Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Quang họcĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quang học Số câu30Quiz ID12156 Làm bài Câu 1 1. Ứng dụng quan trọng nhất của laser trong y học là gì? A A. Chụp ảnh X-quang. B B. Siêu âm. C C. Phẫu thuật và điều trị bằng laser. D D. Đo điện tim. Câu 2 2. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần? A A. Cáp quang. B B. Lăng kính phản xạ trong ống nhòm. C C. Gương phẳng. D D. Hiện tượng ảo ảnh trên sa mạc. Câu 3 3. Kính hiển vi quang học có tác dụng chính là gì? A A. Quan sát các vật thể ở xa trên mặt đất. B B. Quan sát các thiên thể ở xa trong vũ trụ. C C. Quan sát các vật thể có kích thước rất nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy được. D D. Đo khoảng cách giữa các vật thể. Câu 4 4. Polarization (phân cực) là hiện tượng thể hiện rõ nhất tính chất nào của ánh sáng? A A. Tính chất hạt. B B. Tính chất sóng ngang. C C. Tính chất sóng dọc. D D. Tính chất lưỡng tính sóng hạt. Câu 5 5. Tiêu cự của thấu kính là gì? A A. Khoảng cách từ quang tâm đến vật thể. B B. Khoảng cách từ quang tâm đến ảnh. C C. Khoảng cách từ quang tâm đến tiêu điểm chính. D D. Đường kính của thấu kính. Câu 6 6. Màu sắc của vật thể mà chúng ta nhìn thấy được quyết định bởi yếu tố nào sau đây? A A. Nhiệt độ của vật thể. B B. Ánh sáng mà vật thể tự phát ra. C C. Ánh sáng mà vật thể hấp thụ. D D. Ánh sáng mà vật thể phản xạ hoặc truyền qua. Câu 7 7. Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Planck, năng lượng của photon ánh sáng tỉ lệ thuận với đại lượng nào? A A. Bước sóng ánh sáng. B B. Tốc độ ánh sáng. C C. Tần số ánh sáng. D D. Cường độ ánh sáng. Câu 8 8. Góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới. Góc phản xạ là góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới. Định luật phản xạ ánh sáng phát biểu rằng: A A. Góc phản xạ lớn hơn góc tới. B B. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới. C C. Góc phản xạ bằng góc tới. D D. Góc phản xạ tỉ lệ nghịch với góc tới. Câu 9 9. Bộ phận quan trọng nhất của kính thiên văn khúc xạ là gì? A A. Thị kính. B B. Vật kính. C C. Ống kính. D D. Giá đỡ. Câu 10 10. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì? A A. Hiện tượng ánh sáng bị hấp thụ khi truyền qua môi trường. B B. Hiện tượng ánh sáng bị phản xạ khi gặp bề mặt. C C. Hiện tượng ánh sáng trắng bị phân tách thành các màu sắc khác nhau khi khúc xạ. D D. Hiện tượng ánh sáng bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. Câu 11 11. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào sang môi trường nào? A A. Từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn. B B. Từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém. C C. Từ chân không vào môi trường vật chất. D D. Từ môi trường rắn sang môi trường lỏng. Câu 12 12. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì? A A. Hiện tượng ánh sáng bị phản xạ toàn phần. B B. Hiện tượng ánh sáng truyền thẳng trong môi trường. C C. Hiện tượng ánh sáng lệch khỏi phương truyền thẳng khi gặp vật cản hoặc khe hẹp. D D. Hiện tượng ánh sáng bị tán sắc thành các màu. Câu 13 13. Vân sáng trong hiện tượng giao thoa ánh sáng xuất hiện ở vị trí nào? A A. Nơi hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng tới bằng một số lẻ lần nửa bước sóng. B B. Nơi hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng tới bằng một số nguyên lần bước sóng. C C. Nơi hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng tới bằng không. D D. Nơi hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng tới bằng một số bán nguyên lần bước sóng. Câu 14 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào? (λ: bước sóng ánh sáng, D: khoảng cách từ hai khe đến màn, a: khoảng cách giữa hai khe) A A. i = λa/D B B. i = λD/a C C. i = aD/λ D D. i = Daλ Câu 15 15. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn, điều gì xảy ra với tần số của ánh sáng? A A. Tăng lên. B B. Giảm xuống. C C. Không thay đổi. D D. Thay đổi tùy thuộc vào góc tới. Câu 16 16. Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ có đặc điểm nào sau đây khi vật đặt trong khoảng tiêu cự? A A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B B. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. C C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. D D. Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật. Câu 17 17. Tia nào sau đây không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy? A A. Tia đỏ. B B. Tia vàng. C C. Tia tử ngoại. D D. Tia lục. Câu 18 18. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau. Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng khúc xạ là gì? A A. Sự thay đổi tần số của ánh sáng. B B. Sự thay đổi bước sóng của ánh sáng. C C. Sự thay đổi tốc độ truyền ánh sáng. D D. Sự hấp thụ ánh sáng bởi môi trường. Câu 19 19. Hiện tượng nào sau đây là bằng chứng rõ ràng nhất thể hiện tính chất sóng của ánh sáng? A A. Hiện tượng quang điện. B B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. C C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. Câu 20 20. Hiện tượng Doppler quang học là sự thay đổi đại lượng nào của ánh sáng do sự chuyển động tương đối giữa nguồn sáng và người quan sát? A A. Tốc độ ánh sáng. B B. Cường độ ánh sáng. C C. Bước sóng hoặc tần số ánh sáng. D D. Độ phân cực của ánh sáng. Câu 21 21. Trong máy ảnh, bộ phận nào đóng vai trò như thấu kính để tạo ảnh của vật trên phim hoặc cảm biến? A A. Ống kính. B B. Màn trập. C C. Khẩu độ. D D. Kính ngắm. Câu 22 22. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng như thế nào? A A. Ánh sáng có nhiều màu sắc. B B. Ánh sáng trắng. C C. Ánh sáng có một màu sắc nhất định và một bước sóng xác định. D D. Ánh sáng có thể nhìn thấy bằng mắt thường. Câu 23 23. Hiện tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi có sự kết hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng. Điều kiện để xảy ra giao thoa ánh sáng là gì? A A. Các sóng ánh sáng phải có biên độ khác nhau. B B. Các sóng ánh sáng phải có tần số khác nhau. C C. Các sóng ánh sáng phải là sóng dọc. D D. Các sóng ánh sáng phải là sóng kết hợp. Câu 24 24. Kính phân cực (polaroid) có tác dụng gì? A A. Tăng cường độ sáng của ánh sáng. B B. Giảm cường độ sáng của ánh sáng phân cực theo một phương nhất định. C C. Thay đổi màu sắc của ánh sáng. D D. Phân tách ánh sáng trắng thành các màu đơn sắc. Câu 25 25. Trong môi trường đồng nhất và đẳng hướng, tia sáng truyền đi như thế nào? A A. Theo đường cong. B B. Theo đường gấp khúc. C C. Theo đường thẳng. D D. Theo đường ziczac. Câu 26 26. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt đặc trưng cho điều gì? A A. Khả năng hấp thụ ánh sáng của môi trường. B B. Khả năng phản xạ ánh sáng của môi trường. C C. Tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường so với chân không. D D. Bước sóng ánh sáng trong môi trường. Câu 27 27. Ưu điểm chính của cáp quang so với cáp đồng truyền thống trong việc truyền dẫn thông tin là gì? A A. Giá thành rẻ hơn. B B. Dễ dàng lắp đặt và bảo trì hơn. C C. Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn và ít suy hao tín hiệu hơn. D D. Khả năng chịu lực cơ học tốt hơn. Câu 28 28. Hiện tượng quang điện là gì? A A. Hiện tượng ánh sáng bị phản xạ khi chiếu vào kim loại. B B. Hiện tượng ánh sáng bị khúc xạ khi truyền qua kim loại. C C. Hiện tượng electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu ánh sáng thích hợp vào. D D. Hiện tượng kim loại phát sáng khi bị nung nóng. Câu 29 29. Bước sóng của ánh sáng nhìn thấy nằm trong khoảng nào của phổ điện từ? A A. Từ 10⁻10 m đến 10⁻8 m (tia X). B B. Từ 10⁻7 m đến 10⁻6 m (ánh sáng nhìn thấy). C C. Từ 10⁻3 m đến 10⁻1 m (tia hồng ngoại). D D. Từ 10⁻9 m đến 10⁻7 m (tia tử ngoại). Câu 30 30. Thấu kính hội tụ có đặc điểm quang học nào sau đây? A A. Luôn tạo ra ảnh ảo. B B. Làm phân kì chùm tia sáng song song. C C. Hội tụ chùm tia sáng song song tại một điểm. D D. Không làm thay đổi hướng đi của tia sáng. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lịch sử thế giới hiện đại Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tổ chức sự kiện