Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa vô cơ 1 Số câu30Quiz ID12188 Làm bài Câu 1 1. Hiện tượng gì xảy ra khi sục khí CO₂ vào dung dịch Ca(OH)₂ dư? A A. Không có hiện tượng gì B B. Xuất hiện kết tủa trắng C C. Dung dịch chuyển màu xanh D D. Có khí thoát ra Câu 2 2. Dung dịch nào sau đây có pH < 7? A A. Dung dịch NaOH B B. Dung dịch HCl C C. Dung dịch NaCl D D. Dung dịch NH₃ Câu 3 3. Chất nào sau đây là muối acid? A A. Na₂SO₄ B B. NaHCO₃ C C. CaCO₃ D D. K₂CO₃ Câu 4 4. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine? A A. CH₄ B B. C₂H₆ C C. C₂H₄ D D. C₃H₈ Câu 5 5. Trong phản ứng trung hòa giữa acid mạnh và bazơ mạnh, môi trường của dung dịch muối thu được là: A A. Acid B B. Bazơ C C. Trung tính D D. Tùy thuộc vào lượng chất phản ứng Câu 6 6. Công thức hóa học của potassium permanganate là: A A. KMnO₄ B B. K₂Cr₂O₇ C C. KClO₃ D D. KCl Câu 7 7. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa: A A. Hai nguyên tử kim loại B B. Hai nguyên tử phi kim C C. Ion dương và ion âm D D. Các electron tự do Câu 8 8. Ion nào sau đây có cấu hình electron giống khí hiếm Neon? A A. Na⁺ B B. Mg²⁺ C C. F⁻ D D. Tất cả các ion trên Câu 9 9. Loại liên kết hóa học nào được hình thành do sự dùng chung electron? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết hydrogen Câu 10 10. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối KNO₃ là: A A. KNO₂ và O₂ B B. K₂O, N₂ và O₂ C C. K, N₂ và O₂ D D. KO₂, NO₂ và O₂ Câu 11 11. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH B B. H₂SO₄ C C. NH₃ D D. H₂O Câu 12 12. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kì 3, nhóm VIA B B. Chu kì 2, nhóm VIA C C. Chu kì 3, nhóm IVA D D. Chu kì 2, nhóm IVA Câu 13 13. Cấu hình electron của ion Fe³⁺ (Z=26) là: A A. [Ar] 3d⁶ 4s² B B. [Ar] 3d⁵ C C. [Ar] 3d⁶ D D. [Ar] 3d⁴ 4s¹ Câu 14 14. Trong phản ứng: Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu, chất oxi hóa là: A A. Fe B B. CuSO₄ C C. FeSO₄ D D. Cu Câu 15 15. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là: A A. Tính khử B B. Tính oxi hóa C C. Tính axit D D. Tính bazơ Câu 16 16. Thể tích của 1 mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) là: A A. 22,4 lít B B. 24,79 lít C C. 11,2 lít D D. 44,8 lít Câu 17 17. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? A A. Na B B. Cl C C. F D D. O Câu 18 18. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. Cu + 2H₂SO₄ (đặc) → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O D D. CaCO₃ → CaO + CO₂ Câu 19 19. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A A. CH₄ B B. NH₃ C C. H₂O D D. HF Câu 20 20. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A A. Na B B. Cl₂ C C. S D D. HCl Câu 21 21. Dãy chất nào sau đây đều là oxide acid? A A. CO₂, SO₂, P₂O₅ B B. Na₂O, CaO, MgO C C. CuO, FeO, ZnO D D. Al₂O₃, Cr₂O₃, ZnO Câu 22 22. Cho phản ứng: 2SO₂ + O₂ ⇌ 2SO₃. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng? A A. Thay đổi nhiệt độ B B. Thay đổi áp suất C C. Thêm chất xúc tác V₂O₅ D D. Thay đổi nồng độ SO₂ Câu 23 23. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A A. Na B B. Mg C C. Al D D. Fe Câu 24 24. Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại kiềm? A A. [Ne] 3s²3p⁵ B B. [Ne] 3s¹ C C. [Ne] 3s² D D. [Ar] 4s²3d¹⁰4p⁵ Câu 25 25. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu D D. BaCl₂ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2NaCl Câu 26 26. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn methane (CH₄), sản phẩm tạo thành là: A A. CO và H₂O B B. CO₂ và H₂ C C. C và H₂O D D. CO₂ và H₂O Câu 27 27. Dung dịch nào sau đây có khả năng hòa tan được kim loại đồng (Cu)? A A. Dung dịch HCl loãng B B. Dung dịch H₂SO₄ loãng C C. Dung dịch HNO₃ đặc D D. Dung dịch NaCl Câu 28 28. Số lượng electron tối đa trên lớp electron thứ n là: A A. n B B. 2n C C. n² D D. 2n² Câu 29 29. pH của dung dịch có nồng độ ion H⁺ là 10⁻³ M là: A A. 3 B B. -3 C C. 11 D D. -11 Câu 30 30. Số oxi hóa của nguyên tố chlorine trong hợp chất HClO₄ là: A A. +1 B B. +3 C C. +5 D D. +7 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Các cuộc phát kiến địa lý Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản lý bất động sản