Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quang họcĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Số câu30Quiz ID12159 Làm bài Câu 1 1. Trong kính hiển vi quang học, vật kính có tác dụng chính là gì? A A. Tạo ảnh ảo lớn hơn vật. B B. Tạo ảnh thật lớn hơn vật. C C. Tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật. D D. Tạo ảnh thật nhỏ hơn vật. Câu 2 2. Hiện tượng nào sau đây giải thích tại sao chúng ta nhìn thấy bầu trời có màu xanh vào ban ngày? A A. Khúc xạ ánh sáng B B. Phản xạ ánh sáng C C. Tán xạ ánh sáng D D. Giao thoa ánh sáng Câu 3 3. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất cho thấy ánh sáng có tính chất sóng? A A. Hiện tượng quang điện ngoài B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng Câu 4 4. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi? A A. Kim loại bị nung nóng. B B. Kim loại bị chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp. C C. Kim loại bị đặt trong từ trường mạnh. D D. Kim loại bị đặt trong điện trường mạnh. Câu 5 5. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần? A A. Cáp quang B B. Lăng kính phản xạ trong ống nhòm C C. Gương phẳng D D. Thiết bị nội soi Câu 6 6. Ảnh ảo qua thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Luôn ngược chiều với vật. B B. Luôn nhỏ hơn vật. C C. Luôn lớn hơn vật. D D. Luôn nằm trước thấu kính. Câu 7 7. Một người cận thị cần đeo kính gì để nhìn rõ vật ở xa? A A. Kính hội tụ B B. Kính phân kỳ C C. Kính hai tròng D D. Kính lúp Câu 8 8. Hiện tượng phân cực ánh sáng chứng minh điều gì về bản chất của ánh sáng? A A. Ánh sáng là sóng dọc. B B. Ánh sáng là sóng ngang. C C. Ánh sáng có tính chất hạt. D D. Ánh sáng có tính chất lưỡng tính sóng hạt. Câu 9 9. Mắt người có thể nhìn thấy ánh sáng có bước sóng nằm trong khoảng nào? A A. Từ 400 nm đến 700 nm B B. Từ 40 nm đến 70 nm C C. Từ 4 mm đến 7 mm D D. Từ 4 μm đến 7 μm Câu 10 10. Trong quang học, khái niệm 'tiêu điểm' của thấu kính hoặc gương là gì? A A. Điểm mà tại đó tất cả các tia sáng tới song song hội tụ hoặc phân kỳ. B B. Điểm chính giữa của thấu kính hoặc gương. C C. Điểm đặt vật để thu được ảnh rõ nét nhất. D D. Điểm mà tại đó ảnh của vật luôn được tạo ra. Câu 11 11. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của tia laser? A A. Tính đơn sắc cao B B. Tính định hướng cao C C. Tính giao thoa cao D D. Tính phân kỳ cao Câu 12 12. Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây? A A. Luôn tạo ra ảnh ảo. B B. Luôn tạo ra ảnh thật. C C. Có thể tạo ra cả ảnh thật và ảnh ảo, tùy thuộc vào vị trí vật. D D. Không thể tạo ra ảnh. Câu 13 13. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là gì? A A. Sự thay đổi tần số của ánh sáng khi truyền qua môi trường. B B. Sự thay đổi tốc độ của ánh sáng khi truyền qua môi trường. C C. Sự thay đổi biên độ của ánh sáng khi truyền qua môi trường. D D. Sự thay đổi màu sắc của ánh sáng khi truyền qua môi trường. Câu 14 14. Một người nhìn rõ vật ở gần nhất cách mắt 25cm và xa nhất ở vô cực. Mắt người này bị tật gì? A A. Cận thị B B. Viễn thị C C. Mắt không có tật D D. Loạn thị Câu 15 15. Trong quang phổ ánh sáng nhìn thấy, ánh sáng màu nào có bước sóng dài nhất? A A. Màu đỏ B B. Màu vàng C C. Màu lam D D. Màu tím Câu 16 16. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ hơn, điều gì xảy ra với tốc độ và bước sóng của ánh sáng? A A. Tốc độ và bước sóng đều tăng. B B. Tốc độ và bước sóng đều giảm. C C. Tốc độ tăng, bước sóng giảm. D D. Tốc độ giảm, bước sóng tăng. Câu 17 17. