Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa sinh enzymeĐề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa sinh enzyme Số câu30Quiz ID13468 Làm bài Câu 1 1. Chất ức chế cạnh tranh làm giảm hoạt tính enzyme bằng cách: A A. Liên kết với trung tâm hoạt động, ngăn cơ chất liên kết B B. Liên kết với trung tâm điều hòa, thay đổi cấu trúc enzyme C C. Phá hủy cấu trúc enzyme D D. Giảm nồng độ cơ chất Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme? A A. Nhiệt độ B B. pH C C. Nồng độ enzyme D D. Áp suất thẩm thấu Câu 3 3. Trung tâm hoạt động của enzyme là vùng: A A. Kỵ nước, liên kết với chất nền bằng liên kết ion B B. Ưa nước, liên kết với chất nền bằng liên kết hydro C C. Đặc biệt, có chứa các nhóm chức năng tham gia trực tiếp vào xúc tác D D. Bề mặt enzyme, tiếp xúc trực tiếp với môi trường dung dịch Câu 4 4. Enzyme là chất xúc tác sinh học có bản chất là: A A. Lipid B B. Carbohydrate C C. Protein D D. Acid nucleic Câu 5 5. Enzyme xúc tác phản ứng oxy hóa khử thuộc nhóm enzyme nào? A A. Transferase B B. Hydrolase C C. Oxidoreductase D D. Lyase Câu 6 6. Động học Michaelis-Menten mô tả mối quan hệ giữa: A A. pH và hoạt tính enzyme B B. Nhiệt độ và hoạt tính enzyme C C. Nồng độ cơ chất và tốc độ phản ứng enzyme D D. Nồng độ enzyme và tốc độ phản ứng enzyme Câu 7 7. Một bệnh nhân bị thiếu hụt enzyme phenylalanine hydroxylase sẽ mắc bệnh: A A. Bệnh tiểu đường B B. Bệnh phenylketonuria (PKU) C C. Bệnh thiếu máu D D. Bệnh tim mạch Câu 8 8. Enzyme lipase có chức năng: A A. Thủy phân carbohydrate B B. Thủy phân lipid (triglyceride) C C. Tổng hợp lipid D D. Thủy phân acid nucleic Câu 9 9. Trong y học, enzyme được sử dụng để: A A. Tổng hợp hormone steroid B B. Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh, và trong các xét nghiệm sinh hóa C C. Sản xuất vật liệu sinh học D D. Phân tích DNA Câu 10 10. Feedback inhibition (ức chế ngược) trong con đường chuyển hóa thường là một ví dụ của: A A. Ức chế cạnh tranh B B. Ức chế không cạnh tranh C C. Điều hòa dị lập thể D D. Hoạt hóa enzyme bằng cơ chất Câu 11 11. Enzyme RNA polymerase có vai trò quan trọng trong quá trình: A A. Sao chép DNA B B. Phiên mã RNA C C. Dịch mã protein D D. Thủy phân RNA Câu 12 12. Chọn phát biểu đúng về enzyme: A A. Enzyme bị tiêu thụ trong quá trình phản ứng B B. Enzyme làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng C C. Enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng D D. Enzyme chỉ hoạt động trong tế bào sống Câu 13 13. Enzyme DNA polymerase có vai trò quan trọng trong quá trình: A A. Thủy phân DNA B B. Sao chép DNA C C. Phiên mã RNA D D. Dịch mã protein Câu 14 14. Ứng dụng của enzyme trong công nghiệp thực phẩm bao gồm: A A. Sản xuất thuốc kháng sinh B B. Sản xuất vaccine C C. Làm mềm thịt, sản xuất bia, sản xuất phomat D D. Sản xuất phân bón Câu 15 15. Enzyme hoạt động mạnh nhất ở pH tối ưu, khi pH thay đổi quá xa giá trị tối ưu, điều gì xảy ra? A A. Enzyme tăng hoạt tính B B. Enzyme bị biến tính thuận nghịch C C. Enzyme bị biến tính không thuận nghịch D D. Enzyme không bị ảnh hưởng Câu 16 16. Coenzyme là: A