Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Nguyên lý kế toánĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Nguyên lý kế toán Số câu30Quiz ID15922 Làm bài Câu 1 1. Nghiệp vụ 'Khách hàng trả nợ tiền gửi ngân hàng' ảnh hưởng đến các tài khoản kế toán nào? A A. Tiền gửi ngân hàng và Doanh thu bán hàng B B. Tiền gửi ngân hàng và Phải thu khách hàng C C. Phải thu khách hàng và Doanh thu bán hàng D D. Tiền gửi ngân hàng và Lợi nhuận sau thuế Câu 2 2. Tài khoản Vốn chủ sở hữu tăng lên trong trường hợp nào sau đây? A A. Chủ sở hữu rút vốn B B. Doanh nghiệp trả nợ vay dài hạn C C. Doanh nghiệp đạt được lợi nhuận sau thuế D D. Doanh nghiệp mua tài sản cố định bằng tiền Câu 3 3. Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn là gì? A A. Giá trị của tài sản B B. Mục đích sử dụng của tài sản C C. Thời gian dự kiến thu hồi hoặc sử dụng trong vòng một chu kỳ kinh doanh hoặc 12 tháng D D. Nguồn gốc hình thành tài sản Câu 4 4. Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet) chủ yếu phản ánh điều gì tại một thời điểm cụ thể? A A. Kết quả hoạt động kinh doanh (Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận) B B. Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu C C. Dòng tiền vào và ra trong kỳ D D. Chi tiết các khoản doanh thu và chi phí Câu 5 5. Vào cuối kỳ kế toán, tài khoản Chi phí sản xuất kinh doanh (loại 6, 7, 8) thường được kết chuyển sang tài khoản nào để xác định kết quả? A A. Vốn chủ sở hữu B B. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối C C. Xác định kết quả hoạt động kinh doanh (loại 9) D D. Tài sản khác Câu 6 6. Một sai sót kế toán do bỏ sót hoàn toàn một nghiệp vụ ghi sổ kép (ví dụ: bỏ sót cả Nợ và Có của một nghiệp vụ) sẽ ảnh hưởng như thế nào đến Bảng cân đối thử (Trial Balance)? A A. Tổng Nợ và tổng Có trên Bảng cân đối thử vẫn cân bằng B B. Tổng Nợ và tổng Có trên Bảng cân đối thử sẽ không cân bằng C C. Chỉ ảnh hưởng đến tài khoản Tài sản D D. Chỉ ảnh hưởng đến tài khoản Nợ phải trả Câu 7 7. Theo nguyên tắc giá gốc, tài sản được ghi nhận trên báo cáo tài chính theo giá nào? A A. Giá trị thị trường tại thời điểm báo cáo B B. Giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo C C. Giá mua thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ D D. Giá trị ước tính có thể thu hồi Câu 8 8. Nguyên tắc hoạt động liên tục (Going concern principle) có ý nghĩa gì đối với việc lập báo cáo tài chính? A A. Doanh nghiệp sẽ ngừng hoạt động trong tương lai gần B B. Báo cáo tài chính được lập dựa trên giả định doanh nghiệp sẽ tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai C C. Tài sản phải được đánh giá theo giá trị thanh lý D D. Nợ phải trả phải được thanh toán ngay lập tức Câu 9 9. Một khoản nợ phải trả ngắn hạn có đặc điểm gì? A A. Thời gian đáo hạn trên 12 tháng B B. Thời gian đáo hạn trong vòng 12 tháng hoặc một chu kỳ kinh doanh thông thường C C. Luôn có lãi suất cố định D D. Không cần thanh toán bằng tiền mặt Câu 10 10. Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là Nợ phải trả? A A. Vay ngắn hạn ngân hàng B B. Phải trả người bán C C. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối D D. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Câu 11 11. Chi phí trả trước là gì và thường được phân loại vào đâu trên Bảng cân đối kế toán? A A. Là các khoản chi phí đã phát sinh nhưng chưa chi tiền, được phân loại vào Nợ phải trả B B. Là các khoản chi phí đã chi tiền nhưng mang lại lợi ích cho nhiều kỳ kế toán sau, được phân loại vào Tài sản C C. Là các khoản doanh thu đã nhận tiền nhưng chưa cung cấp dịch vụ, được phân loại vào Nợ phải trả D D. Là các khoản lỗ phát sinh trong kỳ, được phân loại vào Vốn chủ sở hữu Câu 12 12. Phương trình kế toán cơ bản thể hiện mối quan hệ nào? A A. Doanh thu - Chi phí = Lợi nhuận B B. Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu C C. Tài sản lưu động + Tài sản cố định = Tổng tài sản D D. Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn = Tổng nợ phải trả Câu 13 13. Tại sao việc phân loại tài sản và nợ phải trả thành ngắn hạn và dài hạn lại quan trọng trên Bảng cân đối kế toán? A A. Để xác định lợi nhuận của doanh nghiệp B B. Để đánh giá khả năng thanh toán và cơ cấu nguồn vốn của doanh nghiệp C C. Để tính toán thuế thu nhập doanh nghiệp D D. Để so sánh với doanh thu trong kỳ Câu 14 14. Phương pháp ghi sổ kép (Double-entry bookkeeping) dựa trên nguyên tắc cơ bản nào? A A. Mỗi nghiệp vụ chỉ ghi vào một tài khoản B B. Tổng số tiền ghi Nợ luôn bằng tổng số tiền ghi Có cho mỗi nghiệp vụ C C. Chỉ ghi nhận các nghiệp vụ liên quan đến tiền mặt D D. Ghi nhận nghiệp vụ vào sổ nhật ký trước, sổ cái sau Câu 15 15. Nguyên tắc thận trọng (Prudence principle) yêu cầu kế toán viên phải làm gì? A A. Ghi nhận doanh thu ngay khi có khả năng thu tiền B B. Ước tính chi phí cao hơn thực tế C C. Lập các khoản dự phòng khi có khả năng xảy ra rủi ro, tổn thất và không đánh giá cao hơn giá trị tài sản, đánh giá thấp hơn giá trị các khoản nợ phải trả D D. Chỉ ghi nhận các nghiệp vụ đã có chứng từ thanh toán Câu 16 16. Số dư Nợ của tài khoản Phải thu khách hàng thể hiện điều gì? A A. Số tiền doanh nghiệp đã thu từ khách hàng B B. Số tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp C C. Số tiền doanh nghiệp đã trả cho khách hàng D D. Số tiền khách hàng đã trả thừa cho doanh nghiệp Câu 17 17. Tài khoản kế toán nào sau đây thường có số dư cuối kỳ nằm bên Có? A A. Tiền mặt B B. Phải thu khách hàng C C. Vốn đầu tư của chủ sở hữu D D. Chi phí bán hàng Câu 18 18. Đối tượng nghiên cứu và phản ánh của kế toán là gì? A A. Hoạt động sản xuất và tiêu thụ sản phẩm B B. Tài sản và sự vận động của tài sản tại đơn vị C C. Quan hệ cung cầu trên thị trường D D. Các yếu tố kinh tế vĩ mô ảnh hưởng đến doanh nghiệp Câu 19 19. Khi doanh nghiệp bán hàng hóa cho khách hàng và thu tiền ngay bằng tiền mặt, nghiệp vụ này làm thay đổi các yếu tố nào trong phương trình kế toán? A A. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng B B. Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng C C. Tài sản tăng, Tài sản giảm D D. Tài sản tăng, Nợ phải trả giảm Câu 20 20. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Income Statement) chủ yếu phản ánh điều gì trong một kỳ kế toán? A A. Tổng giá trị tài sản và nguồn vốn B B. Các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp C C. Doanh thu, chi phí và kết quả (lãi∕lỗ) từ các hoạt động D D. Sự biến động của vốn chủ sở hữu Câu 21 21. Trong kế toán, Chi phí được hiểu là gì? A A. Các khoản tiền doanh nghiệp thu được từ bán hàng B B. Sự giảm lợi ích kinh tế dưới hình thức giảm tài sản hoặc tăng nợ phải trả, làm giảm vốn chủ sở hữu C C. Các khoản tiền doanh nghiệp chi ra để mua sắm tài sản D D. Số tiền doanh nghiệp còn nợ người bán Câu 22 22. