Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nhập môn Việt ngữ Số câu30Quiz ID11491 Làm bài Câu 1 1. Chữ Quốc ngữ, hệ thống chữ viết tiếng Việt hiện đại, được xây dựng dựa trên bảng chữ cái nào? A A. Hy Lạp B B. Kirill C C. Latinh D D. Ả Rập Câu 2 2. Chọn từ đồng nghĩa với từ 'siêng năng'. A A. Lười biếng B B. Chăm chỉ C C. Nhanh nhẹn D D. Thông minh Câu 3 3. Từ 'xinh đẹp' là từ ghép loại nào? A A. Từ ghép đẳng lập B B. Từ ghép chính phụ C C. Từ láy D D. Từ đơn Câu 4 4. Từ nào sau đây là danh từ chỉ người? A A. Chạy B B. Bàn C C. Học sinh D D. Đẹp Câu 5 5. Câu nào sau đây là câu chào hỏi đúng trong tiếng Việt? A A. Xin lỗi B B. Cảm ơn C C. Chào bạn D D. Tạm biệt Câu 6 6. Thành ngữ 'Chó treo mèo đậy' thường được dùng để chỉ điều gì? A A. Sự yêu thương động vật B B. Sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong việc cất giữ đồ đạc C C. Sự sợ hãi mèo và chó D D. Thói quen nuôi chó mèo trong nhà Câu 7 7. Từ nào sau đây không phải là đại từ nhân xưng? A A. Tôi B B. Chúng ta C C. Bạn D D. Ở đây Câu 8 8. Từ nào sau đây viết đúng chính tả? A A. Sắn xẻ B B. Xăm soi C C. Chanh xả D D. Lãn tránh Câu 9 9. Từ nào sau đây là từ láy? A A. Sách vở B B. Nhà cửa C C. Lung linh D D. Bàn ghế Câu 10 10. Cụm từ 'con mèo' thuộc loại cụm từ nào? A A. Cụm động từ B B. Cụm tính từ C C. Cụm danh từ D D. Cụm số từ Câu 11 11. Câu nào sau đây sử dụng đúng trật tự từ trong tiếng Việt? A A. Hôm qua tôi ăn cơm ngon. B B. Tôi ngon cơm ăn hôm qua. C C. Cơm ngon hôm qua ăn tôi. D D. Ăn cơm ngon tôi hôm qua. Câu 12 12. Chọn từ trái nghĩa với từ 'rộng rãi'. A A. Hẹp hòi B B. Bao la C C. Thênh thang D D. Mênh mông Câu 13 13. Trong tiếng Việt, 'anh', 'chị', 'em', 'cô', 'chú', 'bác' được gọi là gì? A A. Đại từ nhân xưng B B. Danh từ riêng C C. Từ chỉ quan hệ thân tộc D D. Động từ quan hệ Câu 14 14. Nguyên âm đôi 'ia' trong tiếng Việt được tạo thành từ sự kết hợp của những nguyên âm đơn nào? A A. i và a B B. e và a C C. i và e D D. a và o Câu 15 15. Từ 'quần áo' được xếp vào loại từ nào? A A. Từ đơn B B. Từ ghép C C. Từ láy D D. Từ mượn Câu 16 16. Câu nào sau đây là câu hỏi? A A. Hôm nay trời đẹp. B B. Bạn tên là gì? C C. Hãy ngồi xuống. D D. Tôi rất vui. Câu 17 17. Câu nào sau đây có sử dụng biện pháp tu từ so sánh? A A. Hoa nở rộ. B B. Trăng tròn như chiếc đĩa. C C. Gió thổi mạnh. D D. Nước chảy xiết. Câu 18 18. Khi muốn xin phép ai đó một cách lịch sự, ta nên dùng mẫu câu nào? A A. Tôi muốn... B B. Cho tôi... C C. Xin phép... D D. Ra lệnh cho... Câu 19 19. Trong tiếng Việt, khi xưng hô với người lớn tuổi hơn nhiều, ta nên dùng đại từ nhân xưng nào để thể hiện sự kính trọng? A A. Tôi, bạn B B. Tao, mày C C. Con, bác/cô/chú/ông/bà D D. Tớ, cậu Câu 20 20. Câu tục ngữ 'Ăn quả nhớ kẻ trồng cây' khuyên chúng ta điều gì? A A. Chỉ nên ăn quả ngon B B. Phải biết ơn người đã tạo ra thành quả C C. Cần trồng nhiều cây ăn quả D D. Không nên ăn quả xanh Câu 21 21. Trong tiếng Việt, từ 'và' thuộc loại quan hệ từ nào? A A. Quan hệ nguyên nhân - kết quả B B. Quan hệ tương phản C C. Quan hệ liệt kê, bổ sung D D. Quan hệ điều kiện - giả thiết Câu 22 22. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: '___ là thủ đô của Việt Nam.' A A. Đà Nẵng B B. Hà Nội C C. Huế D D. TP. Hồ Chí Minh Câu 23 23. Trong tiếng Việt, thanh điệu có vai trò như thế nào đối với nghĩa của từ? A A. Không ảnh hưởng đến nghĩa của từ B B. Chỉ ảnh hưởng đến ngữ pháp C C. Thay đổi hoàn toàn nghĩa của từ D D. Chỉ làm thay đổi sắc thái biểu cảm Câu 24 24. Câu 'Trời mưa.' là loại câu gì xét theo mục đích nói? A A. Câu nghi vấn B B. Câu cầu khiến C C. Câu cảm thán D D. Câu trần thuật Câu 25 25. Phân biệt nghĩa của từ 'mưa rào' và 'mưa phùn'. A A. Mưa rào nhẹ hơn mưa phùn B B. Mưa rào hạt nhỏ, mưa phùn hạt lớn C C. Mưa rào thường nhanh, mạnh; mưa phùn nhẹ, kéo dài D D. Mưa rào chỉ mùa hè, mưa phùn chỉ mùa đông Câu 26 26. Trong câu 'Em rất thích đọc truyện tranh.', bộ phận nào là chủ ngữ? A A. rất thích B B. đọc truyện tranh C C. Em D D. truyện tranh Câu 27 27. Từ nào sau đây có thanh ngang? A A. Má B B. Mã C C. Ma D D. Mả Câu 28 28. Trong câu 'Tôi đi học.', từ 'đi' thuộc loại từ nào? A A. Danh từ B B. Động từ C C. Tính từ D D. Đại từ Câu 29 29. Trong tiếng Việt, có bao nhiêu thanh điệu chính thức? A A. 4 B B. 5 C C. 6 D D. 7 Câu 30 30. Trong tiếng Việt, dấu hỏi ( ? ) thể hiện thanh điệu nào? A A. Thanh sắc B B. Thanh huyền C C. Thanh hỏi D D. Thanh ngã Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Miễn dịch – Nhiễm trùng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Cơ sở lập trình