Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Số câu30Quiz ID12178 Làm bài Câu 1 1. Trong phản ứng: 2KMnO₄ + 16HCl → 2KCl + 2MnCl₂ + 5Cl₂ + 8H₂O, vai trò của KMnO₄ là: A A. Chất khử. B B. Chất oxi hóa. C C. Môi trường. D D. Chất xúc tác. Câu 2 2. Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli? A A. 1s²2s²2p⁶. B B. 1s²2s²2p⁶3s². C C. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. D D. 1s²2s²2p⁶2p¹. Câu 3 3. Số oxi hóa của nguyên tố Clo trong hợp chất HClO₃ là: A A. +1. B B. +3. C C. +5. D D. +7. Câu 4 4. Cho các ion sau: Na⁺, Mg²⁺, Al³⁺, F⁻, Cl⁻, O²⁻. Ion nào có bán kính ion nhỏ nhất? A A. Na⁺. B B. Al³⁺. C C. F⁻. D D. O²⁻. Câu 5 5. Trong phản ứng: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu, chất oxi hóa là: A A. Fe. B B. CuSO₄. C C. FeSO₄. D D. Cu. Câu 6 6. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là: A A. Theo chiều tăng dần của số khối. B B. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. C C. Theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử. D D. Theo chiều tăng dần của độ âm điện. Câu 7 7. Dung dịch có pH = 2 có môi trường: A A. Bazơ. B B. Trung tính. C C. Axit. D D. Lưỡng tính. Câu 8 8. Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxide? A A. NaOH, KOH, LiOH. B B. LiOH, NaOH, KOH. C C. KOH, NaOH, LiOH. D D. Be(OH)₂, Mg(OH)₂, Ca(OH)₂. Câu 9 9. Liên kết hydrogen mạnh nhất khi: A A. Các phân tử có khối lượng mol lớn. B B. Các phân tử có độ phân cực thấp. C C. Nguyên tử H liên kết với nguyên tử có độ âm điện lớn và kích thước nhỏ. D D. Các phân tử có cấu trúc mạch thẳng. Câu 10 10. Để phân biệt dung dịch NaCl và dung dịch NaNO₃, có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A A. Dung dịch AgNO₃. B B. Dung dịch NaOH. C C. Dung dịch HCl. D D. Dung dịch BaCl₂. Câu 11 11. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A A. Cu + 2AgNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2Ag. B B. Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu. C C. Zn + MgSO₄ → ZnSO₄ + Mg. D D. Mg + H₂SO₄ (loãng) → MgSO₄ + H₂. Câu 12 12. Cho các chất: NaCl, HCl, NaOH, H₂O. Chất nào là chất lưỡng tính? A A. NaCl. B B. HCl. C C. NaOH. D D. Không có chất nào. Câu 13 13. Trong phân tử NH₃, số cặp electron dùng chung và số cặp electron chưa dùng chung trên nguyên tử nitơ lần lượt là: A A. 3 và 1. B B. 1 và 3. C C. 3 và 0. D D. 0 và 3. Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃. B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O. C C. CuO + H₂ → Cu + H₂O. D D. BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2NaCl. Câu 15 15. Hiện tượng thụ động hóa của kim loại là: A A. Kim loại bị ăn mòn nhanh chóng trong môi trường axit. B B. Kim loại trở nên trơ về mặt hóa học do có lớp oxit bảo vệ. C C. Kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường. D D. Kim loại mất đi tính dẫn điện và dẫn nhiệt. Câu 16 16. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa: A A. Các nguyên tử kim loại. B B. Các nguyên tử phi kim. C C. Các ion trái dấu. D D. Các phân tử có cực. Câu 17 17. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là: A A. Ô thứ 16, chu kì 3, nhóm VIA. B B. Ô thứ 16, chu kì 4, nhóm VIA. C C. Ô thứ 14, chu kì 3, nhóm IVA. D D. Ô thứ 14, chu kì 4, nhóm IVA. Câu 18 18. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào là của nguyên tố kim loại? A A. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁴. B B. 1s²2s²2p⁶3s²3p⁶. C C. 1s²2s²2p⁶3s¹. D D. 1s²2s²2p⁵. Câu 19 19. Chất nào sau đây là oxit axit? A A. Na₂O. B B. MgO. C C. SO₃. D D. Al₂O₃. Câu 20 20. Phát biểu nào sau đây về liên kết cộng hóa trị là đúng? A A. Liên kết cộng hóa trị luôn tạo thành các phân tử có cực. B B. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho và nhận electron. C C. Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự dùng chung electron. D D. Liên kết cộng hóa trị chỉ tồn tại giữa các nguyên tử kim loại. Câu 21 21. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A A. HCl, CH₃COOH, NaCl. B B. H₂SO₄, NaOH, KNO₃. C C. H₂CO₃, NH₃, Ba(OH)₂. D D. HF, H₃PO₄, KCl. Câu 22 22. Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất? A A. HClO. B B. HClO₂. C C. HClO₃. D D. HClO₄. Câu 23 23. Cho các ion: K⁺, Ca²⁺, Ar, Cl⁻, S²⁻. Ion nào có cấu hình electron giống khí hiếm Argon? A A. K⁺, Ca²⁺, Ar. B B. K⁺, Ca²⁺, Cl⁻. C C. Ca²⁺, Cl⁻, S²⁻. D D. K⁺, Cl⁻, S²⁻. Câu 24 24. Kim loại kiềm thổ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: A A. ns¹. B B. ns². C C. ns²np¹. D D. ns²np². Câu 25 25. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch? A A. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu. B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O. C C. 2H₂ + O₂ → 2H₂O. D D. C + O₂ → CO₂. Câu 26 26. Phân tử nào sau đây có cấu trúc hình học đường thẳng? A A. H₂O. B B. CO₂. C C. NH₃. D D. CH₄. Câu 27 27. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là: A A. Tính khử. B B. Tính oxi hóa. C C. Tính axit. D D. Tính bazơ. Câu 28 28. Trong phản ứng trung hòa giữa axit mạnh và bazơ mạnh, môi trường của dung dịch thu được thường là: A A. Axit. B B. Bazơ. C C. Trung tính. D D. Có thể axit hoặc bazơ tùy nồng độ. Câu 29 29. Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo chiều: A A. Từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm. B B. Từ trái sang phải trong một chu kì và từ dưới lên trên trong một nhóm. C C. Từ phải sang trái trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm. D D. Từ phải sang trái trong một chu kì và từ dưới lên trên trong một nhóm. Câu 30 30. Trong các loại liên kết hóa học, liên kết nào yếu nhất? A A. Liên kết ion. B B. Liên kết cộng hóa trị. C C. Liên kết kim loại. D D. Liên kết Van der Waals. Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các cuộc phát kiến địa lý Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý bất động sản