Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bàoĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào Số câu30Quiz ID12764 Làm bài Câu 1 1. Sự sắp xếp các nguyên tử trong phân tử nước (H₂O) tạo ra tính chất đặc biệt nào? A A. Tính kỵ nước B B. Tính phân cực C C. Tính axit D D. Tính bazơ Câu 2 2. Loại liên kết hóa học nào hình thành khi các nguyên tử chia sẻ electron? A A. Liên kết ion B B. Liên kết hydro C C. Liên kết cộng hóa trị D D. Liên kết kim loại Câu 3 3. Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì? A A. Tổng hợp lipid B B. Tổng hợp protein C C. Tổng hợp carbohydrate D D. Tổng hợp axit nucleic Câu 4 4. Tế bào nào sau đây có khả năng thực hiện quá trình quang hợp? A A. Tế bào thần kinh B B. Tế bào cơ C C. Tế bào lá cây D D. Tế bào hồng cầu Câu 5 5. Quá trình quang hợp diễn ra ở bào quan nào trong tế bào thực vật? A A. Ti thể B B. Lục lạp C C. Nhân tế bào D D. Bộ Golgi Câu 6 6. Chọn phát biểu ĐÚNG về tế bào nhân sơ: A A. Tế bào nhân sơ có nhân tế bào hoàn chỉnh. B B. Tế bào nhân sơ có kích thước lớn hơn tế bào nhân thực. C C. Tế bào nhân sơ bao gồm vi khuẩn và vi sinh vật cổ. D D. Tế bào nhân sơ có nhiều bào quan phức tạp như ti thể và lục lạp. Câu 7 7. Loại phân tử nào sau đây mang thông tin di truyền từ nhân tế bào đến ribosome để tổng hợp protein? A A. DNA B B. mRNA C C. tRNA D D. rRNA Câu 8 8. Điều gì xảy ra với tế bào thực vật khi được đặt trong môi trường nhược trương (nồng độ chất tan bên ngoài tế bào thấp hơn bên trong)? A A. Tế bào bị co nguyên sinh (mất nước và co lại). B B. Tế bào trương lên nhưng không bị vỡ do có vách tế bào. C C. Tế bào bị vỡ ra do hấp thụ quá nhiều nước. D D. Không có sự thay đổi đáng kể ở tế bào. Câu 9 9. So sánh tế bào động vật và tế bào thực vật, bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật? A A. Ti thể B B. Ribosome C C. Lục lạp D D. Nhân tế bào Câu 10 10. Màng tế bào được cấu tạo chủ yếu từ loại phân tử nào? A A. Protein và carbohydrate B B. Phospholipid và protein C C. Cholesterol và protein D D. Carbohydrate và lipid Câu 11 11. Phân tử lipid nào sau đây là thành phần chính của màng tế bào? A A. Triglyceride B B. Steroid C C. Phospholipid D D. Sáp Câu 12 12. Phân tử sinh học nào sau đây đóng vai trò là nguồn năng lượng chính cho tế bào? A A. Protein B B. Lipid C C. Carbohydrate D D. Axit nucleic Câu 13 13. Sự khác biệt chính giữa tế bào thực vật và tế bào động vật là gì? A A. Tế bào thực vật có nhân, tế bào động vật không có nhân. B B. Tế bào thực vật có lục lạp và vách tế bào, tế bào động vật không có. C C. Tế bào động vật có ribosome, tế bào thực vật không có. D D. Tế bào động vật có màng tế bào, tế bào thực vật không có. Câu 14 14. Trong phân tử DNA, liên kết hóa học nào gắn các bazơ nitơ với nhau giữa hai mạch xoắn kép? A A. Liên kết cộng hóa trị B B. Liên kết ion C C. Liên kết hydro D D. Liên kết peptide Câu 15 15. Chức năng của lysosome trong tế bào là gì? A A. Tổng hợp protein B B. Tổng hợp lipid C C. Phân hủy các chất thải và bào quan cũ D D. Vận chuyển protein đến màng tế bào Câu 16 16. Nếu một tế bào bị mất khả năng sản xuất lipid, bào quan nào có thể bị tổn thương hoặc hoạt động kém hiệu quả? A A. Ribosome B B. Lưới nội chất trơn C C. Ti thể D D. Lysosome Câu 17 17. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG có nhân tế bào? A A. Tế bào thực vật B B. Tế bào động vật C C. Tế bào vi khuẩn D D. Tế bào nấm Câu 18 18. Trong quá trình vận chuyển chủ động, chất tan di chuyển... A A. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không cần năng lượng. B B. Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, cần năng lượng. C C. Qua màng tế bào tự do, không cần protein vận chuyển. D D. Chỉ vận chuyển các phân tử nhỏ, không phân cực. Câu 19 19. Đơn vị cấu tạo cơ bản của mọi vật chất là gì? A A. Phân tử B B. Nguyên tử C C. Tế bào D D. Mô Câu 20 20. Trong các loại liên kết hóa học, liên kết nào yếu nhất và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc không gian ba chiều của protein và DNA? A A. Liên kết cộng hóa trị B B. Liên kết ion C C. Liên kết hydro D D. Liên kết peptide Câu 21 21. Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào trong tế bào nhân thực? A A. Lưới nội chất B B. Bộ Golgi C C. Ti thể D D. Lục lạp Câu 22 22. Chọn phát biểu SAI về phân tử protein: A A. Protein được cấu tạo từ các đơn phân là amino axit. B B. Protein có vai trò xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào. C C. Protein là nguồn dự trữ năng lượng chính của tế bào. D D. Protein tham gia cấu tạo nên các cấu trúc của tế bào. Câu 23 23. Quá trình nào sau đây giúp vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp mà KHÔNG cần tiêu thụ năng lượng? A A. Vận chuyển chủ động B B. Thẩm thấu C C. Ẩm bào D D. Thực bào Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào, đặc biệt là sự phân ly nhiễm sắc thể? A A. Lưới nội chất B B. Trung thể C C. Bộ Golgi D D. Lysosome Câu 25 25. Bộ Golgi có vai trò chính trong việc: A A. Tổng hợp protein B B. Tổng hợp lipid C C. Chế biến, đóng gói và vận chuyển protein D D. Phân hủy chất thải tế bào Câu 26 26. Điều gì sẽ xảy ra nếu ribosome bị hỏng trong tế bào? A A. Tế bào ngừng tổng hợp lipid. B B. Tế bào ngừng tổng hợp protein. C C. Tế bào ngừng sản xuất năng lượng. D D. Tế bào ngừng phân chia. Câu 27 27. Phân tử nào sau đây được coi là 'đơn vị tiền tệ năng lượng' của tế bào? A A. Glucose B B. ATP C C. DNA D D. Protein Câu 28 28. Phân tử nước (H₂O) được tạo thành từ bao nhiêu nguyên tử và của những nguyên tố nào? A A. 2 nguyên tử Hydro và 1 nguyên tử Oxy B B. 1 nguyên tử Hydro và 2 nguyên tử Oxy C C. 2 nguyên tử Oxy và 2 nguyên tử Hydro D D. 1 nguyên tử Oxy và 1 nguyên tử Hydro Câu 29 29. Trong phân tử DNA, loại bazơ nitơ nào KHÔNG ghép cặp với Adenine (A)? A A. Thymine (T) B B. Guanine (G) C C. Cytosine (C) D D. Uracil (U) Câu 30 30. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần chính của tế bào động vật? A A. Màng tế bào B B. Nhân tế bào C C. Vách tế bào D D. Tế bào chất Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thị trường thế giới