Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kỹ thuật lạnhĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật lạnh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật lạnh Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật lạnh Số câu30Quiz ID13694 Làm bài Câu 1 1. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị bảo vệ trong hệ thống lạnh? A A. Rơ le áp suất cao B B. Rơ le áp suất thấp C C. Van tiết lưu nhiệt D D. Rơ le quá dòng Câu 2 2. Trong chu trình lạnh ngược chiều Carnot, quá trình nào sau đây là quá trình đoạn nhiệt? A A. Nén và ngưng tụ B B. Nén và giãn nở C C. Giãn nở và bay hơi D D. Ngưng tụ và bay hơi Câu 3 3. Trong hệ thống lạnh nén hơi, quá trình nào sau đây diễn ra ở dàn ngưng tụ? A A. Hơi môi chất lạnh nhận nhiệt và hóa hơi B B. Hơi môi chất lạnh thải nhiệt và ngưng tụ C C. Môi chất lạnh lỏng bay hơi đẳng nhiệt D D. Môi chất lạnh nén đẳng nhiệt Câu 4 4. Bộ phận nào sau đây trong hệ thống lạnh có chức năng làm giảm nhiệt độ và áp suất của môi chất lạnh? A A. Máy nén B B. Dàn ngưng tụ C C. Dàn bay hơi D D. Van tiết lưu Câu 5 5. Hệ số COP (Coefficient of Performance) của hệ thống lạnh được tính bằng công thức nào? A A. COP = Công lạnh / Công nén B B. COP = Công nén / Công lạnh C C. COP = Nhiệt độ dàn nóng / Nhiệt độ dàn lạnh D D. COP = Nhiệt độ dàn lạnh / Nhiệt độ dàn nóng Câu 6 6. Trong hệ thống lạnh, dầu bôi trơn máy nén KHÔNG có chức năng nào sau đây? A A. Bôi trơn các bộ phận chuyển động của máy nén B B. Làm kín khe hở giữa các bộ phận C C. Làm mát máy nén D D. Ngăn chặn sự ăn mòn hóa học của môi chất lạnh Câu 7 7. Van tiết lưu trong hệ thống lạnh có chức năng chính là gì? A A. Tăng áp suất môi chất lạnh B B. Giảm áp suất và điều tiết lưu lượng môi chất lạnh C C. Ngưng tụ môi chất lạnh D D. Bay hơi môi chất lạnh Câu 8 8. Hiện tượng 'hồi nhiệt' (superheat) ở đầu vào máy nén lạnh có tác dụng chính là gì? A A. Tăng hiệu suất trao đổi nhiệt ở dàn bay hơi B B. Đảm bảo môi chất lạnh vào máy nén ở trạng thái hơi hoàn toàn C C. Giảm nhiệt độ xả của máy nén D D. Giảm áp suất hút của máy nén Câu 9 9. Loại máy nén lạnh nào sau đây có cấu tạo phức tạp và giá thành cao nhất? A A. Máy nén piston B B. Máy nén trục vít C C. Máy nén xoắn ốc (scroll) D D. Máy nén ly tâm Câu 10 10. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xả băng trong dàn bay hơi của hệ thống lạnh? A A. Xả băng bằng nước B B. Xả băng bằng khí nóng C C. Xả băng bằng điện trở D D. Cả 3 phương pháp trên Câu 11 11. Chọn thứ tự sắp xếp ĐÚNG các quá trình trong chu trình lạnh nén hơi lý tưởng: A A. Nén -> Ngưng tụ -> Tiết lưu -> Bay hơi B B. Bay hơi -> Ngưng tụ -> Nén -> Tiết lưu C C. Nén -> Bay hơi -> Ngưng tụ -> Tiết lưu D D. Bay hơi -> Tiết lưu -> Ngưng tụ -> Nén Câu 12 12. Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị đo công suất lạnh? A A. kW B B. BTU/h C C. HP D D. kcal/h Câu 13 13. Loại môi chất lạnh nào sau đây thuộc nhóm HCFC, gây ảnh hưởng đến tầng ozone nhưng ít hơn so với CFC? A A. R-134a B B. R-22 C C. R-290 D D. R-717 Câu 14 14. Trong hệ thống điều hòa không khí cục bộ, bộ phận nào thường được lắp đặt bên trong phòng cần làm lạnh? A A. Dàn ngưng tụ B B. Máy nén C C. Dàn bay hơi D D. Van tiết lưu Câu 15 15. