Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhi khoaĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhi khoa Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhi khoa Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhi khoa Số câu30Quiz ID14841 Làm bài Câu 1 1. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tiểu phế quản ở trẻ em là gì? A A. Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae B B. Virus hợp bào hô hấp (RSV) C C. Virus cúm A D D. Vi khuẩn Haemophilus influenzae Câu 2 2. Chế độ ăn BLW (Baby-Led Weaning) là phương pháp ăn dặm như thế nào? A A. Cho trẻ ăn thức ăn xay nhuyễn hoàn toàn B B. Cho trẻ tự cầm nắm và khám phá thức ăn nguyên miếng C C. Cho trẻ ăn theo giờ giấc cố định D D. Cho trẻ ăn thụ động, người lớn đút Câu 3 3. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của bệnh hen phế quản ở trẻ em? A A. Ho về đêm hoặc sáng sớm B B. Khò khè C C. Thở rít D D. Sốt cao liên tục Câu 4 4. Loại vitamin nào sau đây thường được khuyến cáo bổ sung cho trẻ sơ sinh, đặc biệt là trẻ bú mẹ hoàn toàn? A A. Vitamin C B B. Vitamin A C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 5 5. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để điều trị hăm tã ở trẻ em? A A. Giữ da trẻ khô thoáng B B. Sử dụng kem chống hăm chứa kẽm oxit C C. Thoa phấn rôm D D. Thay tã thường xuyên Câu 6 6. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa bệnh tay chân miệng ở trẻ em? A A. Rửa tay thường xuyên bằng xà phòng B B. Vệ sinh đồ chơi và bề mặt tiếp xúc C C. Tiêm vaccine phòng bệnh D D. Cách ly trẻ bệnh Câu 7 7. Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh sởi là gì? A A. Viêm phổi B B. Viêm tai giữa C C. Viêm não sởi D D. Tiêu chảy Câu 8 8. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra vàng da sinh lý ở trẻ sơ sinh? A A. Tăng sản xuất bilirubin B B. Giảm thải trừ bilirubin C C. Bất đồng nhóm máu mẹ con Rh hoặc ABO D D. Gan chưa trưởng thành Câu 9 9. Độ tuổi nào sau đây thường KHÔNG phải là thời điểm mọc răng sữa? A A. 6 tháng tuổi B B. 12 tháng tuổi C C. 3 tháng tuổi D D. 24 tháng tuổi Câu 10 10. Loại sữa nào sau đây KHÔNG nên dùng cho trẻ dưới 12 tháng tuổi? A A. Sữa mẹ B B. Sữa công thức dành cho trẻ dưới 1 tuổi C C. Sữa tươi D D. Sữa dê công thức Câu 11 11. Loại bỏ bú mẹ đột ngột cho trẻ đang bú mẹ hoàn toàn có thể dẫn đến nguy cơ gì? A A. Tăng cân nhanh chóng B B. Suy dinh dưỡng C C. Rối loạn tiêu hóa D D. Phát triển chiều cao vượt trội Câu 12 12. Loại vaccine nào sau đây KHÔNG nằm trong chương trình tiêm chủng mở rộng quốc gia ở Việt Nam? A A. Vaccine phòng bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, viêm gan B, Hib B B. Vaccine phòng bệnh sởi, rubella, quai bị C C. Vaccine phòng bệnh lao D D. Vaccine phòng bệnh thủy đậu Câu 13 13. Độ tuổi nào sau đây thường được khuyến cáo bắt đầu cho trẻ ăn dặm? A A. 3 tháng tuổi B B. 4 tháng tuổi C C. 6 tháng tuổi D D. 9 tháng tuổi Câu 14 14. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em? A A. Cân nặng theo tuổi (W/A) B B. Chiều cao theo tuổi (H/A) C C. Cân nặng theo chiều cao (W/H) D D. Vòng bụng theo tuổi Câu 15 15. Bệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh truyền nhiễm thường gặp ở trẻ em? A A. Sởi B B. Thủy đậu C C. Viêm cầu thận cấp D D. Quai bị Câu 16 16. Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp ở trẻ em, tỷ lệ ép tim và thổi ngạt là bao nhiêu nếu có 2 người cấp cứu? A A. 30:2 B B. 15:2 C C. 5:1 D D. 10:1 Câu 17 17. Giai đoạn phát triển nào sau đây thường được gọi là 'giai đoạn khủng hoảng tuổi lên 3'? A A. Giai đoạn sơ sinh (0-28 ngày) B B. Giai đoạn bú mẹ (1-12 tháng) C C. Giai đoạn tuổi chập chững (1-3 tuổi) D D. Giai đoạn tuổi mẫu giáo (3-6 tuổi) Câu 18 18. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc viêm tai giữa ở trẻ em? A A. Hút thuốc lá thụ động B B. Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu C C. Đi nhà trẻ sớm D D. Dị tật khe hở vòm miệng Câu 19 19. Nguyên tắc 'bàn tay vàng' trong xử trí ngộ độc ở trẻ em nhấn mạnh điều gì? A A. Nhanh chóng đưa trẻ đến bệnh viện B B. Gây nôn cho trẻ ngay lập tức C C. Tìm mọi cách trung hòa chất độc D D. Gọi cấp cứu 115 trước khi thực hiện bất kỳ hành động nào Câu 20 20. Trong trường hợp trẻ bị dị vật đường thở, biện pháp sơ cứu nào sau đây được khuyến cáo cho trẻ dưới 1 tuổi? A A. Nghiệm pháp Heimlich B B. Vỗ lưng và ấn ngực C C. Gây nôn D D. Uống nhiều nước Câu 21 21. Biện pháp nào sau đây KHÔNG giúp phòng ngừa suy dinh dưỡng ở trẻ em? A A. Cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu B B. Ăn dặm đúng cách và đủ chất C C. Bổ sung Vitamin D thường xuyên D D. Hạn chế cho trẻ vận động thể lực Câu 22 22. Nguyên tắc '5 đúng' trong sử dụng thuốc cho trẻ em KHÔNG bao gồm yếu tố nào? A A. Đúng thuốc B B. Đúng liều C C. Đúng đường dùng D D. Đúng bác sĩ Câu 23 23. Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của còi xương ở trẻ em? A A. Thóp trước rộng và chậm liền B B. Chậm mọc răng C C. Táo bón kéo dài D D. Biến dạng xương (chân vòng kiềng, ngực dô) Câu 24 24. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của viêm màng não ở trẻ em? A A. Cứng gáy B B. Thóp phồng (ở trẻ nhỏ) C C. Nổi ban xuất huyết D D. Ho nhiều Câu 25 25. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để hạ sốt cho trẻ em? A A. Lau mát bằng nước ấm B B. Sử dụng thuốc hạ sốt Paracetamol hoặc Ibuprofen C C. Chườm đá lạnh D D. Cho trẻ mặc quần áo thoáng mát Câu 26 26. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu nguy hiểm ở trẻ dưới 2 tháng tuổi theo phân loại của WHO? A A. Bú kém hoặc bỏ bú B B. Sốt cao ≥ 38°C C C. Thở khò khè D D. Tiêu chảy Câu 27 27. Nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm thanh khí phế quản cấp (bệnh Croup) ở trẻ em là gì? A A. Vi khuẩn Haemophilus influenzae type b (Hib) B B. Virus Parainfluenza C C. Vi khuẩn Streptococcus pneumoniae D D. Virus hợp bào hô hấp (RSV) Câu 28 28. Trong điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ em, ORS (Oresol) có vai trò chính là gì? A A. Diệt vi khuẩn gây bệnh B B. Cầm tiêu chảy C C. Bù nước và điện giải D D. Giảm đau bụng Câu 29 29. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG phù hợp cho trẻ bị hen phế quản cấp? A A. Khí dung thuốc giãn phế quản tác dụng ngắn (Salbutamol) B B. Sử dụng Corticosteroid đường uống hoặc tĩnh mạch C C. Sử dụng kháng sinh D D. Liệu pháp oxy Câu 30 30. Triệu chứng nào sau đây gợi ý tình trạng mất nước nặng ở trẻ em do tiêu chảy? A A. Mắt trũng B B. Khóc có nước mắt C C. Da niêm mạc ẩm D D. Tiểu nhiều lần trong ngày Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị kinh doanh quốc tế Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phân tích kinh doanh