Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module da - cơ xương khớpĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Số câu30Quiz ID11203 Làm bài Câu 1 1. Loại tế bào nào chiếm ưu thế trong lớp biểu bì và đóng vai trò chính trong việc tạo ra hàng rào bảo vệ da? A A. Tế bào Merkel B B. Tế bào Langerhans C C. Tế bào melanocytes D D. Tế bào keratinocytes Câu 2 2. Đâu KHÔNG phải là chức năng chính của hệ thống cơ xương khớp? A A. Vận động cơ thể B B. Bảo vệ các cơ quan nội tạng C C. Sản xuất hormone insulin D D. Dự trữ khoáng chất Câu 3 3. Bệnh nào sau đây KHÔNG phải là bệnh lý cơ xương khớp? A A. Viêm xương khớp B B. Loãng xương C C. Đái tháo đường D D. Thoái hóa khớp Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về da và phần phụ của da? A A. Tuyến mồ hôi B B. Lông C C. Móng D D. Dây chằng Câu 5 5. Loại cơ nào có đặc điểm là tế bào có nhiều nhân, vân ngang và co nhanh, mạnh? A A. Cơ tim B B. Cơ trơn C C. Cơ vân D D. Cơ thắt vòng Câu 6 6. Loại gãy xương nào mà xương bị gãy thành nhiều mảnh nhỏ? A A. Gãy xương kín B B. Gãy xương hở C C. Gãy xương phức tạp D D. Gãy xương vụn Câu 7 7. Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình hấp thụ canxi ở ruột và duy trì sức khỏe xương? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 8 8. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì trương lực cơ (muscle tone) ở cơ vân khi nghỉ ngơi? A A. Co cơ đẳng trường B B. Co cơ đẳng trương C C. Kích thích thần kinh liên tục ở tần số thấp D D. Sự tích lũy axit lactic Câu 9 9. Loại sụn nào bao phủ bề mặt khớp, giúp giảm ma sát và hấp thụ lực sốc? A A. Sụn sợi B B. Sụn chun C C. Sụn trong D D. Sụn liên kết Câu 10 10. Loại thuốc nào thường được sử dụng để giảm đau và viêm trong các bệnh lý cơ xương khớp, nhưng có thể gây tác dụng phụ trên đường tiêu hóa và tim mạch? A A. Paracetamol B B. Opioid C C. Corticosteroid D D. Thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) Câu 11 11. Trong quá trình co cơ vân, ion nào đóng vai trò quan trọng trong việc kích hoạt sự tương tác giữa sợi actin và myosin? A A. Natri (Na+) B B. Kali (K+) C C. Canxi (Ca2+) D D. Clorua (Cl-) Câu 12 12. Đâu là bệnh tự miễn ảnh hưởng chủ yếu đến khớp, gây viêm và đau mãn tính? A A. Viêm xương khớp B B. Loãng xương C C. Viêm khớp dạng thấp D D. Gút Câu 13 13. Chức năng chính của dịch hoạt dịch trong khớp là gì? A A. Cung cấp dinh dưỡng cho sụn khớp B B. Giảm ma sát giữa các bề mặt khớp C C. Ổn định khớp D D. Hấp thụ lực sốc Câu 14 14. Cấu trúc nào kết nối cơ với xương? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Sụn D D. Màng hoạt dịch Câu 15 15. Cấu trúc nào bao bọc và bảo vệ khớp, đồng thời chứa dịch hoạt dịch giúp bôi trơn khớp? A A. Dây chằng B B. Gân C C. Bao khớp D D. Sụn khớp Câu 16 16. Trong cơ chế trượt sợi cơ, điều gì xảy ra khi ATP gắn vào đầu myosin? A A. Myosin liên kết với actin B B. Myosin tách khỏi actin C C. Actin trượt trên myosin D D. Canxi được giải phóng Câu 17 17. Đâu là loại tế bào xương chịu trách nhiệm phá hủy và tái hấp thụ chất nền xương trong quá trình tu sửa xương? A A. Tế bào tạo xương (osteoblasts) B B. Tế bào hủy xương (osteoclasts) C C. Tế bào xương (osteocytes) D D. Tế bào sụn (chondrocytes) Câu 18 18. Rối loạn nào liên quan đến sự lắng đọng tinh thể urat trong khớp, gây ra các cơn đau khớp dữ dội, đặc biệt ở ngón chân cái? A A. Viêm xương khớp B B. Loãng xương C C. Viêm khớp dạng thấp D D. Gút Câu 19 19. Loại khớp nào cho phép cử động đa hướng, ví dụ như khớp vai và khớp háng? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp cầu và ổ cối D D. Khớp trượt Câu 20 20. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho vận động có ý thức của cơ thể? A A. Cơ tim B B. Cơ trơn C C. Cơ vân D D. Cơ vòng Câu 21 21. Xét về cấu trúc xương dài, đầu xương (epiphysis) được cấu tạo chủ yếu từ loại xương nào? A A. Xương đặc B B. Xương xốp C C. Xương lá D D. Xương ống Câu 22 22. Nguyên nhân chính gây ra bệnh viêm xương khớp (thoái hóa khớp) là gì? A A. Nhiễm trùng khớp B B. Bệnh tự miễn C C. Sự mài mòn sụn khớp theo thời gian D D. Lắng đọng tinh thể urat Câu 23 23. Lớp nào sau đây của da chứa các thụ thể cảm giác chịu trách nhiệm cảm nhận áp lực và rung động? A A. Lớp biểu bì B B. Lớp hạ bì C C. Lớp mỡ dưới da D D. Lớp trung bì Câu 24 24. Khi một người bị bỏng độ 3, lớp da nào bị tổn thương? A A. Chỉ lớp biểu bì B B. Biểu bì và một phần hạ bì C C. Toàn bộ lớp biểu bì và hạ bì D D. Biểu bì, hạ bì và lớp mỡ dưới da Câu 25 25. Loại cơ nào được tìm thấy trong thành của các cơ quan nội tạng như dạ dày, ruột và mạch máu? A A. Cơ tim B B. Cơ trơn C C. Cơ vân D D. Cơ hoành Câu 26 26. Đâu là loại khớp chỉ cho phép cử động xoay, ví dụ như khớp giữa xương quay và xương trụ gần? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp cầu và ổ cối D D. Khớp elip Câu 27 27. Cấu trúc nào của xương dài chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng chiều dài của xương ở trẻ em và thanh thiếu niên? A A. Ống tủy xương B B. Màng xương C C. Đĩa sụn tăng trưởng D D. Chất nền xương Câu 28 28. Cơ chế nào sau đây KHÔNG phải là cách cơ vân tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho co cơ? A A. Phosphagen system (hệ thống phosphagen) B B. Glycolysis (đường phân) C C. Oxidative phosphorylation (phosphoryl hóa oxy hóa) D D. Photosynthesis (quang hợp) Câu 29 29. Tình trạng nào đặc trưng bởi sự mất dần mật độ xương, làm tăng nguy cơ gãy xương? A A. Viêm xương khớp B B. Loãng xương C C. Thoái hóa khớp D D. Viêm khớp nhiễm trùng Câu 30 30. Chức năng chính của tế bào melanocytes trong da là gì? A A. Bảo vệ da khỏi mất nước B B. Sản xuất keratin C C. Tổng hợp vitamin D D D. Sản xuất melanin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu