Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Số câu30Quiz ID14701 Làm bài Câu 1 1. Ngân hàng trung ương thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt bằng cách nào? A A. Giảm lãi suất chiết khấu. B B. Tăng dự trữ bắt buộc. C C. Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở. D D. Tăng chi tiêu của chính phủ. Câu 2 2. Trong mô hình AD-AS, đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dốc lên vì: A A. Giá cả yếu tố sản xuất linh hoạt trong ngắn hạn. B B. Giá cả yếu tố sản xuất cố định hoặc điều chỉnh chậm trong ngắn hạn. C C. Công nghệ sản xuất thay đổi nhanh chóng trong ngắn hạn. D D. Kỳ vọng lạm phát thay đổi liên tục trong ngắn hạn. Câu 3 3. GDP danh nghĩa khác với GDP thực tế như thế nào? A A. GDP danh nghĩa đã loại trừ lạm phát, GDP thực tế chưa. B B. GDP thực tế đã loại trừ lạm phát, GDP danh nghĩa chưa. C C. GDP danh nghĩa tính theo giá cố định, GDP thực tế tính theo giá hiện hành. D D. GDP thực tế chỉ tính sản lượng hàng hóa hữu hình, GDP danh nghĩa tính cả dịch vụ. Câu 4 4. Chính sách tài khóa bao gồm các công cụ nào sau đây? A A. Lãi suất và dự trữ bắt buộc. B B. Thuế và chi tiêu của chính phủ. C C. Tỷ giá hối đoái và chính sách thương mại. D D. Quy định về thị trường lao động và giá cả. Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố quyết định cầu? A A. Thu nhập của người tiêu dùng. B B. Giá của hàng hóa liên quan (hàng hóa thay thế và hàng hóa bổ sung). C C. Công nghệ sản xuất. D D. Thị hiếu và sở thích của người tiêu dùng. Câu 6 6. Hàng rào phi thuế quan trong thương mại quốc tế bao gồm: A A. Thuế nhập khẩu. B B. Hạn ngạch nhập khẩu. C C. Thuế xuất khẩu. D D. Trợ cấp xuất khẩu. Câu 7 7. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường: A A. Mức độ thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi. B B. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi. C C. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi. D D. Mức độ thay đổi của giá khi lượng cung thay đổi. Câu 8 8. Chi phí cơ hội của việc lựa chọn học đại học là: A A. Học phí và chi phí sinh hoạt. B B. Tổng chi phí học phí, sinh hoạt và thu nhập tiềm năng bị mất khi không đi làm. C C. Chi phí sách vở và đồ dùng học tập. D D. Chi phí đi lại và giải trí trong thời gian học đại học. Câu 9 9. Khi giá của một hàng hóa thông thường tăng lên, điều gì xảy ra với lượng cầu hàng hóa đó? A A. Lượng cầu tăng lên. B B. Lượng cầu giảm xuống. C C. Lượng cầu không đổi. D D. Lượng cầu có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thu nhập. Câu 10 10. Vấn đề người ăn không (free-rider problem) thường xuất hiện trong trường hợp nào? A A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo. B B. Thị trường độc quyền. C C. Hàng hóa công cộng. D D. Hàng hóa tư nhân. Câu 11 11. Tăng trưởng kinh tế được đo lường bằng: A A. Sự gia tăng dân số. B B. Sự gia tăng GDP thực tế bình quân đầu người. C C. Sự gia tăng tổng chi tiêu của chính phủ. D D. Sự gia tăng giá cổ phiếu. Câu 12 12. Ngoại ứng (externality) là: A A. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp. B B. Lợi nhuận của doanh nghiệp. C C. Ảnh hưởng của hành động của một người lên phúc lợi của người khác mà người đó không phải trả giá hoặc được hưởng lợi. D D. Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường. Câu 13 13. Thặng dư tiêu dùng là: A A. Khoản tiền mà người tiêu dùng thực sự trả cho hàng hóa. B B. Khoản tiền mà người tiêu dùng sẵn lòng trả cho hàng hóa. C C. Chênh lệch giữa số tiền người tiêu dùng sẵn lòng trả và số tiền thực tế họ phải trả. D D. Tổng số tiền mà tất cả người tiêu dùng chi tiêu cho hàng hóa. Câu 14 14. Cán cân thương mại thặng dư xảy ra khi: A A. Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu. B B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu. C C. Giá trị xuất khẩu bằng giá trị nhập khẩu. D D. Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) tăng lên. Câu 15 15. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thúc đẩy tăng trưởng kinh tế dài hạn? A A. Tăng vốn vật chất (physical capital). B B. Tiến bộ công nghệ. C C. Tăng trưởng dân số nhanh chóng không kiểm soát. D D. