Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế học đại cươngĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế học đại cương Số câu30Quiz ID14705 Làm bài Câu 1 1. Mô hình tăng trưởng Solow nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào là động lực tăng trưởng dài hạn? A A. Tích lũy vốn vật chất. B B. Tăng trưởng dân số. C C. Tiến bộ công nghệ. D D. Mở cửa thương mại. Câu 2 2. Hàng hóa nào sau đây có tính co giãn của cầu theo giá cao nhất? A A. Thuốc lá. B B. Xăng. C C. Muối ăn. D D. Vé xem phim. Câu 3 3. Thông tin bất cân xứng (asymmetric information) có thể dẫn đến vấn đề nào trên thị trường? A A. Độc quyền. B B. Ngoại ứng. C C. Lựa chọn đối nghịch (adverse selection) và rủi ro đạo đức (moral hazard). D D. Lạm phát. Câu 4 4. Đường cầu thị trường được hình thành bằng cách nào? A A. Cộng các lượng cầu của tất cả người tiêu dùng tại mỗi mức giá. B B. Lấy trung bình lượng cầu của tất cả người tiêu dùng. C C. Chọn lượng cầu lớn nhất trong số tất cả người tiêu dùng tại mỗi mức giá. D D. Nhân lượng cầu của một người tiêu dùng điển hình với số lượng người tiêu dùng. Câu 5 5. Khái niệm nào sau đây mô tả sự khan hiếm trong kinh tế học? A A. Nhu cầu của con người là vô hạn, trong khi nguồn lực để đáp ứng nhu cầu đó là hữu hạn. B B. Sự thiếu hụt hàng hóa và dịch vụ trên thị trường. C C. Tình trạng nghèo đói và thiếu thốn ở các nước đang phát triển. D D. Việc chính phủ can thiệp vào thị trường để điều tiết giá cả. Câu 6 6. GDP danh nghĩa khác với GDP thực tế ở điểm nào? A A. GDP danh nghĩa tính theo giá hiện hành, GDP thực tế tính theo giá cố định. B B. GDP danh nghĩa tính theo giá cố định, GDP thực tế tính theo giá hiện hành. C C. GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hóa trung gian, GDP thực tế không bao gồm. D D. GDP danh nghĩa đo lường sản lượng của cả nền kinh tế, GDP thực tế chỉ đo lường sản lượng của khu vực tư nhân. Câu 7 7. Quy luật năng suất cận biên giảm dần phát biểu rằng: A A. Khi tăng tất cả các yếu tố đầu vào, sản lượng sẽ tăng với tỷ lệ giảm dần. B B. Khi tăng một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác không đổi, năng suất cận biên của yếu tố đầu vào đó cuối cùng sẽ giảm. C C. Năng suất trung bình luôn giảm khi tăng sản lượng. D D. Tổng chi phí tăng với tốc độ nhanh hơn khi sản lượng tăng. Câu 8 8. Điều gì xảy ra với đường cung của một hàng hóa khi chi phí sản xuất hàng hóa đó tăng lên? A A. Đường cung dịch chuyển sang phải. B B. Đường cung dịch chuyển sang trái. C C. Đường cung không đổi. D D. Đường cung trở nên dốc hơn. Câu 9 9. Tỷ giá hối đoái hối đoái danh nghĩa đo lường: A A. Tỷ lệ trao đổi giữa hai đồng tiền. B B. Sức mua tương đối giữa hai quốc gia. C C. Chi phí sinh hoạt tương đối giữa hai quốc gia. D D. Lãi suất tương đối giữa hai quốc gia. Câu 10 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế? A A. Tăng vốn vật chất. B B. Tiến bộ công nghệ. C C. Tăng lực lượng lao động. D D. Lạm phát cao. Câu 11 11. Độc quyền tự nhiên thường phát sinh trong ngành nào? A A. Sản xuất ô tô. B B. Cung cấp điện. C C. Sản xuất phần mềm. D D. Dịch vụ nhà hàng. Câu 12 12. Trong mô hình AD-AS, đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dốc lên vì: A A. Giá cả yếu tố đầu vào linh hoạt trong ngắn hạn. B B. Giá cả yếu tố đầu vào cố định hoặc kém linh hoạt trong ngắn hạn. C C. Công nghệ thay đổi nhanh chóng trong ngắn hạn. D D. Người tiêu dùng thay đổi sở thích liên tục trong ngắn hạn. Câu 13 13. Mục tiêu chính của thương mại quốc tế là: A A. Giảm sự phụ thuộc vào các quốc gia khác. B B. Tăng cường tự cung tự cấp. C C. Tăng tổng sản lượng và phúc lợi kinh tế toàn cầu thông qua chuyên môn hóa và lợi thế so sánh. D D. Bảo vệ các ngành công nghiệp non trẻ trong nước. Câu 14 14. Ngoại ứng tiêu cực (negative externality) xảy ra khi: A A. Sản xuất hoặc tiêu dùng một hàng hóa tạo ra lợi ích cho người khác mà không được trả tiền. B B. Sản xuất hoặc tiêu dùng một hàng hóa gây ra chi phí cho người khác mà không phải bồi thường. C C. Giá thị trường của một hàng hóa quá cao. D D. Chính phủ đánh thuế quá cao vào một hàng hóa. Câu 15 15. Công cụ nào sau đây thuộc chính sách tài khóa? A A. Lãi suất chiết khấu. B B. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc. C C. Thuế. D D. Nghiệp vụ thị trường mở. Câu 16 16. Hàng rào thuế quan (tariff) là một loại: A A. Hạn ngạch nhập khẩu. B B. Trợ cấp xuất khẩu. C C. Thuế đánh vào hàng nhập khẩu. D D. Tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng nhập khẩu. Câu 17 17. Hàng hóa công cộng (public good) có đặc điểm nào sau đây? A A. Có tính cạnh tranh và loại trừ. B B. Không có tính cạnh tranh và không loại trừ. C C. Có tính cạnh tranh nhưng không loại trừ. D D. Không có tính cạnh tranh nhưng loại trừ. Câu 18 18. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) đo lường: A A. Mức giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế. B B. Mức giá của một giỏ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng điển hình. C C. Mức giá của hàng hóa sản xuất. D D. Mức giá của hàng hóa xuất khẩu. Câu 19 19. Chính sách tiền tệ thắt chặt (contractionary monetary policy) thường được sử dụng để: A A. Kích thích tăng trưởng kinh tế. B B. Giảm lạm phát. C C. Tăng tỷ lệ thất nghiệp. D D. Ổn định tỷ giá hối đoái. Câu 20 20. Tăng trưởng kinh tế được đo lường bằng sự gia tăng: A A. Mức giá chung. B B. GDP danh nghĩa. C C. GDP thực tế bình quân đầu người. D D. Tổng dân số. Câu 21 21. Khi một quốc gia phá giá đồng tiền của mình, điều gì có khả năng xảy ra với cán cân thương mại? A A. Cán cân thương mại chắc chắn sẽ được cải thiện. B B. Cán cân thương mại chắc chắn sẽ xấu đi. C C. Cán cân thương mại có thể cải thiện hoặc xấu đi, tùy thuộc vào độ co giãn của cầu xuất khẩu và nhập khẩu (điều kiện Marshall-Lerner). D D. Phá giá đồng tiền không ảnh hưởng đến cán cân thương mại. Câu 22 22. Thặng dư tiêu dùng là diện tích nằm dưới đường nào và trên đường nào? A A. Dưới đường cầu và trên đường cung. B B. Dưới đường cầu và trên mức giá thị trường. C C. Dưới đường cung và trên mức giá thị trường. D D. Giữa đường cung và đường cầu. Câu 23 23. Giá trần (price ceiling) có hiệu lực khi nào? A A. Khi nó được đặt cao hơn giá cân bằng. B B. Khi nó được đặt thấp hơn giá cân bằng. C C. Khi nó bằng giá cân bằng. D D. Giá trần luôn có hiệu lực bất kể vị trí so với giá cân bằng. Câu 24 24. Chi phí cơ hội của việc đi học đại học 4 năm bao gồm: A A. Học phí, tiền sách vở và chi phí sinh hoạt. B B. Tiền lương mà sinh viên có thể kiếm được nếu đi làm thay vì đi học. C C. Tổng của học phí, tiền sách vở, chi phí sinh hoạt và tiền lương mất đi. D D. Chỉ có học phí và tiền sách vở. Câu 25 25. Lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation) xảy ra khi: A A. Chi phí sản xuất tăng lên. B B. Tổng cầu trong nền kinh tế vượt quá tổng cung ở mức toàn dụng nhân công. C C. Chính phủ in quá nhiều tiền. D D. Giá dầu thế giới tăng đột ngột. Câu 26 26. Đường Phillips thể hiện mối quan hệ giữa: A A. Lạm phát và lãi suất. B B. Lạm phát và thất nghiệp. C C. Thất nghiệp và tăng trưởng kinh tế. D D. Tăng trưởng kinh tế và lạm phát. Câu 27 27. Ngân hàng trung ương sử dụng nghiệp vụ thị trường mở để: A A. Kiểm soát tỷ giá hối đoái. B B. Điều chỉnh lãi suất chính sách. C C. In tiền. D D. Cho chính phủ vay tiền. Câu 28 28. Loại thị trường nào sau đây có nhiều người bán nhưng sản phẩm khác biệt hóa? A A. Cạnh tranh hoàn hảo. B B. Độc quyền. C C. Cạnh tranh độc quyền. D D. Độc quyền nhóm. Câu 29 29. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp là người: A A. Ấn định giá. B B. Chấp nhận giá. C C. Tìm kiếm giá. D D. Điều chỉnh giá. Câu 30 30. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là mức thất nghiệp: A A. Bằng 0. B B. Tồn tại ngay cả khi nền kinh tế hoạt động ở mức tiềm năng. C C. Chỉ xảy ra trong thời kỳ suy thoái kinh tế. D D. Do chính phủ tạo ra. Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kỹ thuật nhiệt Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Logic học