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng phổ biến của kỹ thuật lạnh? A A. Bảo quản thực phẩm B B. Điều hòa không khí C C. Sản xuất điện D D. Công nghiệp hóa chất Câu 16 16. Phương pháp điều chỉnh công suất lạnh nào sau đây thường được sử dụng cho máy nén trục vít? A A. Điều chỉnh tốc độ máy nén B B. Điều chỉnh van bypass C C. Điều chỉnh số lượng xi lanh hoạt động D D. Điều chỉnh hành trình piston Câu 17 17. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để kiểm tra rò rỉ môi chất lạnh? A A. Sử dụng đèn halogen B B. Sử dụng bọt xà phòng C C. Sử dụng máy dò điện tử D D. Sử dụng giấy quỳ tím Câu 18 18. Mục đích chính của việc hút chân không hệ thống lạnh trước khi nạp môi chất là gì? A A. Kiểm tra độ kín của hệ thống B B. Loại bỏ hơi ẩm và khí không ngưng trong hệ thống C C. Giảm áp suất trong hệ thống để dễ dàng nạp môi chất D D. Cả 3 mục đích trên Câu 19 19. Trong hệ thống lạnh hấp thụ, nguồn năng lượng nhiệt thường được sử dụng để tái sinh dung dịch hấp thụ là gì? A A. Công cơ học B B. Điện năng C C. Nhiệt thải hoặc năng lượng mặt trời D D. Năng lượng hạt nhân Câu 20 20. Chọn phát biểu ĐÚNG về môi chất lạnh tự nhiên CO2 (R-744): A A. Có tiềm năng làm nóng lên toàn cầu (GWP) rất cao B B. Không cháy, không độc hại và có ODP = 0, GWP = 1 C C. Hoạt động hiệu quả nhất ở áp suất thấp D D. Ăn mòn kim loại màu Câu 21 21. Thiết bị nào sau đây thường được sử dụng để kiểm soát áp suất hút của máy nén lạnh? A A. Van tiết lưu nhiệt B B. Van áp suất hằng C C. Rơ le áp suất thấp D D. Rơ le áp suất cao Câu 22 22. Trong hệ thống lạnh, 'quá lạnh' (subcooling) môi chất lỏng sau dàn ngưng tụ có lợi ích gì? A A. Giảm nhiệt độ xả của máy nén B B. Tăng hiệu suất trao đổi nhiệt ở dàn bay hơi C C. Ngăn ngừa hiện tượng xâm thực (cavitation) ở van tiết lưu D D. Đảm bảo môi chất lạnh vào dàn bay hơi ở trạng thái hơi hoàn toàn Câu 23 23. Khi hệ thống lạnh bị thiếu môi chất, hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra? A A. Áp suất hút tăng cao B B. Áp suất đẩy tăng cao C C. Công suất lạnh giảm và thời gian làm lạnh kéo dài D D. Hệ số COP tăng lên Câu 24 24. Môi chất lạnh R-134a thuộc nhóm môi chất nào sau đây? A A. CFC B B. HCFC C C. HFC D D. Ammonia Câu 25 25. Trong hệ thống lạnh nhiều cấp, mục đích chính của việc sử dụng nhiều cấp nén là gì? A A. Tăng lưu lượng môi chất lạnh B B. Giảm nhiệt độ xả của máy nén và tăng hiệu suất C C. Giảm kích thước dàn ngưng tụ D D. Giảm độ ồn của máy nén Câu 26 26. Chức năng chính của bình chứa cao áp (receiver) trong hệ thống lạnh là gì? A A. Tách lỏng và hơi môi chất lạnh B B. Chứa môi chất lạnh lỏng sau dàn ngưng tụ C C. Hồi nhiệt môi chất lạnh D D. Lọc cặn bẩn trong môi chất lạnh Câu 27 27. Máy nén lạnh piston KHÔNG có ưu điểm nào sau đây? A A. Hiệu suất cao ở điều kiện tải lạnh thay đổi B B. Giá thành chế tạo thấp C C. Dễ dàng điều chỉnh công suất D D. Tuổi thọ cao và độ tin cậy tốt Câu 28 28. Loại môi chất lạnh nào sau đây có nhiệt độ sôi ở áp suất khí quyển thấp nhất? A A. R-22 B B. R-134a C C. R-404A D D. R-717 (Ammonia) Câu 29 29. Ưu điểm chính của máy nén xoắn ốc (scroll compressor) so với máy nén piston là gì? A A. Hiệu suất cao hơn ở điều kiện tải lạnh thay đổi B B. Giá thành chế tạo thấp hơn C C. Độ ồn và độ rung thấp hơn D D. Khả năng chịu được áp suất cao tốt hơn Câu 30 30. Trong hệ thống lạnh hấp thụ sử dụng dung dịch LiBr-H2O, môi chất lạnh và chất hấp thụ lần lượt là: A A. LiBr và H2O B B. H2O và LiBr C C. NH3 và H2O D D. H2O và NH3 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính hành vi Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hành vi người tiêu dùng