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, điều kiện để có vân sáng cực đại là gì? (d1, d2 là khoảng cách từ hai nguồn sóng đến điểm xét trên màn, λ là bước sóng) A A. d2 - d1 = (k + 0.5)λ (với k = 0, ±1, ±2,...) B B. d2 - d1 = kλ (với k = 0, ±1, ±2,...) C C. d2 + d1 = kλ (với k = 0, ±1, ±2,...) D D. d2 + d1 = (k + 0.5)λ (với k = 0, ±1, ±2,...) Câu 18 18. Gương cầu lõm có khả năng nào sau đây? A A. Chỉ tạo ảnh ảo. B B. Chỉ tạo ảnh thật. C C. Có thể tạo cả ảnh thật và ảnh ảo. D D. Luôn cho ảnh nhỏ hơn vật. Câu 19 19. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, góc tới là 60 độ và góc khúc xạ là 40.5 độ. Chiết suất của nước so với không khí là bao nhiêu? (sin 60° ≈ 0.866, sin 40.5° ≈ 0.649) A A. 0.749 B B. 1.334 C C. 1.5 D D. 0.5 Câu 20 20. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, khoảng vân i được tính bằng công thức nào sau đây? (λ: bước sóng ánh sáng, D: khoảng cách từ hai khe đến màn, a: khoảng cách giữa hai khe) A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = aD/λ D D. i = D/λa Câu 21 21. Khi chiếu ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được quang phổ liên tục. Hiện tượng này được gọi là gì? A A. Giao thoa ánh sáng B B. Nhiễu xạ ánh sáng C C. Tán sắc ánh sáng D D. Phản xạ ánh sáng Câu 22 22. Kính lúp là một ứng dụng của loại thấu kính nào và được dùng để làm gì? A A. Thấu kính phân kỳ, để thu nhỏ ảnh. B B. Thấu kính hội tụ, để phóng to ảnh ảo của vật nhỏ. C C. Thấu kính phân kỳ, để phóng to ảnh thật của vật lớn. D D. Thấu kính hội tụ, để tạo ảnh thật của vật ở xa. Câu 23 23. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất sóng của ánh sáng? A A. Giao thoa ánh sáng B B. Nhiễu xạ ánh sáng C C. Phản xạ ánh sáng D D. Phân cực ánh sáng Câu 24 24. Đơn vị đo độ tụ của thấu kính là gì? A A. Mét (m) B B. Diop (dp) C C. Lumen (lm) D D. Candela (cd) Câu 25 25. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thể hiện rõ nhất khi ánh sáng gặp vật cản có kích thước như thế nào so với bước sóng ánh sáng? A A. Lớn hơn nhiều lần bước sóng. B B. Nhỏ hơn nhiều lần bước sóng. C C. Tương đương với bước sóng. D D. Không phụ thuộc vào bước sóng. Câu 26 26. Khi ánh sáng đơn sắc truyền từ chân không vào môi trường có chiết suất n, tần số của ánh sáng thay đổi như thế nào? A A. Tăng lên n lần. B B. Giảm đi n lần. C C. Không thay đổi. D D. Tăng lên n bình phương lần. Câu 27 27. Trong quang học, 'tia tới' và 'tia phản xạ' cùng nằm trong một mặt phẳng. Mặt phẳng đó được gọi là gì? A A. Mặt phẳng pháp tuyến B B. Mặt phẳng tới C C. Mặt phẳng phản xạ D D. Mặt phẳng ngang Câu 28 28. Thấu kính phân kỳ có tiêu cự như thế nào? A A. Tiêu cự dương B B. Tiêu cự âm C C. Tiêu cự bằng 0 D D. Tiêu cự có thể dương hoặc âm tùy trường hợp Câu 29 29. Điều gì xảy ra với góc khúc xạ khi góc tới tăng lên (trong điều kiện chưa xảy ra phản xạ toàn phần)? A A. Góc khúc xạ giảm. B B. Góc khúc xạ tăng. C C. Góc khúc xạ không đổi. D D. Góc khúc xạ bằng góc tới. Câu 30 30. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như thấu kính hội tụ để tạo ảnh của vật trên phim hoặc cảm biến? A A. Màn trập B B. Ống kính C C. Khẩu độ D D. Kính ngắm Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới hiện đại Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức sự kiện