Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Linh kiện điện tửĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Linh kiện điện tử Số câu30Quiz ID13736 Làm bài Câu 1 1. Ứng dụng chính của biến trở (Potentiometer) là gì? A A. Ổn định điện áp B B. Điều chỉnh điện áp hoặc dòng điện C C. Khuếch đại tín hiệu D D. Lưu trữ năng lượng điện Câu 2 2. IC (Integrated Circuit) là gì? A A. Điện trở có thể thay đổi giá trị B B. Mạch tích hợp chứa nhiều linh kiện trên một chip bán dẫn C C. Tụ điện có dung môi là chất bán dẫn D D. Transistor công suất lớn Câu 3 3. Linh kiện nào sau đây thường được sử dụng trong mạch dao động tạo xung vuông? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. IC 555 D D. Cuộn cảm Câu 4 4. Trong mạch RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào? A A. Điện trở R bằng 0 B B. Dung kháng Xc lớn hơn cảm kháng XL C C. Cảm kháng XL bằng dung kháng Xc D D. Tổng trở Z đạt giá trị lớn nhất Câu 5 5. Nguyên nhân chính gây suy hao công suất trên điện trở là gì? A A. Từ trường biến thiên B B. Nhiệt năng tỏa ra do dòng điện C C. Điện trường biến thiên D D. Hiệu ứng bề mặt Câu 6 6. Khi nào nên sử dụng tụ gốm thay vì tụ hóa? A A. Khi cần điện dung lớn B B. Khi cần điện áp làm việc cao C C. Khi mạch hoạt động ở tần số cao D D. Khi mạch cần độ chính xác cao về điện dung Câu 7 7. Ưu điểm của việc sử dụng IC so với việc xây dựng mạch điện tử từ các linh kiện rời rạc là gì? A A. Giá thành linh kiện rẻ hơn B B. Mạch điện dễ sửa chữa hơn C C. Kích thước mạch điện nhỏ gọn hơn và độ tin cậy cao hơn D D. Công suất tiêu thụ thấp hơn Câu 8 8. Linh kiện nào sau đây là cảm biến ánh sáng? A A. LED (Light Emitting Diode) B B. LDR (Light Dependent Resistor) C C. Diode Zener D D. Triac Câu 9 9. Trong mạch chỉnh lưu cầu, cần tối thiểu bao nhiêu diode? A A. 2 B B. 3 C C. 4 D D. 5 Câu 10 10. Điện trở có giá trị không đổi theo thời gian và điện áp được gọi là điện trở gì? A A. Điện trở biến đổi B B. Điện trở nhiệt C C. Điện trở tuyến tính D D. Điện trở phi tuyến Câu 11 11. So sánh ưu điểm của transistor MOSFET so với transistor BJT trong mạch khuếch đại. A A. MOSFET có hệ số khuếch đại dòng điện lớn hơn BJT B B. MOSFET có trở kháng đầu vào cao hơn BJT C C. MOSFET có tốc độ chuyển mạch chậm hơn BJT D D. MOSFET tiêu thụ công suất lớn hơn BJT Câu 12 12. Điện dung của tụ điện phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Điện áp đặt vào tụ B B. Nhiệt độ môi trường C C. Diện tích bản cực và khoảng cách giữa chúng D D. Dòng điện chạy qua tụ Câu 13 13. Chọn phát biểu sai về diode Zener. A A. Diode Zener được dùng để ổn định điện áp B B. Diode Zener hoạt động ở vùng đánh thủng ngược C C. Điện áp Zener luôn là một giá trị cố định, không đổi D D. Diode Zener có điện áp đánh thủng ngược xác định Câu 14 14. Điện trở dán (SMD Resistor) thường được ký hiệu giá trị như thế nào? A A. Bằng các vòng màu B B. Bằng chữ số và chữ cái trực tiếp trên thân C C. Bằng ký hiệu vạch kẻ D D. Không có ký hiệu Câu 15 15. Trong mạch điện tử, điện trở kéo lên (Pull-up resistor) thường được dùng để làm gì? A A. Hạn chế dòng điện B B. Đảm bảo mức logic cao khi ngõ vào không được tác động C C. Phân cực cho transistor D D. Giảm nhiễu cho mạch Câu 16 16. Chức năng chính của diode bán dẫn là gì? A A. Khuếch đại tín hiệu B B. Chỉnh lưu dòng điện C C. Lưu trữ năng lượng điện D D. Hạn chế dòng điện Câu 17 17. Ứng dụng của Optocoupler (hay Optoisolator) là gì? A A. Khuếch đại tín hiệu quang B B. Cách ly điện giữa các mạch C C. Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự D D. Ổn định điện áp nguồn Câu 18 18. Linh kiện nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ mạch điện khỏi dòng điện quá tải? A A. Tụ điện B B. Điện trở C C. Cầu chì D D. Transistor Câu 19 19. Linh kiện điện tử nào sau đây có chức năng chính là khuếch đại tín hiệu điện? A A. Điện trở B B. Tụ điện C C. Transistor D D. Cuộn cảm Câu 20 20. Điều gì xảy ra với điện dung của tụ điện khi tăng tần số của tín hiệu xoay chiều đặt vào? A A. Điện dung tăng lên B B. Điện dung giảm xuống C C. Điện dung không đổi D D. Điện dung dao động Câu 21 21. Phân biệt diode Schottky với diode thông thường dựa trên đặc điểm nào? A A. Điện áp ngược chịu đựng B B. Thời gian phục hồi ngược C C. Dòng điện thuận tối đa D D. Công suất tiêu tán Câu 22 22. Điện trở nhiệt (Thermistor) có đặc điểm gì? A A. Giá trị điện trở không đổi theo nhiệt độ B B. Giá trị điện trở thay đổi tuyến tính theo điện áp C C. Giá trị điện trở thay đổi theo nhiệt độ D D. Giá trị điện trở chỉ thay đổi khi có ánh sáng Câu 23 23. Cuộn cảm có đơn vị đo là gì? A A. Farad B B. Ohm C C. Henry D D. Volt Câu 24 24. Chức năng chính của Triac là gì? A A. Khuếch đại tín hiệu xoay chiều B B. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều C C. Điều khiển dòng điện xoay chiều D D. Ổn định điện áp một chiều Câu 25 25. LED (Light Emitting Diode) hoạt động dựa trên nguyên lý nào? A A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B B. Hiện tượng quang điện C C. Hiệu ứng phát quang điện D D. Hiệu ứng nhiệt điện Câu 26 26. Trong mạch điện xoay chiều, tụ điện có tác dụng gì đối với dòng điện? A A. Cản trở dòng điện xoay chiều B B. Cho phép dòng điện xoay chiều đi qua dễ dàng C C. Khuếch đại dòng điện xoay chiều D D. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều Câu 27 27. Loại transistor nào sau đây được điều khiển bằng điện áp ở cổng (Gate)? A A. BJT (Bipolar Junction Transistor) B B. UJT (Unijunction Transistor) C C. FET (Field Effect Transistor) D D. Thyristor Câu 28 28. Đơn vị đo điện dung của tụ điện là gì? A A. Ohm B B. Henry C C. Farad D D. Volt Câu 29 29. Tại sao tụ điện hóa (tụ điện phân cực) cần được mắc đúng cực tính trong mạch điện? A A. Để tăng điện dung của tụ B B. Để giảm điện áp chịu đựng của tụ C C. Để tránh bị đánh thủng và hư hỏng D D. Để tụ điện hoạt động ổn định hơn Câu 30 30. Điện áp đánh thủng (Breakdown Voltage) của tụ điện là gì? A A. Điện áp tối thiểu để tụ hoạt động B B. Điện áp tối đa mà tụ có thể chịu đựng trước khi hỏng C C. Điện áp định mức của tụ D D. Điện áp khi tụ tích đầy điện Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương 2