Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh lipidĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh lipid Số câu30Quiz ID10711 Làm bài Câu 1 1. Omega-3 và Omega-6 là tên gọi dựa trên vị trí của liên kết đôi đầu tiên tính từ đầu nào của acid béo? A A. Đầu carboxyl (-COOH) B B. Đầu methyl (-CH3) C C. Đầu glycerol D D. Đầu phosphate Câu 2 2. Lipoprotein nào sau đây có tỷ lệ triglyceride cao nhất? A A. HDL B B. LDL C C. VLDL D D. Chylomicron Câu 3 3. Trong quá trình tổng hợp acid béo, đơn vị carbon hai nguyên tử được thêm vào mạch acid béo đang phát triển có nguồn gốc từ chất nào? A A. Pyruvate B B. Acetyl-CoA C C. Oxaloacetate D D. Citrate Câu 4 4. Điều gì xảy ra với chỉ số iodine của dầu thực vật khi hydro hóa? A A. Tăng lên B B. Giảm xuống C C. Không thay đổi D D. Thay đổi ngẫu nhiên Câu 5 5. Enzyme acyl-CoA dehydrogenase xúc tác phản ứng nào trong quá trình beta-oxidation? A A. Hydrat hóa liên kết đôi B B. Oxy hóa tạo liên kết đôi C C. Thủy phân thioester D D. Đồng phân hóa cis-trans Câu 6 6. Loại sáp (wax) nào được tìm thấy trên bề mặt lá cây và có chức năng ngăn mất nước? A A. Lanolin B B. Carnauba wax C C. Beeswax D D. Cutin Câu 7 7. Sự khác biệt chính giữa acid béo no và acid béo không no là gì? A A. Acid béo no có mạch carbon ngắn hơn B B. Acid béo không no chứa liên kết đôi C=C trong mạch carbon C C. Acid béo no chỉ có nguồn gốc từ động vật D D. Acid béo không no không tham gia vào cấu trúc màng tế bào Câu 8 8. Rối loạn chuyển hóa lipid nào sau đây liên quan đến sự tích tụ sphingolipid trong lysosome? A A. Bệnh Gaucher B B. Bệnh Tay-Sachs C C. Bệnh Niemann-Pick D D. Bệnh Fabry Câu 9 9. Chức năng chính của triglyceride trong cơ thể là gì? A A. Vận chuyển cholesterol B B. Dự trữ năng lượng C C. Cấu tạo hormone steroid D D. Tham gia cấu trúc màng tế bào Câu 10 10. Chất nhũ hóa mật (bile salts) được tổng hợp từ chất nào và ở đâu? A A. Tổng hợp từ cholesterol ở gan B B. Tổng hợp từ acid béo ở tụy C C. Tổng hợp từ phospholipid ở ruột D D. Tổng hợp từ protein ở dạ dày Câu 11 11. Quá trình beta-oxidation diễn ra ở bào quan nào trong tế bào? A A. Lưới nội chất B B. Bộ Golgi C C. Ty thể D D. Lysosome Câu 12 12. Enzyme HMG-CoA reductase là mục tiêu tác động của nhóm thuốc nào để giảm cholesterol máu? A A. Fibrates B B. Statins C C. Resins gắn acid mật D D. Niacin Câu 13 13. Loại lipid nào sau đây không chứa acid béo? A A. Phospholipid B B. Triglyceride C C. Steroid D D. Glycolipid Câu 14 14. Atherosclerosis (xơ vữa động mạch) có liên quan chặt chẽ đến sự tích tụ lipoprotein nào trong thành mạch máu? A A. HDL B B. LDL C C. VLDL D D. Chylomicron Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây không thuộc chu trình beta-oxidation? A A. Hydrat hóa B B. Oxy hóa C C. Thiolysis D D. Carboxyl hóa Câu 16 16. Vai trò của cholesterol trong màng tế bào là gì? A A. Tăng tính thấm của màng B B. Giảm tính linh động của màng ở nhiệt độ cao và tăng tính linh động ở nhiệt độ thấp C C. Cung cấp năng lượng cho màng D D. Tham gia vào quá trình vận chuyển chủ động qua màng Câu 17 17. Hormone nào sau đây kích thích quá trình phân giải triglyceride (lipolysis) trong mô mỡ? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Prolactin D D. Oxytocin Câu 18 18. Chức năng chính của protein vận chuyển lipid (lipid transfer protein - LTP) là gì? A A. Tổng hợp lipid trong tế bào B B. Vận chuyển lipid giữa các bào quan C C. Phân giải lipid trong lysosome D D. Nhũ tương hóa lipid trong ruột Câu 19 19. Đâu là đặc điểm cấu trúc chung của tất cả các phospholipid? A A. Chứa ba acid béo B B. Chứa vòng steroid C C. Có đầu phosphate ưa nước và đuôi acid béo kỵ nước D D. Chỉ chứa acid béo no Câu 20 20. Insulin ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa lipid như thế nào? A A. Kích thích lipolysis và ức chế lipogenesis B B. Ức chế lipolysis và kích thích lipogenesis C C. Kích thích cả lipolysis và lipogenesis D D. Không ảnh hưởng đến chuyển hóa lipid Câu 21 21. Loại liên kết hóa học nào liên kết các acid béo với glycerol trong triglyceride và phospholipid? A A. Liên kết glycosidic B B. Liên kết peptide C C. Liên kết ester D D. Liên kết phosphoester Câu 22 22. Acid béo nào sau đây là acid béo thiết yếu, cơ thể không tự tổng hợp được? A A. Acid palmitic B B. Acid oleic C C. Acid linoleic D D. Acid stearic Câu 23 23. Đâu là vai trò của apolipoprotein trong lipoprotein? A A. Cấu trúc chính của lõi lipoprotein B B. Vận chuyển lipid trong máu C C. Hoạt hóa enzyme và nhận diện receptor D D. Nhũ tương hóa lipid trong ruột Câu 24 24. Bệnh béo phì có thể dẫn đến tình trạng kháng insulin, ảnh hưởng đến chuyển hóa lipid như thế nào? A A. Tăng cường lipogenesis và giảm lipolysis B B. Giảm lipogenesis và tăng lipolysis C C. Tăng cả lipogenesis và lipolysis D D. Giảm cả lipogenesis và lipolysis Câu 25 25. Enzyme lipase tụy có vai trò gì trong tiêu hóa lipid? A A. Nhũ tương hóa lipid B B. Thủy phân triglyceride thành acid béo và monoglyceride C C. Vận chuyển lipid vào tế bào ruột D D. Tổng hợp lại triglyceride trong tế bào ruột Câu 26 26. Cholesterol đóng vai trò tiền chất trong tổng hợp loại hormone nào sau đây? A A. Insulin B B. Glucagon C C. Cortisol D D. Thyroxine Câu 27 27. Vận chuyển acid béo mạch dài vào ty thể để beta-oxidation cần sự tham gia của chất vận chuyển nào? A A. Carnitine B B. Biotin C C. CoA-SH D D. FAD Câu 28 28. Loại lipid nào sau đây đóng vai trò chính trong cấu trúc màng tế bào? A A. Triglyceride B B. Phospholipid C C. Cholesterol D D. Acid béo tự do Câu 29 29. Enzyme fatty acid synthase (FAS) thực hiện quá trình nào? A A. Phân giải acid béo B B. Tổng hợp acid béo C C. Vận chuyển acid béo vào ty thể D D. Kéo dài mạch acid béo trong ty thể Câu 30 30. Loại lipid nào sau đây là tiền chất của prostaglandin, thromboxane và leukotriene? A A. Cholesterol B B. Sphingosine C C. Arachidonic acid D D. Palmitic acid Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ký sinh trùng Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ âm – âm vị học