Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bàoĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên tử, phân tử, tế bào Số câu30Quiz ID12771 Làm bài Câu 1 1. Điều gì sẽ xảy ra nếu ribosome trong tế bào ngừng hoạt động? A A. Tế bào sẽ không thể tổng hợp lipid B B. Tế bào sẽ không thể tổng hợp protein C C. Tế bào sẽ không thể tạo ra ATP D D. Tế bào sẽ không thể phân chia Câu 2 2. Lưới nội chất trơn khác với lưới nội chất hạt ở điểm nào? A A. Lưới nội chất trơn có ribosome, lưới nội chất hạt thì không B B. Lưới nội chất trơn tổng hợp protein, lưới nội chất hạt tổng hợp lipid C C. Lưới nội chất trơn không có ribosome, lưới nội chất hạt có ribosome D D. Lưới nội chất trơn chỉ có ở tế bào thực vật, lưới nội chất hạt chỉ có ở tế bào động vật Câu 3 3. Chức năng của không bào trung tâm (central vacuole) ở tế bào thực vật là gì? A A. Tổng hợp protein B B. Sản xuất ATP C C. Dự trữ nước, chất dinh dưỡng và chất thải D D. Quang hợp Câu 4 4. Điều gì quyết định tính chất hóa học của một nguyên tử? A A. Số neutron B B. Số proton C C. Số electron lớp vỏ ngoài cùng D D. Tổng số electron Câu 5 5. Quá trình nào tế bào sử dụng để nhập các phân tử lớn vào bên trong bằng cách bao bọc chúng trong màng tế bào? A A. Khuếch tán thụ động B B. Khuếch tán tăng cường C C. Xuất bào (Exocytosis) D D. Nhập bào (Endocytosis) Câu 6 6. Trong một phân tử DNA, adenine (A) liên kết với thymine (T), còn guanine (G) liên kết với cytosine (C) thông qua loại liên kết nào? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hydro D D. Liên kết van der Waals Câu 7 7. Điểm khác biệt chính giữa tế bào động vật và tế bào thực vật là gì? A A. Tế bào động vật có ribosome, tế bào thực vật thì không B B. Tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp, tế bào động vật thì không C C. Tế bào động vật có nhân tế bào, tế bào thực vật thì không D D. Tế bào thực vật có màng tế bào, tế bào động vật thì không Câu 8 8. Cấu trúc nào giúp tế bào thực vật duy trì hình dạng và độ cứng? A A. Màng tế bào B B. Thành tế bào C C. Lục lạp D D. Không bào Câu 9 9. Cấu trúc nào sau đây được tìm thấy ở tế bào nhân thực nhưng không có ở tế bào nhân sơ? A A. Ribosome B B. Màng tế bào C C. Nhân tế bào D D. Tế bào chất Câu 10 10. Phân tử nào sau đây là nguồn năng lượng dự trữ ngắn hạn chính trong tế bào? A A. Tinh bột B B. Glycogen C C. Glucose D D. Lipid Câu 11 11. Sự khác biệt cơ bản giữa khuếch tán thụ động và khuếch tán tăng cường là gì? A A. Khuếch tán thụ động cần năng lượng, khuếch tán tăng cường không cần B B. Khuếch tán thụ động di chuyển chất tan ngược chiều gradient nồng độ, khuếch tán tăng cường di chuyển theo chiều gradient nồng độ C C. Khuếch tán thụ động không cần protein vận chuyển, khuếch tán tăng cường cần protein vận chuyển D D. Khuếch tán thụ động chỉ xảy ra ở tế bào nhân sơ, khuếch tán tăng cường chỉ xảy ra ở tế bào nhân thực Câu 12 12. Trong một phản ứng hóa học, enzyme đóng vai trò gì? A A. Cung cấp năng lượng cho phản ứng B B. Tăng tốc độ phản ứng bằng cách giảm năng lượng hoạt hóa C C. Bị tiêu thụ trong phản ứng D D. Tạo ra sản phẩm mới Câu 13 13. Cấu trúc