Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lý sinhĐề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Số câu30Quiz ID13328 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị đo liều hấp thụ bức xạ ion hóa là: A A. Sievert (Sv). B B. Becquerel (Bq). C C. Gray (Gy). D D. Curie (Ci). Câu 2 2. Loại kênh ion nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho giai đoạn khử cực nhanh trong điện thế hoạt động? A A. Kênh K+ cổng điện thế. B B. Kênh Na+ cổng điện thế. C C. Kênh Cl- cổng hóa học. D D. Kênh Ca2+ hoạt hóa bằng phối tử. Câu 3 3. Loại bức xạ điện từ nào sau đây có khả năng ion hóa mạnh nhất? A A. Ánh sáng nhìn thấy. B B. Tia hồng ngoại. C C. Tia tử ngoại (UV). D D. Tia gamma. Câu 4 4. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lưỡng tính của phospholipid trong màng sinh học? A A. Hình thành lớp kép lipid. B B. Tính thấm chọn lọc của màng. C C. Khả năng hòa tan trong nước. D D. Sự ổn định của cấu trúc màng trong môi trường nước. Câu 5 5. Hiện tượng nào sau đây mô tả sự suy giảm tín hiệu điện thế hoạt động khi lan truyền dọc theo sợi trục thần kinh không myelin hóa? A A. Dẫn truyền nhảy vọt (Saltatory conduction). B B. Sự suy giảm điện thế theo chiều dài (Cable decay). C C. Điện thế sau synapse kích thích (EPSP). D D. Điện thế sau synapse ức chế (IPSP). Câu 6 6. Hiện tượng nào sau đây là ứng dụng của hiệu ứng Doppler trong y học? A A. Điện tâm đồ (ECG). B B. Siêu âm Doppler tim mạch. C C. Chụp cộng hưởng từ (MRI). D D. X-quang. Câu 7 7. Điều gì xảy ra với thể tích tế bào hồng cầu khi nó được đặt trong môi trường nhược trương so với tế bào? A A. Thể tích tế bào giảm do nước di chuyển ra khỏi tế bào. B B. Thể tích tế bào tăng lên do nước di chuyển vào tế bào. C C. Thể tích tế bào không thay đổi vì màng tế bào không thấm nước. D D. Thể tích tế bào tăng lên ban đầu rồi giảm xuống do cân bằng thẩm thấu. Câu 8 8. Trong cơ chế co cơ vân, ion nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc giải phóng vị trí liên kết myosin trên sợi actin? A A. Na+. B B. K+. C C. Ca2+. D D. Cl-. Câu 9 9. Đại lượng nào sau đây mô tả khả năng vật liệu sinh học hấp thụ năng lượng khi biến dạng đàn hồi? A A. Độ cứng (Stiffness). B B. Độ bền kéo (Tensile strength). C C. Độ nhớt (Viscosity). D D. Độ đàn hồi (Resilience). Câu 10 10. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến tính chất lưu biến (rheology) của máu? A A. Độ nhớt của máu. B B. Ứng suất trượt (Shear stress) trong mạch máu. C C. Hiện tượng Rouleaux của hồng cầu. D D. Điện thế màng tế bào hồng cầu. Câu 11 11. Nguyên tắc cơ bản của kính hiển vi ánh sáng là dựa trên hiện tượng vật lý nào? A A. Nhiễu xạ ánh sáng. B B. Phản xạ ánh sáng. C C. Khúc xạ ánh sáng. D D. Phân cực ánh sáng. Câu 12 12. Trong hệ thống hô hấp của người, quá trình khuếch tán khí O2 và CO2 giữa phế nang và máu mao mạch phổi tuân theo định luật vật lý nào? A A. Định luật Ohm. B B. Định luật Hooke. C C. Định luật Fick về khuếch tán. D D. Định luật Boyle. Câu 13 13. Trong cơ chế điều hòa thân nhiệt ở người, cơ chế nào sau đây là phản ứng khi cơ thể bị lạnh? A A. Giãn mạch máu ngoại biên. B B. Đổ mồ hôi. C C. Run cơ. D D. Tăng thông khí phổi. Câu 14 14. Loại protein cấu trúc nào sau đây chủ yếu tạo nên ma trận ngoại bào (ECM) và đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp độ bền kéo cho mô liên kết? A A. Actin. B B. Myosin. C C. Collagen. D D. Tubulin. Câu 15 15. Sóng điện não đồ (EEG) đo hoạt động điện của: A A. Cơ tim. B B. Thần kinh ngoại biên. C C. Não bộ. D D. Tủy sống. Câu 16 16. Trong cơ chế vận chuyển thụ động qua màng tế bào, yếu tố nào sau đây KHÔNG đóng vai trò trực tiếp trong việc quyết định tốc độ khuếch tán? A A. Gradient nồng độ của chất tan. B B. Độ tan trong lipid của chất tan. C C. Sự có mặt của protein kênh. D D. Năng lượng ATP. Câu 17 17. Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn nào sau đây tạo ra phần lớn ATP thông qua chuỗi vận chuyển electron và hóa thẩm thấu? A A. Đường phân (Glycolysis). B B. Chu trình Krebs (Citric acid cycle). C C. Chuỗi vận chuyển electron (Electron transport chain). D D. Lên men lactic. Câu 18 18. Phương pháp nào sau đây sử dụng sóng âm thanh có tần số cao để tạo ảnh của các cơ quan bên trong cơ thể? A A. Chụp X-quang. B B. Siêu âm (Ultrasound). C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI). Câu 19 19. Trong cơ chế đông máu, yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia trực tiếp vào quá trình hình thành fibrin? A A. Thrombin. B B. Fibrinogen. C C. Calcium ions (Ca2+). D D. Hemoglobin. Câu 20 20. Phương trình Nernst được sử dụng để tính toán: A A. Điện thế hoạt động của tế bào thần kinh. B B. Điện thế nghỉ của màng tế bào. C C. Điện thế cân bằng cho một ion cụ thể qua màng. D D. Tổng điện thế màng của tế bào. Câu 21 21. Trong cơ chế cân bằng nội môi, hệ thống điều khiển ngược âm tính (negative feedback) có vai trò: A A. Tăng cường sự thay đổi so với điểm chuẩn. B B. Duy trì trạng thái ổn định bằng cách giảm thiểu sự thay đổi so với điểm chuẩn. C C. Gây ra sự thay đổi liên tục và không kiểm soát. D D. Chỉ hoạt động khi có kích thích mạnh từ môi trường. Câu 22 22. Trong cơ chế truyền tin hóa học qua synapse, chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng từ cúc synapse bằng phương thức nào? A A. Khuếch tán đơn thuần. B B. Vận chuyển chủ động. C C. Xuất bào (Exocytosis). D D. Nhập bào (Endocytosis). Câu 23 23. Kỹ thuật nào sau đây sử dụng hạt nhân nguyên tử có spin trong từ trường mạnh để tạo ra hình ảnh 3D của cơ thể? A A. X-quang. B B. Siêu âm. C C. Chụp cắt lớp vi tính (CT scan). D D. Chụp cộng hưởng từ (MRI). Câu 24 24. Đặc tính nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của sóng siêu âm sử dụng trong y tế? A A. Tần số cao (trên 20 kHz). B B. Khả năng xuyên qua các môi trường khác nhau. C C. Tính ion hóa mạnh. D D. Phản xạ tại ranh giới giữa các môi trường có mật độ khác nhau. Câu 25 25. Trong quang phổ hấp thụ của DNA, bước sóng nào sau đây có độ hấp thụ cực đại? A A. 260 nm (vùng UV). B B. 450 nm (vùng ánh sáng xanh). C C. 550 nm (vùng ánh sáng lục). D D. 650 nm (vùng ánh sáng đỏ). Câu 26 26. Trong sinh cơ học, khái niệm 'mô đun Young' (Young's modulus) mô tả đại lượng nào? A A. Độ nhớt của vật liệu. B B. Độ cứng của vật liệu khi chịu lực kéo hoặc nén. C C. Độ bền kéo tối đa của vật liệu. D D. Khả năng vật liệu trở về hình dạng ban đầu sau khi biến dạng. Câu 27 27. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của laser trong y sinh học? A A. Phẫu thuật laser. B B. Quang trị liệu (Phototherapy). C C. Chẩn đoán hình ảnh cộng hưởng từ (MRI). D D. Đốt laser khối u. Câu 28 28. Đại lượng vật lý nào sau đây KHÔNG được sử dụng để mô tả tính chất cơ học của vật liệu sinh học? A A. Độ cứng (Stiffness). B B. Độ bền kéo (Tensile strength). C C. Độ dẫn điện (Electrical conductivity). D D. Độ đàn hồi (Elasticity). Câu 29 29. Trong hệ thống thị giác của người, tế bào nào chịu trách nhiệm chính cho việc cảm nhận ánh sáng trong điều kiện ánh sáng yếu (ánh sáng mờ)? A A. Tế bào hình nón (Cone cells). B B. Tế bào hình que (Rod cells). C C. Tế bào hạch võng mạc (Ganglion cells). D D. Tế bào amacrine. Câu 30 30. Trong hệ thống thính giác, bộ phận nào sau đây chịu trách nhiệm chuyển đổi rung động cơ học thành tín hiệu điện thần kinh? A A. Ống bán khuyên (Semicircular canals). B B. Xương bàn đạp (Stapes). C C. Cơ quan Corti. D D. Màng nhĩ (Tympanic membrane). Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing tìm kiếm và Email Marketing Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý du lịch Việt Nam