Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệtĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Số câu30Quiz ID14454 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng nhà kính chủ yếu liên quan đến hình thức truyền nhiệt nào? A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu nhiệt C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba hình thức trên Câu 2 2. Trong chu trình Carnot, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng nhiệt? A A. Quá trình nén đoạn nhiệt và giãn nở đoạn nhiệt B B. Quá trình nén đẳng nhiệt và giãn nở đẳng nhiệt C C. Quá trình đẳng tích và đẳng áp D D. Quá trình đẳng áp và đoạn nhiệt Câu 3 3. Quá trình nào sau đây KHÔNG làm thay đổi nội năng của hệ? A A. Quá trình đẳng tích (isochoric) B B. Quá trình đẳng áp (isobaric) C C. Quá trình đẳng nhiệt (isothermal) đối với khí lý tưởng D D. Quá trình đoạn nhiệt (adiabatic) Câu 4 4. Loại vật liệu nào thường được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt? A A. Kim loại (như đồng, nhôm) B B. Gỗ và nhựa C C. Bông thủy tinh, xốp, và vật liệu sợi D D. Thép và gang Câu 5 5. Hình thức truyền nhiệt nào sau đây KHÔNG cần môi trường vật chất để truyền? A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu nhiệt C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba hình thức trên đều cần môi trường vật chất Câu 6 6. Trong hệ thống năng lượng mặt trời tập trung (CSP), gương hoặc thấu kính được sử dụng để: A A. Hấp thụ trực tiếp ánh sáng mặt trời và chuyển hóa thành điện năng B B. Tăng diện tích bề mặt hấp thụ nhiệt C C. Tập trung ánh sáng mặt trời vào một điểm để tạo nhiệt độ cao D D. Làm mát các tấm pin mặt trời Câu 7 7. Khái niệm 'nhiệt dung riêng' cho biết: A A. Khả năng vật liệu dẫn nhiệt B B. Lượng nhiệt cần thiết để làm nóng chảy 1 kg vật liệu C C. Lượng nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ 1 kg vật liệu lên 1 độ C D D. Nhiệt độ mà tại đó vật liệu bắt đầu bay hơi Câu 8 8. Trong hệ thống ống dẫn chất lỏng, hiện tượng 'mất mát áp suất' do ma sát phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Độ dẫn nhiệt của chất lỏng B B. Nhiệt dung riêng của chất lỏng C C. Độ nhớt của chất lỏng và vận tốc dòng chảy D D. Độ phát xạ bề mặt ống Câu 9 9. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI? A A. Kelvin (K) B B. Độ Celsius (°C) C C. Độ Fahrenheit (°F) D D. Độ Rankine (°R) Câu 10 10. Thiết bị trao đổi nhiệt dạng ống chùm thường được sử dụng trong ứng dụng nào? A A. Làm mát các thiết bị điện tử nhỏ B B. Hệ thống sưởi ấm trong nhà C C. Nhà máy điện và nhà máy hóa chất D D. Điều hòa không khí ô tô Câu 11 11. Động cơ đốt trong (ví dụ động cơ xăng, diesel) hoạt động dựa trên chu trình nhiệt động lực học nào? A A. Chu trình Carnot B B. Chu trình Rankine C C. Chu trình Otto hoặc Diesel D D. Chu trình Brayton Câu 12 12. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng vật liệu dẫn nhiệt? A A. Nhiệt dung riêng B B. Độ dẫn nhiệt C C. Hệ số truyền nhiệt đối lưu D D. Độ phát xạ nhiệt Câu 13 13. Vật đen tuyệt đối là vật có khả năng: A A. Phản xạ toàn bộ bức xạ tới B B. Hấp thụ toàn bộ bức xạ tới C C. Truyền qua toàn bộ bức xạ tới D D. Phát xạ ít bức xạ nhất Câu 14 14. Quá trình nào sau đây là quá trình tỏa nhiệt? A A. Bay hơi B B. Nóng chảy C C. Ngưng tụ D D. Thăng hoa Câu 15 15. Hệ số truyền nhiệt đối lưu (h) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A A. Độ dẫn nhiệt của vật liệu rắn B B. Tính chất lưu động của chất lưu C C. Độ phát xạ bề mặt D D. Nhiệt dung riêng của chất rắn Câu 16 16. Trong quá trình đẳng áp, đại lượng nào sau đây KHÔNG đổi? A A. Thể tích B B. Nhiệt độ C C. Áp suất D D. Nội năng Câu 17 17. