Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Kế toán quản trịĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán quản trị Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán quản trị Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán quản trị Số câu30Quiz ID13182 Làm bài Câu 1 1. Phương pháp định giá chuyển giao nào thường dẫn đến lợi nhuận của công ty mẹ bị ảnh hưởng trực tiếp bởi hiệu quả hoạt động của đơn vị trực thuộc? A A. Giá thị trường. B B. Giá thành cộng thêm. C C. Giá thỏa thuận. D D. Giá theo chi phí biến đổi. Câu 2 2. Chi phí cơ hội là gì? A A. Chi phí thực tế đã chi ra bằng tiền. B B. Chi phí tiềm ẩn của việc bỏ qua cơ hội tốt nhất tiếp theo. C C. Tổng chi phí phát sinh trong một kỳ kế toán. D D. Chi phí được ghi nhận trên báo cáo tài chính. Câu 3 3. Phương pháp 'chiết khấu dòng tiền′ (discounted cash flow) được sử dụng trong quyết định đầu tư dài hạn để làm gì? A A. Tính toán lợi nhuận kế toán dự kiến. B B. Đánh giá giá trị hiện tại của các dòng tiền tương lai. C C. Xác định thời gian hoàn vốn đầu tư. D D. So sánh rủi ro của các dự án đầu tư khác nhau. Câu 4 4. Phương pháp chi phí nào tập trung vào phân loại chi phí thành chi phí biến đổi và chi phí cố định? A A. Chi phí toàn bộ. B B. Chi phí trực tiếp. C C. Chi phí khả biến. D D. Chi phí theo công việc. Câu 5 5. Quyết định nào sau đây là quyết định ngắn hạn? A A. Xây dựng nhà máy sản xuất mới. B B. Phát triển sản phẩm mới. C C. Chấp nhận đơn hàng đặc biệt với giá thấp hơn giá bán thông thường. D D. Đầu tư vào hệ thống công nghệ thông tin mới. Câu 6 6. Trong quyết định định giá sản phẩm, phương pháp 'định giá cộng chi phí' (cost-plus pricing) là gì? A A. Định giá dựa trên giá thị trường của đối thủ cạnh tranh. B B. Định giá bằng cách cộng một tỷ lệ lợi nhuận mong muốn vào chi phí sản xuất. C C. Định giá để tối đa hóa doanh thu. D D. Định giá dựa trên giá trị cảm nhận của khách hàng. Câu 7 7. Trong phân tích CVP, 'đòn bẩy hoạt động′ (operating leverage) đo lường điều gì? A A. Mức độ sử dụng nợ vay của doanh nghiệp. B B. Mức độ nhạy cảm của lợi nhuận trước thuế đối với sự thay đổi của doanh thu. C C. Hiệu quả quản lý chi phí cố định. D D. Khả năng thanh toán lãi vay của doanh nghiệp. Câu 8 8. Mục đích của việc phân tích biến động chi phí và doanh thu là gì? A A. Để chuẩn bị báo cáo tài chính cho các cổ đông. B B. Để đánh giá hiệu quả hoạt động và kiểm soát chi phí. C C. Để xác định lợi nhuận tối đa có thể đạt được. D D. Để tuân thủ các quy định của cơ quan thuế. Câu 9 9. Trung tâm trách nhiệm nào mà nhà quản lý chỉ chịu trách nhiệm về doanh thu và chi phí? A A. Trung tâm chi phí. B B. Trung tâm doanh thu. C C. Trung tâm lợi nhuận. D D. Trung tâm đầu tư. Câu 10 10. Trong phân tích CVP (Chi phí - Khối lượng - Lợi nhuận), giả định nào sau đây KHÔNG đúng? A A. Chi phí được phân loại thành chi phí biến đổi và chi phí cố định. B B. Giá bán đơn vị sản phẩm không đổi trong phạm vi phù hợp. C C. Hiệu quả sản xuất thay đổi theo mức độ hoạt động. D D. Tổng chi phí cố định không đổi trong phạm vi phù hợp. Câu 11 11. Chi phí chìm (sunk cost) là loại chi phí nào? A A. Chi phí sẽ phát sinh trong tương lai. B B. Chi phí đã phát sinh trong quá khứ và không thể thu hồi. C C. Chi phí có thể kiểm soát được bởi nhà quản lý. D D. Chi phí biến đổi theo mức độ hoạt động. Câu 12 12. Ngân sách linh hoạt khác với ngân sách tĩnh ở điểm nào? A A. Ngân sách linh hoạt được lập cho nhiều kỳ kế toán, còn ngân sách tĩnh chỉ lập cho một kỳ. B B. Ngân sách linh hoạt điều chỉnh theo mức độ hoạt động thực tế, còn ngân sách tĩnh thì không. C C. Ngân sách linh hoạt chỉ sử dụng cho chi phí biến đổi, còn ngân sách tĩnh cho cả chi phí biến đổi và cố định. D D. Ngân sách linh hoạt do kế toán quản trị lập, còn ngân sách tĩnh do kế toán tài chính lập. Câu 13 13. Phương pháp lập ngân sách nào yêu cầu xây dựng ngân sách như thể doanh nghiệp mới bắt đầu hoạt động? A A. Ngân sách tĩnh. B B. Ngân sách linh hoạt. C C. Ngân sách theo số không (Zero-based budgeting). D D. Ngân sách liên tục. Câu 14 14. Loại báo cáo nào được sử dụng để so sánh kết quả thực tế với kế hoạch và xác định các biến động? A A. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. B B. Báo cáo ngân sách. C C. Báo cáo biến động. D D. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Câu 15 15. Chỉ tiêu ROI (Tỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư) được tính bằng công thức nào? A A. Lợi nhuận ròng ∕ Doanh thu thuần. B B. Lợi nhuận ròng ∕ Tổng tài sản bình quân. C C. Doanh thu thuần ∕ Tổng tài sản bình quân. D D. Lợi nhuận gộp ∕ Doanh thu thuần. Câu 16 16. Mục tiêu của thẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard) là gì? A A. Chỉ tập trung vào các chỉ tiêu tài chính. B B. Đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp chỉ dựa trên quan điểm khách hàng. C C. Cung cấp một cái nhìn toàn diện về hiệu quả hoạt động, bao gồm cả tài chính và phi tài chính. D D. Thay thế hoàn toàn các hệ thống đánh giá hiệu quả truyền thống. Câu 17 17. Đâu KHÔNG phải là một quan điểm trong Thẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard)? A A. Quan điểm tài chính. B B. Quan điểm khách hàng. C C. Quan điểm nội bộ. D D. Quan điểm đối thủ cạnh tranh. Câu 18 18. Chi phí nào sau đây KHÔNG phải là chi phí sản phẩm theo cách tiếp cận chi phí toàn bộ? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. B B. Chi phí nhân công trực tiếp. C C. Chi phí sản xuất chung biến đổi. D D. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp. Câu 19 19. Phương pháp tính giá thành nào phù hợp nhất cho các doanh nghiệp sản xuất hàng loạt, sản phẩm đồng nhất? A A. Giá thành theo công việc. B B. Giá thành theo quá trình. C C. Giá thành theo sản phẩm. D D. Giá thành theo đơn hàng. Câu 20 20. Chỉ tiêu 'Giá trị kinh tế gia tăng′ (EVA) đo lường điều gì? A A. Lợi nhuận kế toán sau thuế. B B. Giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu. C C. Giá trị tăng thêm cho cổ đông sau khi đã trừ chi phí vốn. D D. Doanh thu thuần sau khi trừ chi phí hoạt động. Câu 21 21. Trong quyết định 'tự sản xuất hay mua ngoài′, chi phí nào sau đây là chi phí KHÔNG liên quan? A A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp nếu tự sản xuất. B B. Chi phí nhân công trực tiếp nếu tự sản xuất. C C. Chi phí sản xuất chung cố định phân bổ chung cho nhiều sản phẩm. D D. Chi phí mua hàng từ nhà cung cấp bên ngoài. Câu 22 22. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí kiểm soát được ở cấp quản lý phân xưởng? A A. Chi phí khấu hao nhà máy. B B. Chi phí tiền lương quản lý cấp cao. C C. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. D D. Chi phí lãi vay ngân hàng. Câu 23 23. Mục tiêu chính của kế toán quản trị là gì? A A. Cung cấp thông tin tài chính cho các nhà đầu tư bên ngoài và cơ quan quản lý nhà nước. B B. Hỗ trợ các nhà quản lý trong việc lập kế hoạch, kiểm soát và ra quyết định. C C. Đảm bảo tuân thủ các chuẩn mực kế toán được chấp nhận chung (GAAP). D D. Ghi chép và báo cáo các giao dịch tài chính đã xảy ra trong quá khứ. Câu 24 24. Chỉ tiêu 'Số vòng quay hàng tồn kho′ đo lường điều gì? A A. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp. B B. Hiệu quả quản lý hàng tồn kho. C C. Khả năng sinh lời trên vốn chủ sở hữu. D D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu của doanh nghiệp. Câu 25 25. Công cụ nào sau đây KHÔNG phải là công cụ của kế toán quản trị? A A. Phân tích biến động. B B. Phân tích điểm hòa vốn. C C. Bảng cân đối kế toán. D D. Ngân sách. Câu 26 26. Chỉ tiêu 'Biến động chi phí nguyên vật liệu trực tiếp′ được tính bằng công thức nào? A A. (Giá thực tế - Giá tiêu chuẩn) x Số lượng tiêu chuẩn. B B. (Giá thực tế - Giá tiêu chuẩn) x Số lượng thực tế. C C. (Số lượng thực tế - Số lượng tiêu chuẩn) x Giá tiêu chuẩn. D D. (Số lượng thực tế - Số lượng tiêu chuẩn) x Giá thực tế. Câu 27 27. Trong kế toán trách nhiệm, bộ phận nào chịu trách nhiệm về chi phí nhưng không chịu trách nhiệm về doanh thu? A A. Trung tâm doanh thu. B B. Trung tâm lợi nhuận. C C. Trung tâm chi phí. D D. Trung tâm đầu tư. Câu 28 28. Phân tích điểm hòa vốn giúp doanh nghiệp xác định điều gì? A A. Mức lợi nhuận tối đa có thể đạt được. B B. Doanh thu tối thiểu cần thiết để trang trải tổng chi phí. C C. Chi phí biến đổi trung bình trên một đơn vị sản phẩm. D D. Giá bán tối ưu để tối đa hóa doanh thu. Câu 29 29. Khi quyết định loại bỏ một bộ phận kinh doanh, chi phí nào sau đây là chi phí liên quan? A A. Chi phí khấu hao tài sản cố định của bộ phận đó. B B. Chi phí thuê nhà xưởng chung cho toàn doanh nghiệp. C C. Chi phí nhân viên quản lý bộ phận đó. D D. Chi phí quảng cáo chung cho toàn doanh nghiệp. Câu 30 30. Trong phương pháp chi phí theo hoạt động (ABC), chi phí sản xuất chung được phân bổ dựa trên yếu tố nào? A A. Số giờ công lao động trực tiếp. B B. Số giờ máy móc hoạt động. C C. Các hoạt động và định phí hoạt động. D D. Doanh thu thuần. Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các công cụ trực quan hóa dữ liệu Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính hành vi