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được coi là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo Nguyên tắc kế toán? A A. Tiền thu được từ bán sản phẩm B B. Tiền thu được từ cung cấp dịch vụ C C. Tiền vay được từ ngân hàng D D. Tiền thu được từ bán phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất Câu 23 23. Một nghiệp vụ kinh tế phát sinh cần được ghi nhận vào sổ sách kế toán dựa trên cơ sở nào? A A. Quyết định của ban giám đốc B B. Biên bản họp giao ban C C. Các chứng từ kế toán hợp lý, hợp lệ D D. Thông tin từ báo cáo thị trường Câu 24 24. Khi doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng bằng tiền mặt, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến phương trình kế toán như thế nào? A A. Tài sản tăng, Nợ phải trả giảm B B. Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng C C. Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm D D. Tài sản giảm, Nợ phải trả tăng Câu 25 25. Tại sao phương trình kế toán Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu luôn luôn cân bằng sau mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được ghi nhận đúng? A A. Vì mỗi nghiệp vụ chỉ ảnh hưởng đến một bên của phương trình B B. Vì phương pháp ghi sổ kép luôn đảm bảo tổng giá trị ghi Nợ bằng tổng giá trị ghi Có cho mỗi nghiệp vụ C C. Vì tài sản luôn lớn hơn tổng nguồn vốn D D. Vì nợ phải trả luôn bằng vốn chủ sở hữu Câu 26 26. Lợi nhuận kế toán (Lợi nhuận gộp, Lợi nhuận trước thuế, Lợi nhuận sau thuế) được xác định dựa trên mối quan hệ nào? A A. Tổng tài sản và Tổng nợ phải trả B B. Tổng doanh thu và Tổng chi phí C C. Tổng tài sản và Tổng vốn chủ sở hữu D D. Tổng tiền thu và Tổng tiền chi Câu 27 27. Trong kế toán, Doanh thu được hiểu là gì? A A. Sự tăng lợi ích kinh tế dưới hình thức tăng tài sản hoặc giảm nợ phải trả, làm tăng vốn chủ sở hữu B B. Các khoản tiền doanh nghiệp chi ra để hoạt động C C. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ D D. Số tiền doanh nghiệp phải thu từ khách hàng Câu 28 28. Khi doanh nghiệp phát hành cổ phiếu để huy động vốn, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến cấu trúc nguồn vốn như thế nào? A A. Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu giảm B B. Nợ phải trả giảm, Vốn chủ sở hữu tăng C C. Vốn chủ sở hữu tăng, Nợ phải trả không đổi D D. Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu tăng Câu 29 29. Điểm khác biệt cốt lõi nhất giữa Chi phí và Tài sản là gì? A A. Chi phí luôn liên quan đến tiền mặt, còn Tài sản thì không B B. Chi phí mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai, còn Tài sản đã hết lợi ích C C. Chi phí làm giảm vốn chủ sở hữu trong kỳ, còn Tài sản là nguồn lực mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai D D. Chi phí được ghi nhận bên Nợ, còn Tài sản được ghi nhận bên Có Câu 30 30. Nguyên tắc phù hợp (Matching principle) yêu cầu điều gì khi xác định kết quả kinh doanh? A A. Doanh thu phải được ghi nhận khi thu được tiền B B. Chi phí phải được ghi nhận khi chi tiền C C. Chi phí phải được ghi nhận tương ứng với doanh thu tạo ra từ chi phí đó trong cùng kỳ kế toán D D. Tài sản phải được đánh giá theo giá trị thị trường Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực vật dược Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giáo dục học đại cương