Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Lập trình .NETĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình .NET Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình .NET Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Lập trình .NET Số câu30Quiz ID11770 Làm bài Câu 1 1. NuGet Package Manager trong .NET dùng để làm gì? A A. Biên dịch mã nguồn C# B B. Quản lý các thư viện và packages bên ngoài mà dự án sử dụng C C. Gỡ lỗi ứng dụng .NET D D. Tạo giao diện người dùng cho ứng dụng Câu 2 2. WinForms (Windows Forms) là một framework UI cũ hơn trong .NET Framework. So với WPF, WinForms có ưu điểm gì? A A. Giao diện người dùng đẹp và hiện đại hơn B B. Dễ học và dễ sử dụng hơn cho các ứng dụng đơn giản C C. Hiệu suất tốt hơn cho các ứng dụng phức tạp D D. Hỗ trợ tốt hơn cho đồ họa vector và animation Câu 3 3. Giá trị trả về của phương thức 'ToString()' mặc định của một đối tượng trong C# là gì? A A. Null B B. Chuỗi rỗng C C. Tên đầy đủ của kiểu đối tượng D D. Giá trị của đối tượng Câu 4 4. LINQ (Language Integrated Query) trong .NET Framework cung cấp cách truy vấn dữ liệu từ nguồn nào? A A. Chỉ từ cơ sở dữ liệu quan hệ (SQL) B B. Chỉ từ XML documents C C. Từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau, bao gồm collections, databases, XML, và hơn thế nữa D D. Chỉ từ file văn bản Câu 5 5. ADO.NET trong .NET Framework và .NET cung cấp cơ chế nào để truy cập dữ liệu? A A. Chỉ hỗ trợ truy cập cơ sở dữ liệu SQL Server B B. Cung cấp các đối tượng để kết nối, truy vấn, và thao tác dữ liệu từ nhiều loại nguồn dữ liệu khác nhau C C. Chỉ hỗ trợ truy cập dữ liệu XML D D. Là một ORM như Entity Framework Core Câu 6 6. Interface (Giao diện) trong C# khác biệt với abstract class (lớp trừu tượng) ở điểm nào? A A. Interface có thể chứa code thực thi, abstract class thì không B B. Một lớp có thể kế thừa từ nhiều abstract class, nhưng chỉ có thể implement một interface C C. Một lớp có thể implement nhiều interface, nhưng chỉ có thể kế thừa từ một abstract class D D. Interface không thể chứa thuộc tính, abstract class có thể Câu 7 7. Generic trong C# mang lại lợi ích chính nào? A A. Tăng tốc độ biên dịch code B B. Tái sử dụng code và type safety (an toàn kiểu dữ liệu) khi làm việc với các kiểu dữ liệu khác nhau C C. Giảm kích thước file thực thi D D. Đơn giản hóa việc quản lý bộ nhớ Câu 8 8. Phương thức 'Dispose()' và interface 'IDisposable' trong .NET được sử dụng để làm gì? A A. Giải phóng bộ nhớ không được quản lý (unmanaged resources) một cách thủ công và xác định B B. Quản lý bộ nhớ tự động (garbage collection) C C. Xử lý ngoại lệ D D. Tối ưu hóa hiệu suất code Câu 9 9. .NET CLI (Command-Line Interface) được sử dụng để thực hiện các tác vụ nào? A A. Chỉ để tạo dự án web ASP.NET Core B B. Chỉ để chạy ứng dụng .NET C C. Để tạo, xây dựng, chạy, kiểm thử, và publish ứng dụng .NET từ dòng lệnh D D. Chỉ để quản lý NuGet packages Câu 10 10. Ngôn ngữ lập trình nào sau đây KHÔNG phải là ngôn ngữ chính thức được hỗ trợ bởi .NET? A A. C# B B. VB.NET C C. F# D D. Java Câu 11 11. Namespace 'System' trong .NET Base Class Library chứa các lớp và kiểu dữ liệu nào? A A. Chỉ các lớp liên quan đến giao diện người dùng B B. Các kiểu dữ liệu cơ bản, lớp cơ sở, và namespace cốt lõi của .NET C C. Chỉ các lớp liên quan đến truy cập cơ sở dữ liệu D D. Chỉ các lớp liên quan đến web development Câu 12 12. Kiểu dữ liệu 'value type' trong C# khác biệt với 'reference type' chủ yếu ở điểm nào? A A. Value type được lưu trữ trên heap, reference type trên stack B B. Value type chứa giá trị trực tiếp, reference type chứa tham chiếu đến giá trị C C. Value type có thể null, reference type không thể null D D. Value type hỗ trợ kế thừa, reference type không hỗ trợ Câu 13 13. .NET MAUI (Multi-platform App UI) là framework UI mới của .NET, mục tiêu chính của MAUI là gì? A A. Thay thế hoàn toàn WPF cho ứng dụng desktop Windows B B. Xây dựng ứng dụng web cross-platform C C. Cho phép phát triển ứng dụng mobile và desktop cross-platform từ một codebase duy nhất D D. Chỉ hỗ trợ phát triển ứng dụng cho macOS Câu 14 14. CTS (Common Type System) trong .NET Framework có vai trò chính là gì? A A. Quản lý bộ nhớ tự động (Garbage Collection) B B. Định nghĩa tập hợp các kiểu dữ liệu mà tất cả các ngôn ngữ .NET đều tuân thủ C C. Cung cấp môi trường thực thi mã an toàn D D. Hỗ trợ biên dịch mã nguồn sang mã máy Câu 15 15. ASP.NET Core khác biệt so với ASP.NET MVC 5 (trên .NET Framework) chủ yếu ở điểm nào? A A. ASP.NET Core chỉ hỗ trợ Razor Pages, không hỗ trợ MVC B B. ASP.NET Core là cross-platform và có hiệu suất cao hơn C C. ASP.NET Core không hỗ trợ Dependency Injection D D. ASP.NET Core sử dụng ngôn ngữ lập trình khác với ASP.NET MVC 5 Câu 16 16. Đâu là thành phần cốt lõi của .NET runtime, chịu trách nhiệm biên dịch mã IL (Intermediate Language) sang mã máy? A A. CTS (Common Type System) B B. CLS (Common Language Specification) C C. CLR (Common Language Runtime) D D. FCL (Framework Class Library) Câu 17 17. Reflection (Phản xạ) trong .NET cho phép làm gì? A A. Thay đổi code đang chạy B B. Kiểm tra và thao tác metadata của các kiểu dữ liệu và assembly (thư viện) tại runtime C C. Tăng tốc độ thực thi code D D. Tự động tạo giao diện người dùng Câu 18 18. Entity Framework (EF) Core là một ORM (Object-Relational Mapper) cho .NET. Vai trò chính của ORM là gì? A A. Tối ưu hóa hiệu suất truy vấn cơ sở dữ liệu B B. Ánh xạ giữa đối tượng trong code và bảng trong cơ sở dữ liệu, giúp thao tác dữ liệu dễ dàng hơn C C. Quản lý kết nối cơ sở dữ liệu D D. Tạo giao diện người dùng cho ứng dụng cơ sở dữ liệu Câu 19 19. Sự kiện (events) trong C# hoạt động dựa trên cơ chế nào? A A. Kế thừa (Inheritance) B B. Đa hình (Polymorphism) C C. Delegates (Ủy thác) D D. Reflection (Phản xạ) Câu 20 20. Sự khác biệt chính giữa .NET Framework và .NET (phiên bản mới hơn, trước đây là .NET Core) là gì? A A. .NET Framework là mã nguồn mở, .NET thì không B B. .NET Framework chỉ chạy trên Windows, .NET là cross-platform (đa nền tảng) C C. .NET Framework hỗ trợ mobile development, .NET thì không D D. .NET Framework nhanh hơn .NET Câu 21 21. Delegates trong C# được sử dụng để làm gì? A A. Định nghĩa giao diện cho các lớp B B. Đóng gói phương thức như một đối tượng và truyền nó như tham số C C. Quản lý bộ nhớ và thu gom rác D D. Xử lý ngoại lệ và lỗi Câu 22 22. Boxing và unboxing trong C# liên quan đến việc chuyển đổi giữa kiểu nào? A A. Giữa kiểu số nguyên và kiểu số thực B B. Giữa kiểu value type và kiểu reference type C C. Giữa kiểu dữ liệu nguyên thủy và kiểu dữ liệu phức tạp D D. Giữa các ngôn ngữ lập trình khác nhau trong .NET Câu 23 23. Async và await trong C# được sử dụng chủ yếu để giải quyết vấn đề gì? A A. Tăng tốc độ tính toán CPU-bound B B. Cải thiện khả năng phản hồi của ứng dụng UI khi thực hiện các tác vụ I/O-bound C C. Giảm mức sử dụng bộ nhớ D D. Đơn giản hóa việc quản lý đa luồng phức tạp Câu 24 24. Khái niệm 'Extension Methods' trong C# cho phép làm gì? A A. Thêm phương thức mới vào một lớp đã tồn tại mà không cần kế thừa hoặc sửa đổi lớp gốc B B. Thay đổi hành vi của các phương thức hiện có trong một lớp C C. Tạo lớp con từ một lớp cha D D. Ẩn các phương thức của lớp cha trong lớp con Câu 25 25. CLS (Common Language Specification) trong .NET Framework mở rộng CTS bằng cách nào? A A. Định nghĩa các quy tắc để các ngôn ngữ .NET có thể tương tác với nhau B B. Cung cấp các công cụ để phát triển ứng dụng web C C. Tối ưu hóa hiệu suất thực thi mã D D. Hỗ trợ đa luồng và xử lý song song Câu 26 26. WPF (Windows Presentation Foundation) trong .NET Framework được sử dụng để xây dựng loại ứng dụng nào? A A. Ứng dụng web B B. Ứng dụng dòng lệnh C C. Ứng dụng desktop Windows với giao diện người dùng đồ họa phong phú D D. Ứng dụng mobile Câu 27 27. Framework Class Library (FCL) trong .NET cung cấp gì cho nhà phát triển? A A. Môi trường thực thi mã B B. Trình biên dịch mã nguồn C C. Một tập hợp lớn các lớp và giao diện dựng sẵn để thực hiện các tác vụ phổ biến D D. Công cụ quản lý dự án và gỡ lỗi Câu 28 28. Garbage Collection (GC) trong .NET runtime hoạt động như thế nào? A A. Nhà phát triển phải tự giải phóng bộ nhớ thủ công B B. GC tự động giải phóng bộ nhớ không còn được tham chiếu bởi ứng dụng C C. GC chỉ hoạt động khi ứng dụng tắt D D. GC không tồn tại trong .NET, bộ nhớ phải được quản lý hoàn toàn thủ công Câu 29 29. Attribute trong C# được sử dụng để làm gì? A A. Định nghĩa các biến thành viên của một lớp B B. Cung cấp metadata (siêu dữ liệu) cho code, có thể được sử dụng bởi runtime hoặc các công cụ khác C C. Thực hiện các phép toán số học D D. Quản lý bộ nhớ Câu 30 30. Dependency Injection (DI) trong .NET Core và .NET có lợi ích chính nào? A A. Tăng hiệu suất ứng dụng B B. Giảm độ phức tạp của code và tăng khả năng kiểm thử C C. Tự động quản lý bộ nhớ D D. Cải thiện bảo mật ứng dụng Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thị trường và định chế tài chính Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phát triển ứng dụng Web với Java