Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kế toán quản trịĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán quản trị Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán quản trị Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán quản trị Số câu30Quiz ID13189 Làm bài Câu 1 1. Trong quản lý hàng tồn kho, mô hình EOQ (Economic Order Quantity) nhằm mục đích gì? A A. Tối đa hóa doanh thu bán hàng. B B. Tối thiểu hóa tổng chi phí hàng tồn kho (chi phí đặt hàng và chi phí lưu kho). C C. Đảm bảo không bao giờ bị thiếu hàng. D D. Tăng cường chất lượng hàng tồn kho. Câu 2 2. Trong phân tích CVP, 'số dư đảm phí' (contribution margin) được tính bằng công thức nào? A A. Doanh thu - Chi phí cố định. B B. Doanh thu - Chi phí biến đổi. C C. Lợi nhuận ròng + Chi phí cố định. D D. Tổng chi phí - Chi phí biến đổi. Câu 3 3. Chỉ tiêu nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của trung tâm đầu tư? A A. Số dư đảm phí. B B. Lợi nhuận bộ phận. C C. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI). D D. Chi phí kiểm soát được. Câu 4 4. Hạn chế chính của phương pháp 'thời gian hoàn vốn′ (payback period) trong thẩm định dự án đầu tư là gì? A A. Khó tính toán. B B. Không xem xét giá trị thời gian của tiền tệ. C C. Yêu cầu nhiều thông tin đầu vào. D D. Chỉ phù hợp với dự án ngắn hạn. Câu 5 5. Trong mô hình CVP (Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận), giả định nào sau đây KHÔNG đúng? A A. Chi phí có thể được phân loại thành chi phí cố định và chi phí biến đổi. B B. Chi phí cố định thay đổi theo mức độ hoạt động. C C. Giá bán đơn vị là không đổi trong phạm vi phù hợp. D D. Năng suất, hiệu quả và mức tồn kho được giữ ổn định. Câu 6 6. Chỉ tiêu 'Biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp′ được tính bằng công thức nào? A A. (Giá thực tế - Giá tiêu chuẩn) x Số lượng thực tế. B B. (Giá thực tế - Giá tiêu chuẩn) x Số lượng tiêu chuẩn. C C. (Số lượng thực tế - Số lượng tiêu chuẩn) x Giá thực tế. D D. (Số lượng thực tế - Số lượng tiêu chuẩn) x Giá tiêu chuẩn. Câu 7 7. Phương pháp chi phí nào thường được sử dụng trong kế toán quản trị để ra quyết định ngắn hạn, như quyết định chấp nhận đơn hàng đặc biệt? A A. Chi phí toàn bộ (Absorption costing). B B. Chi phí biến đổi (Variable costing). C C. Chi phí tiêu chuẩn (Standard costing). D D. Chi phí hoạt động (Activity-based costing). Câu 8 8. Phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm phương pháp định giá chuyển giao? A A. Giá thị trường (Market price). B B. Giá chi phí cộng thêm (Cost-plus price). C C. Giá thỏa thuận (Negotiated price). D D. Giá bán lẻ đề xuất (Manufacturer′s suggested retail price - MSRP). Câu 9 9. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để theo dõi và kiểm soát chi phí dự án? A A. Phân tích SWOT. B B. Sơ đồ Gantt. C C. Quản lý giá trị đạt được (Earned Value Management - EVM). D D. Ma trận BCG. Câu 10 10. Trung tâm trách nhiệm nào mà người quản lý chỉ chịu trách nhiệm về chi phí? A A. Trung tâm chi phí (Cost center). B B. Trung tâm doanh thu (Revenue center). C C. Trung tâm lợi nhuận (Profit center). D D. Trung tâm đầu tư (Investment center). Câu 11 11. Phương pháp phân tích biến động nào tập trung vào việc xác định nguyên nhân gốc rễ của các biến động bất lợi? A A. Phân tích biến động theo trách nhiệm (Responsibility variance analysis). B B. Phân tích biến động chi phí và doanh thu (Cost and revenue variance analysis). C C. Phân tích biến động sâu (Root cause variance analysis). D D. Phân tích biến động tĩnh và linh hoạt (Static and flexible variance analysis). Câu 12 12. Phương pháp định giá bán sản phẩm nào dựa trên việc cộng thêm một tỷ lệ lợi nhuận mong muốn vào chi phí sản xuất? A A. Định giá theo chi phí cộng thêm (Cost-plus pricing). B B. Định giá theo giá trị cảm nhận (Perceived value pricing). C C. Định giá cạnh tranh (Competitive pricing). D D. Định giá hớt váng (Skimming pricing). Câu 13 13. Loại ngân sách nào được điều chỉnh để phản ánh mức độ hoạt động thực tế đã đạt được? A A. Ngân sách tĩnh (Static budget). B B. Ngân sách linh hoạt (Flexible budget). C C. Ngân sách chủ đạo (Master budget). D D. Ngân sách vốn (Capital budget). Câu 14 14. Chi phí nào sau đây là chi phí cơ hội khi doanh nghiệp quyết định tự sử dụng một nhà kho sẵn có thay vì cho thuê? A A. Chi phí bảo trì nhà kho. B B. Chi phí khấu hao nhà kho. C C. Tiền cho thuê nhà kho có thể thu được. D D. Chi phí điện nước của nhà kho. Câu 15 15. Mục đích của việc lập 'ngân sách vốn′ (capital budgeting) là gì? A A. Kiểm soát chi phí hoạt động hàng ngày. B B. Lập kế hoạch và đánh giá các dự án đầu tư dài hạn. C C. Dự báo doanh thu bán hàng trong ngắn hạn. D D. Quản lý dòng tiền hàng tháng. Câu 16 16. Mục tiêu chính của hệ thống thẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard) là gì? A A. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn. B B. Cải thiện hệ thống kiểm soát nội bộ. C C. Đánh giá hiệu quả hoạt động một cách toàn diện, đa chiều. D D. Giảm thiểu chi phí sản xuất. Câu 17 17. Trong phân tích điểm hòa vốn, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến điểm hòa vốn tính bằng đơn vị sản phẩm? A A. Giá bán đơn vị. B B. Chi phí biến đổi đơn vị. C C. Tổng định phí. D D. Chi phí quảng cáo. Câu 18 18. Phương pháp tính giá thành nào thường được sử dụng cho các dịch vụ chuyên biệt, theo yêu cầu của từng khách hàng, như dịch vụ tư vấn hoặc xây dựng theo đơn đặt hàng? A A. Phương pháp giá thành theo quá trình (Process costing). B B. Phương pháp giá thành theo công việc (Job costing). C C. Phương pháp giá thành tiêu chuẩn (Standard costing). D D. Phương pháp giá thành biến đổi (Variable costing). Câu 19 19. Loại chi phí nào sau đây được coi là 'chi phí chìm′ (sunk cost) và KHÔNG liên quan đến quyết định hiện tại? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. B B. Chi phí nhân công trực tiếp. C C. Chi phí khấu hao tài sản cố định đã mua trong quá khứ. D D. Chi phí điện sử dụng trong sản xuất. Câu 20 20. Kế toán quản trị tập trung chủ yếu vào việc cung cấp thông tin cho đối tượng nào? A A. Các nhà đầu tư và chủ nợ bên ngoài doanh nghiệp. B B. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước. C C. Các nhà quản lý và nhân viên bên trong doanh nghiệp. D D. Khách hàng và nhà cung cấp của doanh nghiệp. Câu 21 21. Ưu điểm chính của việc sử dụng 'chi phí tiêu chuẩn′ (standard costs) trong kế toán quản trị là gì? A A. Loại bỏ hoàn toàn biến động chi phí. B B. Đơn giản hóa việc tính giá thành sản phẩm thực tế. C C. Cung cấp cơ sở để so sánh, đánh giá hiệu quả và kiểm soát chi phí. D D. Phản ánh chính xác tuyệt đối chi phí thực tế phát sinh. Câu 22 22. Báo cáo nào sau đây KHÔNG phải là một báo cáo phổ biến trong kế toán quản trị? A A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bộ phận. B B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. C C. Báo cáo chi phí sản xuất. D D. Báo cáo phân tích biến động chi phí. Câu 23 23. Quyết định 'tự sản xuất hay mua ngoài′ (make or buy) chủ yếu dựa trên việc so sánh chi phí nào? A A. Tổng chi phí sản xuất với giá mua ngoài. B B. Chi phí biến đổi sản xuất với giá mua ngoài. C C. Chi phí cố định sản xuất với giá mua ngoài. D D. Chi phí cơ hội của việc tự sản xuất với giá mua ngoài. Câu 24 24. Chỉ tiêu 'hiệu suất sử dụng lao động′ (labor efficiency variance) đo lường điều gì? A A. Sự khác biệt giữa giá nhân công thực tế và giá nhân công tiêu chuẩn. B B. Sự khác biệt giữa số giờ lao động thực tế và số giờ lao động tiêu chuẩn. C C. Sự khác biệt giữa tổng chi phí nhân công thực tế và tổng chi phí nhân công tiêu chuẩn. D D. Sự khác biệt giữa năng suất lao động thực tế và năng suất lao động tiêu chuẩn. Câu 25 25. Trong phân tích điểm hòa vốn đa sản phẩm, giả định tỷ lệ cơ cấu doanh thu giữa các sản phẩm là: A A. Thay đổi theo sản lượng bán. B B. Cố định. C C. Thay đổi theo tổng doanh thu. D D. Không liên quan đến điểm hòa vốn. Câu 26 26. Trong quyết định đầu tư, phương pháp thẩm định dự án nào KHÔNG tính đến giá trị thời gian của tiền tệ? A A. Giá trị hiện tại thuần (NPV). B B. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR). C C. Thời gian hoàn vốn (Payback period). D D. Chỉ số sinh lời (Profitability Index). Câu 27 27. Khái niệm 'chi phí kiểm soát được′ (controllable cost) đề cập đến loại chi phí nào? A A. Chi phí cố định. B B. Chi phí biến đổi. C C. Chi phí mà nhà quản lý ở một cấp độ nhất định có thể ảnh hưởng đáng kể. D D. Chi phí phát sinh trong ngắn hạn. Câu 28 28. Phương pháp tính giá thành nào phù hợp nhất cho doanh nghiệp sản xuất hàng loạt, có quy trình sản xuất liên tục? A A. Phương pháp giá thành theo công việc (Job costing). B B. Phương pháp giá thành theo quá trình (Process costing). C C. Phương pháp giá thành trực tiếp (Direct costing). D D. Phương pháp giá thành ABC (Activity-based costing). Câu 29 29. Trong kế toán trách nhiệm, báo cáo hiệu quả hoạt động của trung tâm lợi nhuận thường tập trung vào chỉ tiêu nào? A A. Doanh thu. B B. Chi phí. C C. Lợi nhuận. D D. Vòng quay vốn. Câu 30 30. Phương pháp lập dự toán ngân sách nào bắt đầu từ con số không và yêu cầu biện minh cho mọi khoản chi phí? A A. Dự toán ngân sách linh hoạt (Flexible budgeting). B B. Dự toán ngân sách tĩnh (Static budgeting). C C. Dự toán ngân sách từ gốc (Zero-based budgeting). D D. Dự toán ngân sách liên tục (Rolling budgeting). Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các công cụ trực quan hóa dữ liệu Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính hành vi