Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lý sinhĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lý sinh Số câu30Quiz ID13325 Làm bài Câu 1 1. Đơn vị đo độ nhớt trong hệ SI là gì? A A. Pascal giây (Pa·s) B B. Newton trên mét vuông (N/m²) C C. Joule trên Kelvin (J/K) D D. Watt trên mét vuông (W/m²) Câu 2 2. Trong điện tâm đồ (ECG), sóng P biểu thị cho hoạt động điện học nào của tim? A A. Khử cực tâm nhĩ B B. Tái cực tâm nhĩ C C. Khử cực tâm thất D D. Tái cực tâm thất Câu 3 3. Độ phân giải của kính hiển vi quang học bị giới hạn bởi yếu tố vật lý nào? A A. Độ phóng đại của vật kính B B. Bước sóng ánh sáng sử dụng C C. Cường độ ánh sáng đèn D D. Độ trong suốt của mẫu Câu 4 4. Đơn vị đo năng lượng bức xạ ion hóa thường dùng là: A A. Becquerel (Bq) B B. Gray (Gy) C C. Sievert (Sv) D D. Curie (Ci) Câu 5 5. Trong kỹ thuật kính hiển vi huỳnh quang, bộ lọc kích thích (excitation filter) có chức năng: A A. Chọn lọc ánh sáng huỳnh quang phát ra B B. Chọn lọc ánh sáng kích thích có bước sóng phù hợp C C. Tăng cường độ sáng của ánh sáng phát ra D D. Giảm nhiễu ánh sáng nền Câu 6 6. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan đến nhiệt động lực học? A A. Sự khuếch tán chất tan B B. Phản ứng hóa học C C. Sự truyền nhiệt D D. Sự phân rã phóng xạ Câu 7 7. Trong cơ chế bơm natri-kali (Na⁺/K⁺ pump), bao nhiêu ion Na⁺ được vận chuyển ra khỏi tế bào và bao nhiêu ion K⁺ được vận chuyển vào tế bào trong mỗi chu kỳ? A A. 2 Na⁺ ra, 3 K⁺ vào B B. 3 Na⁺ ra, 2 K⁺ vào C C. 2 Na⁺ vào, 3 K⁺ ra D D. 3 Na⁺ vào, 2 K⁺ ra Câu 8 8. Trong sinh học phân tử, kỹ thuật PCR (Phản ứng chuỗi polymerase) dựa trên nguyên tắc vật lý nào? A A. Khuếch tán nhiệt B B. Đối lưu nhiệt C C. Dẫn nhiệt D D. Sự thay đổi nhiệt độ theo chu kỳ Câu 9 9. Trong cơ chế dẫn truyền xung thần kinh dọc theo sợi trục thần kinh có myelin, vai trò chính của bao myelin là gì? A A. Tăng cường độ xung điện B B. Cách điện và tăng tốc độ dẫn truyền xung C C. Cung cấp năng lượng cho quá trình dẫn truyền xung D D. Ngăn chặn sự khuếch tán ion qua màng Câu 10 10. Trong phân tích kích thước hạt bằng phương pháp tán xạ ánh sáng động (DLS), kích thước hạt được xác định dựa trên? A A. Cường độ ánh sáng tán xạ ở các góc khác nhau B B. Sự biến đổi cường độ ánh sáng tán xạ theo thời gian C C. Bước sóng ánh sáng tán xạ D D. Góc tán xạ ánh sáng Câu 11 11. Trong kỹ thuật điện di gel, các phân tử DNA được tách ra dựa trên yếu tố nào? A A. Điện tích và hình dạng B B. Khối lượng phân tử và hình dạng C C. Điện tích và khối lượng phân tử D D. Độ tan và điện tích Câu 12 12. Trong cơ thể sống, quá trình khuếch tán thụ động các chất qua màng tế bào KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Nồng độ chất tan B B. Kích thước phân tử chất tan C C. Điện tích của phân tử chất tan D D. Năng lượng ATP Câu 13 13. Công thức tính công cơ học (W) khi có lực (F) tác dụng lên vật và vật di chuyển một quãng đường (d) theo phương của lực là: A A. W = F/d B B. W = F + d C C. W = F × d D D. W = d/F Câu 14 14. Độ pH của máu người bình thường được duy trì ở khoảng nào? A A. 6.8 - 7.0 B B. 7.35 - 7.45 C C. 7.8 - 8.0 D D. 8.2 - 8.5 Câu 15 15. Định luật Fick thứ nhất về khuếch tán mô tả mối quan hệ giữa dòng khuếch tán (flux) và yếu tố nào? A A. Thời gian B B. Nhiệt độ C C. Gradient nồng độ D D. Khối lượng phân tử Câu 16 16. Nguyên lý hoạt động của máy đo pH điện cực dựa trên? A A. Đo sự thay đổi