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của kỹ thuật nhiệt? A A. Thiết kế hệ thống sưởi ấm và làm mát cho tòa nhà B B. Phát triển động cơ đốt trong hiệu suất cao C C. Sản xuất vật liệu bán dẫn D D. Thiết kế hệ thống làm lạnh thực phẩm Câu 18 18. Hiệu suất của động cơ nhiệt Carnot chỉ phụ thuộc vào: A A. Nhiệt lượng cung cấp cho hệ thống B B. Công chất sử dụng C C. Nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh D D. Áp suất làm việc của hệ thống Câu 19 19. Đại lượng nào sau đây là một thông số trạng thái trong nhiệt động lực học? A A. Nhiệt lượng (Q) B B. Công (W) C C. Nhiệt độ (T) D D. Cả ba đại lượng trên Câu 20 20. Trong phân tích nhiệt động lực học, 'hệ thống' được định nghĩa là: A A. Toàn bộ vũ trụ B B. Phần không gian được chọn để nghiên cứu C C. Môi trường xung quanh hệ thống D D. Bất kỳ vật thể rắn nào Câu 21 21. Trong hệ thống điều hòa không khí, bộ phận nào có chức năng thải nhiệt ra môi trường bên ngoài? A A. Máy nén B B. Bình ngưng C C. Van tiết lưu D D. Thiết bị bay hơi Câu 22 22. Trong quá trình đối lưu tự nhiên, chuyển động của chất lưu xảy ra do: A A. Tác động của quạt hoặc bơm B B. Sự khác biệt về mật độ do nhiệt độ C C. Lực hấp dẫn D D. Áp suất bên ngoài Câu 23 23. Nguyên lý hoạt động của bơm nhiệt dựa trên quá trình: A A. Truyền nhiệt từ nơi nóng sang nơi lạnh B B. Truyền nhiệt từ nơi lạnh sang nơi nóng bằng cách tiêu thụ công C C. Chuyển hóa trực tiếp nhiệt năng thành cơ năng D D. Giảm nhiệt độ của môi trường xung quanh Câu 24 24. Trong hệ thống lạnh, môi chất lạnh (gas lạnh) thực hiện quá trình bay hơi ở: A A. Máy nén B B. Bình ngưng C C. Van tiết lưu D D. Thiết bị bay hơi Câu 25 25. Công thức nào sau đây biểu diễn định luật Fourier về dẫn nhiệt? A A. Q = hAΔT B B. Q = εσAT⁴ C C. Q = -kA(dT/dx) D D. Q = mcΔT Câu 26 26. Mục đích chính của việc sử dụng vây tản nhiệt trên các bề mặt là: A A. Giảm nhiệt độ bề mặt vật liệu B B. Tăng diện tích bề mặt truyền nhiệt C C. Tăng độ dẫn nhiệt của vật liệu D D. Giảm hệ số truyền nhiệt đối lưu Câu 27 27. Entropy là một đại lượng đo lường: A A. Năng lượng tổng cộng của hệ thống B B. Độ hỗn loạn hoặc mức độ mất trật tự của hệ thống C C. Khả năng sinh công của hệ thống D D. Nhiệt lượng trao đổi với môi trường Câu 28 28. Định luật Stefan-Boltzmann mô tả về: A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu nhiệt C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba hình thức truyền nhiệt Câu 29 29. Khi thiết kế hệ thống thông gió tự nhiên cho nhà ở, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để tạo ra sự thông gió hiệu quả? A A. Màu sắc của sơn tường B B. Hướng gió và vị trí cửa sổ C C. Vật liệu xây dựng tường D D. Độ dày của mái nhà Câu 30 30. Trong quá trình đun nước bằng ấm điện, hình thức truyền nhiệt chủ yếu từ đáy ấm lên nước là: A A. Dẫn nhiệt B B. Đối lưu nhiệt C C. Bức xạ nhiệt D D. Cả ba hình thức trên Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm lý Quản trị kinh doanh Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương