Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Module da - cơ xương khớpĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module da – cơ xương khớp Số câu30Quiz ID11212 Làm bài Câu 1 1. Cơ nào sau đây là cơ lớn nhất trong cơ thể người? A A. Cơ nhị đầu cánh tay B B. Cơ tứ đầu đùi C C. Cơ mông lớn D D. Cơ bụng Câu 2 2. Viêm khớp dạng thấp là một bệnh tự miễn ảnh hưởng chủ yếu đến cấu trúc nào? A A. Sụn khớp B B. Màng hoạt dịch C C. Dây chằng D D. Xương dưới sụn Câu 3 3. Lớp nào sau đây của da chứa các thụ thể cảm giác và mạch máu? A A. Lớp biểu bì B B. Lớp hạ bì C C. Lớp mỡ dưới da D D. Lớp sừng Câu 4 4. Quá trình tạo xương được gọi là gì? A A. Hủy cốt bào B B. Tạo cốt bào C C. Cốt hóa D D. Tiêu xương Câu 5 5. Cơ chế nào sau đây giải thích hiện tượng 'da gà' khi trời lạnh hoặc sợ hãi? A A. Co mạch máu dưới da B B. Giãn mạch máu dưới da C C. Co cơ dựng lông D D. Tăng tiết mồ hôi Câu 6 6. Hormone nào sau đây kích thích sự phát triển và biệt hóa của xương? A A. Insulin B B. Thyroxine C C. Hormone tăng trưởng (Growth hormone) D D. Cortisol Câu 7 7. Cấu trúc nào của da giúp ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn và các tác nhân gây hại? A A. Lớp mỡ dưới da B B. Lớp biểu bì C C. Tuyến mồ hôi D D. Mạch máu Câu 8 8. Đơn vị co cơ bản của cơ vân là gì? A A. Myosin B B. Actin C C. Sarcomere D D. Sợi cơ Câu 9 9. Điều gì xảy ra với mạch máu dưới da khi cơ thể cần giải nhiệt? A A. Co mạch B B. Giãn mạch C C. Không thay đổi D D. Tăng sinh mạch Câu 10 10. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất sắc tố melanin trong da? A A. Keratinocytes B B. Melanocytes C C. Langerhans cells D D. Merkel cells Câu 11 11. Loại tế bào nào phá hủy và tái hấp thu xương cũ trong quá trình tu sửa xương? A A. Tạo cốt bào B B. Hủy cốt bào C C. Tế bào sụn D D. Tế bào xương Câu 12 12. Trong một cơn co cơ, ion nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc kích hoạt sự co cơ? A A. Natri (Na+) B B. Kali (K+) C C. Canxi (Ca2+) D D. Clorua (Cl-) Câu 13 13. Gân có chức năng chính là gì? A A. Liên kết xương với xương B B. Liên kết cơ với xương C C. Giảm ma sát tại khớp D D. Cung cấp dinh dưỡng cho cơ Câu 14 14. Chức năng của sụn khớp là gì? A A. Liên kết xương với cơ B B. Bảo vệ xương khỏi nhiễm trùng C C. Giảm ma sát giữa các đầu xương D D. Cung cấp dinh dưỡng cho xương Câu 15 15. Chức năng chính của lớp mỡ dưới da là gì? A A. Bảo vệ cơ thể khỏi mất nước B B. Sản xuất vitamin D C C. Cách nhiệt và dự trữ năng lượng D D. Cảm nhận xúc giác Câu 16 16. Chức năng của tủy xương đỏ là gì? A A. Dự trữ chất béo B B. Sản xuất tế bào máu C C. Cung cấp canxi cho xương D D. Hủy xương cũ Câu 17 17. Cấu trúc nào của da giúp điều hòa thân nhiệt bằng cách tiết mồ hôi? A A. Tuyến bã nhờn B B. Tuyến mồ hôi C C. Nang lông D D. Thụ thể nhiệt Câu 18 18. Loại bỏ chất thải và duy trì cân bằng dịch là chức năng của hệ cơ quan nào? A A. Hệ tiêu hóa B B. Hệ bài tiết C C. Hệ thần kinh D D. Hệ nội tiết Câu 19 19. Xương nào sau đây không thuộc chi trên? A A. Xương cánh tay B B. Xương chày C C. Xương quay D D. Xương trụ Câu 20 20. Cấu trúc nào liên kết xương với xương tại khớp? A A. Gân B B. Dây chằng C C. Sụn D D. Màng hoạt dịch Câu 21 21. Tình trạng nào sau đây liên quan đến sự suy giảm mật độ xương, làm tăng nguy cơ gãy xương? A A. Viêm khớp dạng thấp B B. Loãng xương C C. Viêm xương khớp D D. Gút Câu 22 22. Vitamin nào đóng vai trò quan trọng trong việc hấp thụ canxi và duy trì sức khỏe xương? A A. Vitamin A B B. Vitamin C C C. Vitamin D D D. Vitamin K Câu 23 23. Loại cơ nào chịu trách nhiệm cho cử động có ý thức của cơ thể? A A. Cơ tim B B. Cơ trơn C C. Cơ vân D D. Cơ vòng Câu 24 24. Loại khớp nào cho phép cử động xoay? A A. Khớp bản lề B B. Khớp xoay C C. Khớp cầu và ổ cối D D. Khớp trượt Câu 25 25. Loại tế bào nào chiếm phần lớn trong lớp biểu bì? A A. Melanocytes B B. Langerhans cells C C. Keratinocytes D D. Merkel cells Câu 26 26. Cơ chế chính của sự co cơ vân là gì? A A. Sự trượt của sợi actin và myosin B B. Sự ngắn lại của sợi collagen C C. Sự kéo dài của sợi elastin D D. Sự co rút của màng tế bào cơ Câu 27 27. Thụ thể nào ở da phản ứng với áp lực và rung động sâu? A A. Thụ thể Meissner B B. Thụ thể Pacinian C C. Thụ thể Merkel D D. Thụ thể Ruffini Câu 28 28. Điều gì có thể xảy ra nếu cơ vòng thực quản dưới bị suy yếu? A A. Táo bón B B. Trào ngược dạ dày thực quản (GERD) C C. Viêm ruột thừa D D. Loét dạ dày Câu 29 29. Cấu trúc nào sau đây giúp tăng diện tích bề mặt hấp thụ chất dinh dưỡng ở ruột non? A A. Thực quản B B. Lông mao ruột C C. Ruột già D D. Túi mật Câu 30 30. Loại khớp nào ở đầu gối? A A. Khớp cầu và ổ cối B B. Khớp bản lề C C. Khớp xoay D D. Khớp trượt Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý thuyết dịch Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sức bền vật liệu