Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánĐề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Số câu30Quiz ID15917 Làm bài Câu 1 1. Chứng từ kế toán là gì? A A. Báo cáo tài chính cuối kỳ B B. Tài liệu ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh và đã hoàn thành C C. Sổ kế toán tổng hợp D D. Kế hoạch tài chính của doanh nghiệp Câu 2 2. Sự khác biệt cơ bản giữa Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn là gì? A A. Giá trị của tài sản B B. Mục đích sử dụng của tài sản C C. Thời gian dự kiến thu hồi hoặc sử dụng D D. Nguồn gốc hình thành tài sản Câu 3 3. Tài khoản nào sau đây thường có số dư cuối kỳ bên Có? A A. Tiền mặt B B. Doanh thu bán hàng C C. Chi phí tiền lương D D. Tài sản cố định Câu 4 4. Nguyên tắc 'Hoạt động liên tục′ (Going Concern) giả định điều gì về doanh nghiệp? A A. Doanh nghiệp sẽ giải thể trong tương lai gần B B. Doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động trong tương lai có thể dự đoán được C C. Doanh nghiệp sẽ không có thêm khoản nợ nào D D. Doanh nghiệp sẽ luôn có lợi nhuận Câu 5 5. Bút toán kết chuyển (closing entry) được thực hiện nhằm mục đích gì? A A. Sửa chữa sai sót B B. Cập nhật số dư cuối kỳ cho tài khoản tài sản và nợ phải trả C C. Đưa số dư các tài khoản doanh thu và chi phí về 0 để bắt đầu kỳ kế toán mới D D. Ghi nhận các nghiệp vụ chưa ghi sổ Câu 6 6. Thuật ngữ 'Kỳ kế toán′ (Accounting Period) đề cập đến khoảng thời gian nào? A A. Thời gian tồn tại của doanh nghiệp B B. Thời gian để hoàn thành một dự án C C. Khoảng thời gian mà báo cáo tài chính được lập và trình bày D D. Thời gian khấu hao của tài sản cố định Câu 7 7. Khoản mục nào sau đây KHÔNG xuất hiện trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh? A A. Giá vốn hàng bán B B. Chi phí lãi vay C C. Lợi nhuận sau thuế D D. Khoản phải trả người bán Câu 8 8. Trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, khoản mục nào thể hiện kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp? A A. Doanh thu hoạt động tài chính B B. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ C C. Chi phí quản lý doanh nghiệp D D. Lợi nhuận khác Câu 9 9. Khoản mục nào sau đây làm giảm Vốn chủ sở hữu? A A. Doanh thu bán hàng B B. Chi phí quảng cáo C C. Vốn góp bổ sung của chủ sở hữu D D. Lợi nhuận chưa phân phối Câu 10 10. Bút toán điều chỉnh (adjusting entry) được thực hiện vào thời điểm nào trong chu kỳ kế toán? A A. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh B B. Cuối kỳ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính C C. Sau khi lập báo cáo tài chính D D. Đầu kỳ kế toán Câu 11 11. Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp trích khấu hao tài sản cố định? A A. Tài sản cố định giảm, Vốn chủ sở hữu tăng B B. Tài sản cố định giảm (thông qua tài khoản hao mòn), Chi phí tăng C C. Tài sản cố định tăng, Chi phí giảm D D. Nợ phải trả tăng, Chi phí tăng Câu 12 12. Nguyên tắc kế toán nào đòi hỏi phương pháp kế toán được áp dụng một cách nhất quán từ kỳ này sang kỳ khác? A A. Nguyên tắc trọng yếu B B. Nguyên tắc nhất quán C C. Nguyên tắc phù hợp D D. Nguyên tắc khách quan Câu 13 13. Hệ thống tài khoản kế toán được phân loại chủ yếu dựa trên yếu tố nào? A A. Lĩnh vực kinh doanh B B. Quy mô doanh nghiệp C C. Đối tượng kế toán (Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Doanh thu, Chi phí) D D. Thời gian hoạt động Câu 14 14. Loại tài khoản nào được sử dụng để ghi nhận sự gia tăng hoặc giảm đi của tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu? A A. Tài khoản tổng hợp B B. Tài khoản chi tiết C C. Tài khoản cấp 1 D D. Tài khoản cấp 2 Câu 15 15. Khi doanh nghiệp nhận được tiền ứng trước của khách hàng cho một dịch vụ chưa thực hiện, giao dịch này sẽ làm phát sinh khoản mục nào trên Bảng cân đối kế toán? A A. Doanh thu chưa thực hiện (Nợ phải trả) B B. Khoản phải thu khách hàng (Tài sản) C C. Doanh thu bán hàng (Vốn chủ sở hữu) D D. Lợi nhuận chưa phân phối (Vốn chủ sở hữu) Câu 16 16. Khi doanh nghiệp bán hàng hóa thu tiền ngay, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến các khoản mục nào trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh? A A. Chỉ Doanh thu bán hàng B B. Doanh thu bán hàng và Chi phí bán hàng C C. Doanh thu bán hàng và Giá vốn hàng bán D D. Chỉ Giá vốn hàng bán Câu 17 17. Phương trình kế toán cơ bản thể hiện mối quan hệ nào giữa các yếu tố báo cáo tài chính? A A. Doanh thu - Chi phí = Lợi nhuận B B. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu C C. Tài sản = Doanh thu - Chi phí D D. Vốn chủ sở hữu = Tài sản + Nợ phải trả Câu 18 18. Khoản mục nào sau đây được phân loại là Tài sản ngắn hạn trên Bảng cân đối kế toán? A A. Nhà xưởng B B. Thiết bị vận tải C C. Khoản phải thu khách hàng D D. Quyền sử dụng đất lâu dài Câu 19 19. Việc ghi nhận chi phí khấu hao tài sản cố định hàng kỳ là ứng dụng của nguyên tắc kế toán nào? A A. Nguyên tắc hoạt động liên tục B B. Nguyên tắc giá gốc C C. Nguyên tắc phù hợp D D. Nguyên tắc trọng yếu Câu 20 20. Tài khoản Chi phí là loại tài khoản nào? A A. Tài khoản tài sản B B. Tài khoản nguồn vốn C C. Tài khoản điều chỉnh giảm doanh thu D D. Tài khoản trung gian xác định kết quả kinh doanh Câu 21 21. Nguyên tắc kế toán nào yêu cầu doanh thu và chi phí liên quan phải được ghi nhận đồng thời trong cùng kỳ kế toán, bất kể thời điểm thu∕chi tiền? A A. Nguyên tắc thận trọng B B. Nguyên tắc phù hợp C C. Nguyên tắc nhất quán D D. Nguyên tắc hoạt động liên tục Câu 22 22. Theo nguyên tắc ghi sổ kép, mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh đều ảnh hưởng đến ít nhất bao nhiêu tài khoản kế toán? A A. Một tài khoản B B. Hai tài khoản C C. Ba tài khoản D D. Bốn tài khoản Câu 23 23. Tại sao kế toán áp dụng cơ sở dồn tích (accrual basis) thay vì cơ sở tiền mặt (cash basis) trong hầu hết các trường hợp? A A. Cơ sở tiền mặt phức tạp hơn B B. Cơ sở dồn tích cung cấp cái nhìn chính xác hơn về tình hình tài chính và kết quả hoạt động trong kỳ C C. Cơ sở tiền mặt không được pháp luật cho phép D D. Cơ sở dồn tích dễ ghi sổ hơn Câu 24 24. Tình huống nào sau đây làm tăng cả Tài sản và Vốn chủ sở hữu? A A. Vay ngân hàng B B. Nhận vốn góp bằng tiền mặt từ chủ sở hữu C C. Mua tài sản bằng tiền mặt D D. Trả nợ cho người bán Câu 25 25. Trong nguyên tắc kế toán, nguyên tắc nào đòi hỏi các giao dịch kinh tế phải được ghi nhận theo giá gốc tại thời điểm phát sinh? A A. Nguyên tắc phù hợp B B. Nguyên tắc trọng yếu C C. Nguyên tắc giá gốc D D. Nguyên tắc hoạt động liên tục Câu 26 26. Nghiệp vụ kinh tế 'Mua chịu hàng hóa chưa thanh toán′ sẽ ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng B B. Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng C C. Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm D D. Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu giảm Câu 27 27. Khi doanh nghiệp trả nợ vay ngân hàng, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản tăng, Nợ phải trả giảm B B. Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm C C. Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu giảm D D. Nợ phải trả giảm, Vốn chủ sở hữu tăng Câu 28 28. Sổ Nhật ký chung ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế theo trình tự nào? A A. Theo từng đối tượng kế toán B B. Theo thời gian phát sinh nghiệp vụ C C. Theo từng loại chứng từ D D. Theo giá trị nghiệp vụ Câu 29 29. Nguyên tắc thận trọng trong kế toán yêu cầu điều gì? A A. Không đánh giá thấp tài sản và nợ phải trả B B. Không đánh giá cao tài sản và thu nhập, nhưng phải dự phòng cho các khoản chi phí và khoản lỗ có thể xảy ra C C. Chỉ ghi nhận các khoản thu nhập chắc chắn D D. Ghi nhận đầy đủ tất cả các nghiệp vụ phát sinh Câu 30 30. Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh giảm Tài sản? A A. Doanh thu chưa thực hiện B B. Hao mòn lũy kế tài sản cố định C C. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối D D. Vay ngắn hạn Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực vật dược Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phân tích báo cáo tài chính