nào chịu trách nhiệm vận chuyển, sửa đổi và đóng gói protein trong tế bào? A A. Lưới nội chất B B. Bộ Golgi C C. Lysosome D D. Peroxisome Câu 14 14. Chức năng chính của lysosome trong tế bào là gì? A A. Tổng hợp protein B B. Sản xuất năng lượng C C. Tiêu hóa và phân hủy chất thải tế bào D D. Vận chuyển protein Câu 15 15. Đơn vị cấu tạo cơ bản của mọi vật chất là gì? A A. Phân tử B B. Nguyên tử C C. Tế bào D D. Mô Câu 16 16. Organelle nào được xem là 'nhà máy năng lượng' của tế bào, chịu trách nhiệm sản xuất ATP? A A. Lưới nội chất B B. Bộ Golgi C C. Lysosome D D. Ty thể Câu 17 17. Trong quá trình phân bào nguyên nhiễm, nhiễm sắc thể được nhân đôi ở pha nào? A A. Pha G1 B B. Pha S C C. Pha G2 D D. Pha M Câu 18 18. Phân tử lipid nào là thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào? A A. Triglyceride B B. Phospholipid C C. Cholesterol D D. Steroid Câu 19 19. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật và tham gia vào quá trình quang hợp? A A. Ty thể B B. Lục lạp C C. Ribosome D D. Nhân tế bào Câu 20 20. Phân tử nước (H₂O) là một ví dụ về loại phân tử nào? A A. Phân tử hữu cơ B B. Phân tử vô cơ C C. Polysaccharide D D. Protein Câu 21 21. Nguyên tố hóa học nào là nền tảng của các phân tử hữu cơ? A A. Oxy B B. Nitơ C C. Carbon D D. Hydro Câu 22 22. Loại liên kết hóa học nào hình thành khi các nguyên tử chia sẻ electron? A A. Liên kết ion B B. Liên kết hydro C C. Liên kết cộng hóa trị D D. Liên kết van der Waals Câu 23 23. Quá trình nào tạo ra nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào? A A. Đường phân (Glycolysis) B B. Chu trình Krebs (Chu trình axit citric) C C. Chuỗi chuyền electron D D. Lên men Câu 24 24. Phát biểu nào sau đây SAI về phân tử nước? A A. Nước là dung môi phân cực tốt B B. Nước có nhiệt dung riêng cao C C. Nước có khả năng kết dính và bám dính D D. Nước là phân tử hữu cơ Câu 25 25. Loại phân tử sinh học nào dự trữ thông tin di truyền? A A. Protein B B. Carbohydrate C C. Lipid D D. Axit nucleic Câu 26 26. So sánh tế bào cơ tim và tế bào biểu bì da người, tế bào nào có khả năng phân chia mạnh mẽ hơn trong điều kiện bình thường? A A. Tế bào cơ tim B B. Tế bào biểu bì da C C. Cả hai loại tế bào có khả năng phân chia như nhau D D. Không thể so sánh khả năng phân chia giữa hai loại tế bào này Câu 27 27. Loại liên kết yếu nào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc ba chiều của protein và DNA? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hydro D D. Liên kết peptide Câu 28 28. Phân tử nào sau đây là polysaccharide dự trữ năng lượng ở thực vật? A A. Glycogen B B. Cellulose C C. Tinh bột D D. Chitin Câu 29 29. Chức năng chính của ribosome trong tế bào là gì? A A. Tổng hợp lipid B B. Tổng hợp protein C C. Tổng hợp carbohydrate D D. Tổng hợp axit nucleic Câu 30 30. Loại tế bào nào không có nhân và các bào quan có màng bao bọc? A A. Tế bào động vật B B. Tế bào thực vật C C. Tế bào nhân thực D D. Tế bào nhân sơ Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thống kê trong kinh tế và kinh doanh Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thị trường thế giới