A. Ion kim loại cần thiết cho hoạt động enzyme B B. Phần protein của enzyme holoenzyme C C. Phân tử hữu cơ nhỏ, không phải protein, cần thiết cho hoạt động của một số enzyme D D. Chất ức chế enzyme Câu 17 17. Phản ứng enzyme đạt tốc độ tối đa (Vmax) khi: A A. Nồng độ cơ chất bằng Km B B. Nồng độ enzyme bằng nồng độ cơ chất C C. Tất cả trung tâm hoạt động của enzyme đều bão hòa cơ chất D D. Nồng độ chất ức chế đạt tối đa Câu 18 18. Enzyme lysozyme có chức năng: A A. Phân hủy protein virus B B. Phân hủy vách tế bào vi khuẩn C C. Phân hủy tế bào hồng cầu D D. Phân hủy DNA vi khuẩn Câu 19 19. Isoenzyme là: A A. Các enzyme có cấu trúc giống hệt nhau nhưng hoạt động khác nhau B B. Các enzyme xúc tác cùng một phản ứng nhưng có cấu trúc khác nhau và có thể có các đặc tính động học khác nhau C C. Các dạng enzyme bất hoạt D D. Các enzyme bị biến tính Câu 20 20. Cơ chất (substrate) liên kết với enzyme tại: A A. Bất kỳ vị trí nào trên bề mặt enzyme B B. Trung tâm điều hòa (allosteric site) C C. Trung tâm hoạt động (active site) D D. Vùng ngoại vi enzyme Câu 21 21. Enzyme amylase có chức năng: A A. Thủy phân protein B B. Thủy phân lipid C C. Thủy phân tinh bột (polysaccharide) D D. Tổng hợp DNA Câu 22 22. Vitamin thường đóng vai trò là: A A. Cơ chất của enzyme B B. Chất ức chế enzyme C C. Coenzyme hoặc tiền chất của coenzyme D D. Enzyme điều hòa dị lập thể Câu 23 23. Điều hòa dị lập thể (allosteric regulation) của enzyme là: A A. Điều hòa bằng cách thay đổi nồng độ enzyme B B. Điều hòa bằng cách thay đổi pH môi trường C C. Điều hòa bằng cách chất điều hòa liên kết tại vị trí khác với trung tâm hoạt động, làm thay đổi cấu trúc enzyme và hoạt tính D D. Điều hòa bằng cách ức chế cạnh tranh Câu 24 24. Enzyme xúc tác phản ứng thủy phân thuộc nhóm enzyme nào? A A. Isomerase B B. Ligase C C. Hydrolase D D. Transferase Câu 25 25. Enzyme tiền chất (zymogen hoặc proenzyme) là: A A. Dạng enzyme hoạt động mạnh nhất B B. Dạng enzyme bất hoạt, cần được hoạt hóa C C. Dạng enzyme bị ức chế bởi sản phẩm D D. Dạng enzyme có ái lực cao với cơ chất Câu 26 26. Apoenzyme kết hợp với cofactor tạo thành: A A. Holoenzyme B B. Proenzyme C C. Isoenzyme D D. Zymogen Câu 27 27. Đặc tính quan trọng nhất của enzyme là: A A. Tính đặc hiệu B B. Khả năng tăng tốc độ phản ứng C C. Tính nhạy cảm với nhiệt độ D D. Tính hòa tan trong nước Câu 28 28. Giá trị Km trong động học Michaelis-Menten biểu thị: A A. Tốc độ phản ứng tối đa của enzyme B B. Nồng độ cơ chất cần thiết để đạt tốc độ phản ứng tối đa C C. Nồng độ cơ chất mà tại đó tốc độ phản ứng bằng một nửa tốc độ tối đa D D. Hằng số tốc độ phản ứng enzyme Câu 29 29. Vmax trong động học Michaelis-Menten là: A A. Nồng độ cơ chất tối ưu B B. Tốc độ phản ứng tối đa khi enzyme bão hòa cơ chất C C. Hằng số phân ly enzyme-cơ chất D D. Nồng độ enzyme tối ưu Câu 30 30. Enzyme protease có chức năng: A A. Thủy phân RNA B B. Thủy phân protein C C. Tổng hợp protein D D. Thủy phân DNA Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Mạng máy tính Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thiết kế cầu đường hầm giao thông