. Tẩy trắng răng thường xuyên. Câu 29 29. Men răng là lớp mô cứng nhất trong cơ thể người, có chức năng chính là: A A. Cung cấp chất dinh dưỡng cho răng. B B. Bảo vệ răng khỏi sự mài mòn và axit. C C. Giúp răng có cảm giác. D D. Tái tạo men răng bị tổn thương. Câu 30 30. Điều gì KHÔNG nên làm khi bị chảy máu chân răng? A A. Súc miệng bằng nước muối ấm. B B. Chải răng nhẹ nhàng hơn. C C. Ngừng chải răng ở vùng bị chảy máu. D D. Đi khám nha sĩ để tìm nguyên nhân. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing căn bản Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dẫn luận ngôn ngữ