điện trở B B. Đo sự thay đổi dòng điện C C. Đo điện thế (potential) giữa hai điện cực D D. Đo độ dẫn điện của dung dịch Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định cấu trúc ba chiều của protein ở độ phân giải cao? A A. Quang phổ UV-Vis B B. Điện di gel C C. Nhiễu xạ tia X trên tinh thể protein D D. Kính hiển vi quang học Câu 18 18. Hiện tượng thẩm thấu ngược (reverse osmosis) được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây? A A. Đo nồng độ chất tan B B. Khử muối trong nước biển C C. Phân tích thành phần hóa học D D. Nghiên cứu cấu trúc protein Câu 19 19. Hiện tượng mao dẫn xảy ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây? A A. Ống mao quản có đường kính lớn B B. Chất lỏng có độ nhớt cao C C. Góc tiếp xúc giữa chất lỏng và thành ống nhỏ hơn 90 độ D D. Lực căng bề mặt của chất lỏng thấp Câu 20 20. Áp suất thẩm thấu của một dung dịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Khối lượng phân tử chất tan B B. Nhiệt độ tuyệt đối C C. Bản chất hóa học của chất tan D D. Thể tích dung dịch Câu 21 21. Ứng dụng của hiệu ứng Doppler trong y sinh học là gì? A A. Chụp ảnh X-quang B B. Siêu âm Doppler để đo vận tốc dòng máu C C. Chụp cộng hưởng từ (MRI) D D. Đo điện tim (ECG) Câu 22 22. Cơ chế chính của tác dụng bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV từ ánh sáng mặt trời là: A A. Hấp thụ tia UV bởi melanin B B. Phản xạ tia UV bởi lớp sừng C C. Khuếch tán tia UV trong da D D. Chuyển hóa tia UV thành nhiệt Câu 23 23. Hiện tượng cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) dựa trên tính chất nào của hạt nhân nguyên tử? A A. Điện tích B B. Khối lượng C C. Mômen lưỡng cực điện D D. Mômen lưỡng cực từ Câu 24 24. Hiện tượng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của lực căng bề mặt? A A. Sự di chuyển của côn trùng trên mặt nước B B. Sự hình thành giọt nước C C. Sự hòa tan của muối trong nước D D. Sự hoạt động của chất hoạt động bề mặt (surfactant) Câu 25 25. Trong quang phổ hấp thụ UV-Vis, sự hấp thụ ánh sáng của một chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Nhiệt độ dung dịch B B. Độ phân cực của dung môi C C. Cấu trúc phân tử và nồng độ chất D D. Áp suất khí quyển Câu 26 26. Trong lý sinh, khái niệm 'entropy' thường liên quan đến đại lượng nào? A A. Năng lượng B B. Nhiệt độ C C. Độ hỗn loạn hoặc sự mất trật tự D D. Công Câu 27 27. Hiện tượng giao thoa ánh sáng được ứng dụng trong kỹ thuật nào sau đây của lý sinh? A A. Kính hiển vi điện tử B B. Kính hiển vi giao thoa C C. Quang phổ hấp thụ nguyên tử D D. Nhiễu xạ tia X Câu 28 28. Điện thế nghỉ của tế bào thần kinh được tạo ra chủ yếu do sự chênh lệch nồng độ của ion nào giữa bên trong và bên ngoài màng tế bào? A A. Na⁺ B B. K⁺ C C. Ca²⁺ D D. Cl⁻ Câu 29 29. Mối quan hệ giữa áp suất (P), thể tích (V), số mol (n) và nhiệt độ (T) của khí lý tưởng được mô tả bởi phương trình nào? A A. PV = nRT B B. P₁V₁ = P₂V₂ C C. V₁/T₁ = V₂/T₂ D D. P/T = constant Câu 30 30. Phương trình Henderson-Hasselbalch mô tả mối quan hệ giữa pH, pKa và tỷ lệ nồng độ của dạng axit yếu và base liên hợp. Phương trình này có dạng: A A. pH = pKa + log([Base]/[Acid]) B B. pH = pKa - log([Base]/[Acid]) C C. pH = -pKa + log([Acid]/[Base]) D D. pH = -pKa - log([Acid]/[Base]) Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing tìm kiếm và Email Marketing Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Địa lý du lịch Việt Nam