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực (human capital). Câu 16 16. Lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation) xảy ra khi: A A. Chi phí sản xuất tăng lên. B B. Tổng cầu của nền kinh tế vượt quá khả năng cung ứng. C C. Giá nguyên liệu đầu vào nhập khẩu tăng lên. D D. Chính phủ tăng thuế. Câu 17 17. Lợi thế so sánh là cơ sở cho thương mại quốc tế, nó dựa trên: A A. Khả năng sản xuất hàng hóa với chi phí cơ hội thấp hơn. B B. Khả năng sản xuất hàng hóa với chi phí tuyệt đối thấp hơn. C C. Khả năng sản xuất hàng hóa với chất lượng cao hơn. D D. Khả năng sản xuất tất cả các loại hàng hóa. Câu 18 18. Hàng hóa công cộng (public goods) có đặc điểm nào sau đây? A A. Có tính cạnh tranh và loại trừ. B B. Không có tính cạnh tranh và không loại trừ. C C. Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ. D D. Không có tính cạnh tranh nhưng có loại trừ. Câu 19 19. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là: A A. Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0%. B B. Tỷ lệ thất nghiệp do suy thoái kinh tế gây ra. C C. Tỷ lệ thất nghiệp tồn tại ngay cả khi nền kinh tế hoạt động ở mức tiềm năng. D D. Tỷ lệ thất nghiệp mục tiêu của chính phủ. Câu 20 20. Thất bại thị trường (market failure) xảy ra khi: A A. Thị trường đạt trạng thái cân bằng. B B. Thị trường không phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả. C C. Giá cả trên thị trường biến động quá mạnh. D D. Doanh nghiệp không thu được lợi nhuận. Câu 21 21. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp là: A A. Người định giá (price maker). B B. Người chấp nhận giá (price taker). C C. Người ảnh hưởng giá (price influencer). D D. Người kiểm soát giá (price controller). Câu 22 22. Mô hình tăng trưởng Solow tập trung vào vai trò của yếu tố nào là chính? A A. Cầu tiêu dùng. B B. Tiết kiệm và tích lũy vốn. C C. Chính sách tiền tệ. D D. Thương mại quốc tế. Câu 23 23. Lợi nhuận kinh tế khác với lợi nhuận kế toán ở điểm nào? A A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm chi phí явный, lợi nhuận kế toán bao gồm chi phí ẩn. B B. Lợi nhuận kinh tế bao gồm cả chi phí явный và chi phí ẩn, lợi nhuận kế toán chỉ bao gồm chi phí явный. C C. Lợi nhuận kế toán tính đến thuế, lợi nhuận kinh tế thì không. D D. Lợi nhuận kinh tế luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán. Câu 24 24. Hàng hóa nào sau đây có thể có cầu ít co giãn nhất theo giá? A A. Xe hơi sang trọng. B B. Muối ăn. C C. Vé xem phim. D D. Điện thoại thông minh đời mới nhất. Câu 25 25. Đường cung dịch chuyển sang phải khi: A A. Giá hàng hóa tăng lên. B B. Chi phí sản xuất giảm xuống. C C. Thuế đánh vào hàng hóa tăng lên. D D. Kỳ vọng giá trong tương lai giảm xuống. Câu 26 26. Ví dụ nào sau đây là hàng hóa công cộng? A A. Bánh mì. B B. Dịch vụ truyền hình cáp. C C. Quốc phòng. D D. Xe ô tô cá nhân. Câu 27 27. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc về 10 nguyên tắc cơ bản của kinh tế học (theo Mankiw)? A A. Con người đối mặt với sự đánh đổi. B B. Chi phí của một thứ là cái mà bạn từ bỏ để có được nó. C C. Chính phủ luôn có thể cải thiện được kết quả thị trường. D D. Thương mại có thể làm cho mọi người đều có lợi hơn. Câu 28 28. Khái niệm nào sau đây mô tả sự khan hiếm trong kinh tế học? A A. Tình trạng có vô hạn nguồn lực để đáp ứng nhu cầu của con người. B B. Tình trạng nguồn lực có hạn trong khi nhu cầu của con người là vô hạn. C C. Tình trạng không có hàng hóa và dịch vụ trên thị trường. D D. Tình trạng giá cả hàng hóa và dịch vụ quá cao. Câu 29 29. Đường cầu thị trường được hình thành bởi: A A. Tổng cầu của tất cả người tiêu dùng trên thị trường. B B. Cầu của một người tiêu dùng điển hình trên thị trường. C C. Cầu của doanh nghiệp lớn nhất trên thị trường. D D. Cầu của chính phủ đối với hàng hóa và dịch vụ. Câu 30 30. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tính GDP? A A. Phương pháp chi tiêu. B B. Phương pháp thu nhập. C C. Phương pháp sản xuất. D D. Phương pháp tỷ giá hối đoái. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học