Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kinh tế đại cươngĐề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế đại cương Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kinh tế đại cương Số câu30Quiz ID10281 Làm bài Câu 1 1. Chính sách tài khóa đề cập đến việc sử dụng công cụ nào của chính phủ để ổn định kinh tế? A A. Lãi suất. B B. Tỷ giá hối đoái. C C. Thuế và chi tiêu chính phủ. D D. Cung tiền. Câu 2 2. Thất bại thị trường xảy ra khi: A A. Thị trường luôn đạt được hiệu quả Pareto. B B. Thị trường không thể phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả, dẫn đến lãng phí hoặc phân bổ không tối ưu. C C. Chính phủ can thiệp vào thị trường. D D. Doanh nghiệp độc quyền hoạt động. Câu 3 3. Lạm phát là gì? A A. Sự gia tăng liên tục của giá trị tiền tệ. B B. Sự gia tăng liên tục của mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ. C C. Sự giảm sút liên tục của mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ. D D. Sự gia tăng liên tục của sản lượng kinh tế. Câu 4 4. Điểm nằm bên trong đường PPF thể hiện điều gì? A A. Sản xuất không hiệu quả. B B. Sản xuất hiệu quả. C C. Sản xuất không khả thi với nguồn lực hiện tại. D D. Sản xuất ở mức tối ưu. Câu 5 5. Mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô KHÔNG bao gồm: A A. Ổn định giá cả. B B. Tăng trưởng kinh tế. C C. Phân phối thu nhập công bằng tuyệt đối. D D. Việc làm đầy đủ. Câu 6 6. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để tính GDP? A A. Phương pháp chi tiêu. B B. Phương pháp thu nhập. C C. Phương pháp sản xuất. D D. Phương pháp lạm phát. Câu 7 7. Khái niệm nào sau đây mô tả sự khan hiếm nguồn lực so với nhu cầu vô hạn của con người? A A. Chi phí cơ hội B B. Khan hiếm C C. Lựa chọn D D. Hiệu quả Câu 8 8. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là: A A. Tỷ lệ thất nghiệp bằng 0%. B B. Tỷ lệ thất nghiệp do suy thoái kinh tế. C C. Tỷ lệ thất nghiệp tối thiểu mà một nền kinh tế có thể đạt được. D D. Tỷ lệ thất nghiệp tồn tại ngay cả khi nền kinh tế hoạt động ở mức tiềm năng. Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế? A A. Tăng vốn vật chất. B B. Tiến bộ công nghệ. C C. Tăng dân số. D D. Tăng vốn con người. Câu 10 10. Quy luật cung và cầu phát biểu rằng: A A. Khi giá tăng, cả cung và cầu đều tăng. B B. Khi giá giảm, cầu tăng và cung giảm. C C. Khi giá tăng, cầu tăng và cung giảm. D D. Khi giá giảm, cả cung và cầu đều giảm. Câu 11 11. Loại thị trường nào có nhiều người bán sản phẩm tương tự nhưng khác biệt? A A. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo. B B. Thị trường độc quyền. C C. Thị trường độc quyền tập đoàn. D D. Thị trường cạnh tranh độc quyền. Câu 12 12. Doanh nghiệp độc quyền tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng mà: A A. Chi phí biên (MC) bằng giá (P). B B. Doanh thu biên (MR) bằng giá (P). C C. Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC). D D. Tổng doanh thu (TR) bằng tổng chi phí (TC). Câu 13 13. Trong mô hình kinh tế hỗn hợp, vai trò của chính phủ là: A A. Hoàn toàn kiểm soát mọi hoạt động kinh tế. B B. Không can thiệp vào hoạt động kinh tế. C C. Can thiệp ở mức độ nhất định để khắc phục thất bại thị trường, đảm bảo công bằng và cung cấp hàng hóa công. D D. Chỉ tập trung vào chính sách tiền tệ. Câu 14 14. Cán cân thương mại là: A A. Tổng giá trị xuất khẩu của một quốc gia. B B. Tổng giá trị nhập khẩu của một quốc gia. C C. Hiệu số giữa giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một quốc gia. D D. Tổng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một quốc gia. Câu 15 15. Điểm cân bằng thị trường là điểm mà tại đó: A A. Lượng cung lớn hơn lượng cầu. B B. Lượng cầu lớn hơn lượng cung. C C. Lượng cung bằng lượng cầu. D D. Giá cả đạt mức cao nhất. Câu 16 16. Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) minh họa điều gì? A A. Phân phối thu nhập trong xã hội. B B. Mức giá cả và sản lượng cân bằng trên thị trường. C C. Các kết hợp sản lượng hàng hóa và dịch vụ tối đa mà một nền kinh tế có thể sản xuất với nguồn lực và công nghệ hiện có. D D. Mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp. Câu 17 17. Chính sách tiền tệ được thực hiện bởi: A A. Chính phủ. B B. Ngân hàng trung ương. C C. Quốc hội. D D. Bộ Tài chính. Câu 18 18. Ngoại ứng tiêu cực là: A A. Lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng một sản phẩm. B B. Chi phí hoặc lợi ích của một hoạt động kinh tế tác động đến bên thứ ba không liên quan trực tiếp đến hoạt động đó và không được phản ánh trong giá thị trường. C C. Lợi ích mà doanh nghiệp nhận được từ việc sản xuất hàng hóa. D D. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp. Câu 19 19. Tỷ giá hối đoái là: A A. Giá trị của hàng hóa xuất khẩu so với hàng hóa nhập khẩu. B B. Giá trị của một đồng tiền quốc gia so với đồng tiền của quốc gia khác. C C. Lãi suất giữa hai quốc gia. D D. Thuế quan áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu. Câu 20 20. Quy luật lợi suất giảm dần phát biểu rằng: A A. Khi tăng quy mô sản xuất, chi phí trung bình luôn giảm. B B. Khi tăng một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, sản lượng biên của yếu tố đầu vào đó cuối cùng sẽ giảm. C C. Lợi nhuận của doanh nghiệp luôn có xu hướng giảm theo thời gian. D D. Giá cả có xu hướng giảm khi sản lượng tăng. Câu 21 21. Tăng trưởng kinh tế được đo lường bằng sự gia tăng của: A A. Mức giá chung. B B. Tỷ lệ thất nghiệp. C C. GDP thực tế. D D. Lãi suất. Câu 22 22. Công cụ chính sách tiền tệ KHÔNG bao gồm: A A. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc. B B. Nghiệp vụ thị trường mở. C C. Chi tiêu chính phủ. D D. Lãi suất chiết khấu. Câu 23 23. Thặng dư tiêu dùng là diện tích nằm dưới đường cầu và phía trên: A A. Đường cung. B B. Giá cân bằng. C C. Trục tung (trục giá). D D. Trục hoành (trục lượng). Câu 24 24. Điều gì xảy ra với đường cầu của một sản phẩm thông thường khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên? A A. Đường cầu dịch chuyển sang trái. B B. Đường cầu dịch chuyển sang phải. C C. Đường cầu không đổi. D D. Đường cầu trở nên dốc hơn. Câu 25 25. Chi phí cơ hội của việc lựa chọn học đại học thay vì đi làm ngay sau khi tốt nghiệp THPT là gì? A A. Học phí và chi phí sinh hoạt tại trường đại học. B B. Tiền lương và kinh nghiệm làm việc có thể kiếm được trong thời gian học đại học. C C. Thời gian và công sức bỏ ra để học tập. D D. Tất cả các đáp án trên. Câu 26 26. Độ co giãn của cầu theo giá đo lường điều gì? A A. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi. B B. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi giá của sản phẩm thay đổi. C C. Mức độ thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi. D D. Mức độ thay đổi của giá khi lượng cung thay đổi. Câu 27 27. Sự dịch chuyển đường PPF ra ngoài thể hiện điều gì? A A. Suy thoái kinh tế. B B. Tăng trưởng kinh tế. C C. Lạm phát. D D. Thất nghiệp. Câu 28 28. Khi đồng nội tệ mất giá (tỷ giá hối đoái tăng), điều gì thường xảy ra với xuất khẩu và nhập khẩu? A A. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng. B B. Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm. C C. Xuất khẩu giảm và nhập khẩu tăng. D D. Xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm. Câu 29 29. Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất chiết khấu, điều này thường có tác động gì? A A. Tăng cung tiền và giảm lãi suất thị trường. B B. Giảm cung tiền và tăng lãi suất thị trường. C C. Không ảnh hưởng đến cung tiền và lãi suất thị trường. D D. Tăng cả cung tiền và lãi suất thị trường. Câu 30 30. GDP là tổng giá trị thị trường của: A A. Tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước. B B. Tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước trong một thời kỳ nhất định. C C. Tất cả hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất bởi công dân một nước, bất kể ở đâu. D D. Tất cả hàng hóa và dịch vụ trung gian và cuối cùng được sản xuất trong nước. Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Phân tích báo cáo tài chính Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Bệnh học truyền nhiễm