Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế vi môĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vi mô Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vi mô Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế vi mô Số câu30Quiz ID15910 Làm bài Câu 1 1. Điểm cân bằng thị trường xảy ra khi: A A. Lượng cung lớn hơn lượng cầu. B B. Lượng cầu lớn hơn lượng cung. C C. Lượng cung bằng lượng cầu. D D. Chính phủ can thiệp vào thị trường. Câu 2 2. Chi phí cơ hội của việc lựa chọn một phương án là: A A. Tổng tất cả các chi phí phát sinh khi thực hiện phương án đó. B B. Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra lựa chọn. C C. Số tiền phải trả để thực hiện phương án đó. D D. Lợi ích thu được từ phương án đó. Câu 3 3. Trong kinh tế học vi mô, vấn đề khan hiếm tồn tại vì: A A. Nhu cầu của con người là hữu hạn. B B. Nguồn lực sản xuất có hạn so với nhu cầu vô hạn của con người. C C. Chỉ có ở các nước nghèo. D D. Chính phủ không phân bổ nguồn lực hiệu quả. Câu 4 4. Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất ở mức sản lượng mà: A A. Tổng doanh thu đạt tối đa. B B. Chi phí trung bình đạt tối thiểu. C C. Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên (MR = MC). D D. Giá bằng chi phí trung bình. Câu 5 5. Đường bàng quan thể hiện: A A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với ngân sách cho trước. B B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cùng mức lợi ích cho người tiêu dùng. C C. Mối quan hệ giữa giá và lượng cầu của một hàng hóa. D D. Mức sản lượng tối đa có thể sản xuất với nguồn lực cho trước. Câu 6 6. Chi phí biến đổi (Variable Cost - VC) là chi phí: A A. Không thay đổi theo mức sản lượng. B B. Tăng lên khi mức sản lượng tăng. C C. Luôn bằng không. D D. Chỉ tồn tại trong dài hạn. Câu 7 7. Thất bại thị trường xảy ra khi: A A. Chính phủ can thiệp vào thị trường. B B. Thị trường tự do không phân bổ nguồn lực hiệu quả để đạt được tối đa phúc lợi xã hội. C C. Giá cả hàng hóa tăng quá cao. D D. Doanh nghiệp hoạt động thua lỗ. Câu 8 8. Nếu giá thị trường thấp hơn giá cân bằng, điều gì có khả năng xảy ra? A A. Dư cung. B B. Dư cầu. C C. Giá sẽ giảm thêm. D D. Thị trường sẽ ổn định ở mức giá đó. Câu 9 9. Luật cầu phát biểu rằng, giữ các yếu tố khác không đổi (ceteris paribus), khi giá của một hàng hóa tăng lên thì: A A. Lượng cung của hàng hóa đó tăng lên. B B. Lượng cầu của hàng hóa đó giảm xuống. C C. Lượng cầu của hàng hóa đó tăng lên. D D. Cầu của hàng hóa đó dịch chuyển sang phải. Câu 10 10. Nếu độ co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2 (theo giá trị tuyệt đối là 2), điều này có nghĩa là: A A. Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 2%. B B. Khi giá tăng 2%, lượng cầu giảm 1%. C C. Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 2%. D D. Khi thu nhập tăng 1%, lượng cầu tăng 2%. Câu 11 11. Năng suất cận biên của một yếu tố sản xuất là: A A. Tổng sản lượng chia cho số lượng yếu tố đó. B B. Sản lượng tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố đó, giữ các yếu tố khác không đổi. C C. Chi phí để sử dụng thêm một đơn vị yếu tố đó. D D. Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố đó. Câu 12 12. Nếu thu nhập của người tiêu dùng tăng lên và hàng hóa X là hàng hóa thông thường, điều gì sẽ xảy ra với cầu về hàng hóa X? A A. Lượng cầu về hàng hóa X giảm. B B. Cầu về hàng hóa X dịch chuyển sang trái. C C. Lượng cầu về hàng hóa X tăng. D D. Cầu về hàng hóa X dịch chuyển sang phải. Câu 13 13. Ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi: A A. Hành động của một cá nhân hoặc doanh nghiệp tạo ra chi phí cho bên thứ ba không tham gia vào giao dịch. B B. Hành động của một cá nhân hoặc doanh nghiệp tạo ra lợi ích cho bên thứ ba không tham gia vào giao dịch. C C. Chính phủ áp thuế vào một hoạt động. D D. Thị trường đạt hiệu quả phân bổ nguồn lực. Câu 14 14. Lợi ích cận biên của việc tiêu dùng một hàng hóa thường: A A. Tăng lên khi tiêu dùng nhiều hơn. B B. Giảm xuống khi tiêu dùng nhiều hơn (quy luật lợi ích cận biên giảm dần). C C. Không đổi khi tiêu dùng nhiều hơn. D D. Luôn bằng không. Câu 15 15. Đặc điểm của thị trường cạnh tranh độc quyền là: A A. Chỉ có một vài doanh nghiệp lớn. B B. Nhiều doanh nghiệp bán sản phẩm tương tự nhưng có sự khác biệt hóa. C C. Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất. D D. Rào cản gia nhập và rút lui rất cao. Câu 16 16. Hàm sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa: A A. Giá cả các yếu tố sản xuất và chi phí sản xuất. B B. Chi phí sản xuất và lợi nhuận. C C. Lượng yếu tố đầu vào sử dụng và lượng sản phẩm đầu ra thu được. D D. Doanh thu và lợi nhuận. Câu 17 17. Chi phí cố định (Fixed Cost - FC) là chi phí: A A. Thay đổi theo mức sản lượng. B B. Không thay đổi khi mức sản lượng thay đổi trong ngắn hạn. C C. Chỉ tồn tại trong dài hạn. D D. Luôn bằng không khi doanh nghiệp không sản xuất. Câu 18 18. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, giá được xác định bởi: A A. Người bán duy nhất. B B. Người mua duy nhất. C C. Tương tác của cung và cầu thị trường. D D. Chính phủ quy định. Câu 19 19. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường: A A. Mức độ phản ứng của giá khi lượng cầu thay đổi. B B. Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá thay đổi. C C. Mức độ phản ứng của cầu khi thu nhập thay đổi. D D. Mức độ phản ứng của cầu khi giá hàng hóa liên quan thay đổi. Câu 20 20. Khi giá của hàng hóa A tăng lên làm cho cầu về hàng hóa B giảm xuống, thì hai hàng hóa A và B là: A A. Hàng hóa thay thế. B B. Hàng hóa bổ sung. C C. Hàng hóa độc lập. D D. Hàng hóa thứ cấp. Câu 21 21. Để tối đa hóa lợi ích, người tiêu dùng nên phân bổ ngân sách sao cho: A A. Tiêu dùng hết toàn bộ ngân sách có thể. B B. Lợi ích cận biên trên mỗi đồng chi cho mỗi hàng hóa là như nhau. C C. Mua số lượng bằng nhau của tất cả các hàng hóa. D D. Chỉ mua hàng hóa có giá thấp nhất. Câu 22 22. Hàng hóa có cầu co giãn hoàn toàn theo giá có đường cầu là: A A. Đường thẳng đứng. B B. Đường nằm ngang. C C. Đường dốc xuống. D D. Đường dốc lên. Câu 23 23. Đặc điểm chính của thị trường độc quyền là: A A. Có nhiều người bán và nhiều người mua. B B. Có một người bán duy nhất sản xuất sản phẩm không có hàng hóa thay thế gần gũi. C C. Sản phẩm được chuẩn hóa. D D. Không có rào cản gia nhập và rút lui. Câu 24 24. Hàng hóa công cộng có đặc điểm là: A A. Có tính loại trừ và có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. B B. Không có tính loại trừ và không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. C C. Có tính loại trừ nhưng không có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. D D. Không có tính loại trừ nhưng có tính cạnh tranh trong tiêu dùng. Câu 25 25. Chi phí cận biên (Marginal Cost - MC) là: A A. Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng. B B. Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. C C. Chi phí cố định chia cho tổng sản lượng. D D. Chi phí biến đổi chia cho tổng sản lượng. Câu 26 26. Trong thị trường độc quyền, đường cầu của doanh nghiệp độc quyền là: A A. Đường nằm ngang. B B. Đường dốc lên. C C. Chính là đường cầu thị trường và dốc xuống. D D. Không tồn tại. Câu 27 27. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu của một doanh nghiệp riêng lẻ là: A A. Đường dốc xuống. B B. Đường thẳng đứng. C C. Đường nằm ngang tại mức giá thị trường. D D. Đường dốc lên. Câu 28 28. Đường ngân sách (budget line) thể hiện: A A. Tất cả các kết hợp hàng hóa mang lại cùng mức lợi ích. B B. Tất cả các kết hợp hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua với thu nhập và giá cả hiện tại. C C. Mối quan hệ giữa chi phí và sản lượng. D D. Mức lợi nhuận tối đa mà doanh nghiệp có thể đạt được. Câu 29 29. Trong dài hạn, tất cả các yếu tố sản xuất đều là: A A. Cố định. B B. Biến đổi. C C. Không liên quan đến chi phí. D D. Được xác định bởi thị trường. Câu 30 30. Đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm (oligopoly) là: A A. Rất nhiều doanh nghiệp nhỏ. B B. Một số ít doanh nghiệp lớn chiếm lĩnh thị trường và có sự tương tác chiến lược. C C. Sản phẩm luôn đồng nhất. D D. Không có rào cản gia nhập. Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp chế dược Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phân tích báo cáo tài chính