Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Số câu30Quiz ID11494 Làm bài Câu 1 1. Nguyên âm đôi 'ia' trong tiếng Việt được cấu tạo từ những nguyên âm đơn nào? A A. i và a B B. e và a C C. i và e D D. a và o Câu 2 2. Trong câu 'Quyển sách này rất hay.', cụm từ 'rất hay' là thành phần gì của câu? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Bổ ngữ D D. Định ngữ Câu 3 3. Tìm từ trái nghĩa với từ 'yêu thương' trong các lựa chọn sau: A A. ghét bỏ B B. trân trọng C C. quan tâm D D. yêu mến Câu 4 4. Trong tiếng Việt, 'chợ', 'búa', 'nhà' là loại từ gì? A A. Động từ B B. Tính từ C C. Danh từ D D. Phó từ Câu 5 5. Đâu là một trong những chức năng chính của ngôn ngữ? A A. Để trang trí B B. Để giao tiếp và biểu đạt C C. Để làm mật mã D D. Để gây khó hiểu Câu 6 6. Đâu là cách xưng hô ngôi thứ nhất số ít trang trọng trong tiếng Việt? A A. tôi B B. mình C C. em D D. con Câu 7 7. Từ nào sau đây không phải là đại từ? A A. tôi B B. chúng ta C C. ở D D. ai Câu 8 8. Phương thức nào sau đây thường được dùng để tạo từ ghép trong tiếng Việt? A A. Lặp âm B B. Thay đổi thanh điệu C C. Ghép các tiếng có nghĩa D D. Thêm tiền tố hoặc hậu tố Câu 9 9. Trong câu 'Mẹ mua cho em một quyển truyện tranh.', 'quyển truyện tranh' là thành phần gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Tân ngữ D D. Bổ ngữ Câu 10 10. Cách sắp xếp trật tự từ trong câu tiếng Việt thường tuân theo nguyên tắc nào? A A. Chủ ngữ - Vị ngữ - Tân ngữ B B. Vị ngữ - Chủ ngữ - Tân ngữ C C. Tân ngữ - Chủ ngữ - Vị ngữ D D. Vị ngữ - Tân ngữ - Chủ ngữ Câu 11 11. Trong câu 'Hôm nay trời rất đẹp.', từ 'rất' thuộc loại từ nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Phó từ Câu 12 12. Trong tiếng Việt, bảng chữ cái hiện đại (chữ Quốc ngữ) có nguồn gốc từ đâu? A A. Chữ Hán B B. Chữ Nôm C C. Chữ Latinh D D. Chữ Phạn Câu 13 13. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: '... cha mẹ là đạo làm con'. A A. Yêu B B. Kính C C. Thương D D. Hiếu Câu 14 14. Từ nào sau đây là từ Hán Việt? A A. bàn B B. ghế C C. giáo viên D D. áo Câu 15 15. Trong tiếng Việt, 'ng', 'nh', 'gh' được gọi là gì? A A. Nguyên âm đôi B B. Phụ âm đầu C C. Phụ âm cuối D D. Thanh điệu Câu 16 16. Khi viết hoa trong tiếng Việt, quy tắc nào sau đây là đúng? A A. Viết hoa tất cả các chữ cái đầu âm tiết B B. Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết đầu tiên trong tên riêng C C. Không cần viết hoa tên riêng D D. Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các từ trong tên riêng Câu 17 17. Điểm khác biệt chính giữa nguyên âm và phụ âm là gì? A A. Nguyên âm phát âm to hơn phụ âm B B. Nguyên âm có thể đứng một mình tạo thành âm tiết, phụ âm thì không C C. Nguyên âm được viết bằng chữ hoa, phụ âm bằng chữ thường D D. Nguyên âm chỉ có trong tiếng Việt, phụ âm có trong nhiều ngôn ngữ Câu 18 18. Thành phần nào sau đây không phải là thành phần chính của câu đơn? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Trạng ngữ D D. Bổ ngữ Câu 19 19. Câu nào sau đây là câu ghép? A A. Trời mưa. B B. Hôm nay là thứ hai. C C. Hoa nở và chim hót. D D. Em học bài. Câu 20 20. Trong tiếng Việt, có bao nhiêu thanh điệu chính thức được công nhận? A A. 5 B B. 6 C C. 7 D D. 8 Câu 21 21. Câu tục ngữ 'Ăn quả nhớ kẻ trồng cây' có ý nghĩa gì? A A. Khuyên nên ăn nhiều hoa quả B B. Nhắc nhở về lòng biết ơn C C. Dạy cách trồng cây ăn quả D D. Ca ngợi nghề làm vườn Câu 22 22. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu? A A. Bạn đi đâu vậy? B B. Bạn đi đâu vậy! C C. Bạn đi đâu vậy. D D. Bạn đi đâu vậy, Câu 23 23. Trong các cặp từ sau, cặp từ nào là từ đồng nghĩa? A A. cao - thấp B B. lớn - bé C C. to - nhỏ D D. rộng - mênh mông Câu 24 24. Câu nào sau đây có sử dụng biện pháp tu từ so sánh? A A. Hôm nay trời nắng đẹp. B B. Em học sinh chăm chỉ. C C. Cô giáo hiền như mẹ. D D. Bạn Lan hát rất hay. Câu 25 25. Từ nào sau đây là danh từ chỉ sự vật? A A. chạy B B. nhanh C C. bàn D D. xinh đẹp Câu 26 26. Từ 'đẹp' trong tiếng Việt có thể đóng vai trò là loại từ nào? A A. Chỉ danh từ B B. Chỉ động từ C C. Chỉ tính từ D D. Vừa danh từ vừa động từ Câu 27 27. Chức năng chính của dấu gạch ngang trong văn bản là gì? A A. Kết thúc câu B B. Ngăn cách các vế trong câu ghép C C. Đánh dấu lời nói trực tiếp D D. Liệt kê các ý Câu 28 28. Trong câu 'Em bé đang cười.', từ 'cười' đóng vai trò gì? A A. Chủ ngữ B B. Vị ngữ C C. Bổ ngữ D D. Định ngữ Câu 29 29. Trong tiếng Việt, thanh điệu nào sau đây có dấu 'nặng'? A A. Thanh ngang B B. Thanh huyền C C. Thanh ngã D D. Thanh nặng Câu 30 30. Trong các từ sau, từ nào là từ láy? A A. học sinh B B. nhỏ nhắn C C. bàn ghế D D. sách vở Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở lập trình