Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hoá phân tíchĐề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá phân tích Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá phân tích Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hoá phân tích Số câu30Quiz ID14396 Làm bài Câu 1 1. Trong sắc ký khí, detector FID (Flame Ionization Detector) thường được sử dụng để phát hiện loại chất nào? A A. Các khí trơ B B. Các hợp chất vô cơ C C. Các hợp chất hữu cơ D D. Nước Câu 2 2. Để loại bỏ các chất hữu cơ gây nhiễu trong mẫu trước khi phân tích kim loại bằng AAS, người ta thường sử dụng phương pháp xử lý mẫu nào? A A. Lọc B B. Cô cạn C C. Vô cơ hóa (phá mẫu) D D. Chiết lỏng-lỏng Câu 3 3. Phương pháp nào sau đây dựa trên việc đo dòng điện sinh ra do quá trình oxy hóa hoặc khử chất phân tích tại điện cực? A A. Phương pháp đo quang phổ huỳnh quang B B. Phương pháp điện hóa von-ampe (voltammetry) C C. Phương pháp đo độ dẫn điện D D. Phương pháp đo chiết quang Câu 4 4. Trong phương pháp đo quang phổ UV-Vis, định luật Lambert-Beer phát biểu mối quan hệ giữa độ hấp thụ (A) với yếu tố nào? A A. Bước sóng ánh sáng B B. Nồng độ chất hấp thụ (c) và chiều dài đường đi của ánh sáng (l) C C. Cường độ ánh sáng tới (I₀) D D. Bản chất của dung môi Câu 5 5. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến độ tan của chất kết tủa? A A. Nhiệt độ B B. Hiệu ứng ion lạ C C. pH của dung dịch D D. Màu sắc của chất kết tủa Câu 6 6. Loại điện cực nào thường được sử dụng làm điện cực chỉ thị pH trong phép đo pH? A A. Điện cực bạc clorua (Ag/AgCl) B B. Điện cực calomen (Hg/Hg₂Cl₂) C C. Điện cực thủy tinh D D. Điện cực platin (Pt) Câu 7 7. Kỹ thuật nào sau đây thường được sử dụng để tách các chất có điểm sôi khác nhau? A A. Sắc ký lớp mỏng (TLC) B B. Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) C C. Sắc ký khí (GC) D D. Điện di mao quản Câu 8 8. Phương pháp phân tích nào sau đây KHÔNG phá hủy mẫu? A A. Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) B B. Phương pháp ICP-MS (Khối phổ cảm ứng plasma ghép cặp) C C. Phương pháp đo huỳnh quang D D. Phương pháp chuẩn độ complexon Câu 9 9. Ưu điểm chính của phương pháp chuẩn độ điện thế so với chuẩn độ bằng chất chỉ thị màu là gì? A A. Nhanh chóng và đơn giản hơn B B. Không yêu cầu dung dịch chuẩn C C. Chính xác hơn, đặc biệt với dung dịch màu hoặc không có chỉ thị phù hợp D D. Chi phí thiết bị thấp hơn Câu 10 10. Để tăng độ nhạy của phương pháp đo quang phổ huỳnh quang, người ta thường thực hiện điều gì? A A. Giảm nồng độ chất phân tích B B. Tăng cường độ ánh sáng kích thích C C. Sử dụng cuvet có đường đi ánh sáng ngắn hơn D D. Chọn bước sóng hấp thụ cực đại để đo Câu 11 11. Phương pháp nào sau đây thường dùng để xác định cấu trúc phân tử của hợp chất hữu cơ? A A. Phương pháp chuẩn độ axit-bazơ B B. Phương pháp đo quang phổ UV-Vis C C. Phương pháp sắc ký khí (GC) D D. Phương pháp quang phổ cộng hưởng từ hạt nhân (NMR) Câu 12 12. Trong quá trình chuẩn độ axit mạnh bằng bazơ mạnh, chất chỉ thị nào sau đây có khoảng pH chuyển màu phù hợp nhất? A A. Phenolphthalein (pH 8.3 - 10.0) B B. Methyl da cam (pH 3.1 - 4.4) C C. Methyl đỏ (pH 4.4 - 6.2) D D. Bromothymol xanh (pH 6.0 - 7.6) Câu 13 13. Trong kỹ thuật sắc ký lỏng, khái niệm 'thời gian lưu' (retention time) dùng để chỉ điều gì? A A. Thời gian cần thiết để pha động đi qua cột B B. Thời gian từ khi mẫu được bơm vào cột đến khi chất phân tích được phát hiện tại detector C C. Thời gian cần thiết để chuẩn bị mẫu D D. Thời gian rửa giải cột sắc ký Câu 14 14. Giới hạn phát hiện (LOD - Limit of Detection) của một phương pháp phân tích biểu thị điều gì? A A. Nồng độ chất phân tích cho tín hiệu bằng không B B. Nồng độ chất phân tích nhỏ nhất mà phương pháp có thể phát hiện được một cách đáng tin cậy C C. Nồng độ chất phân tích lớn nhất mà phương pháp có thể đo được D D. Độ chính xác của phương pháp phân tích Câu 15 15. Trong phân tích thể tích, điểm tương đương (equivalence point) là gì? A A. Điểm mà tại đó chất chỉ thị đổi màu B B. Điểm kết thúc quá trình chuẩn độ C C. Điểm mà tại đó lượng chất chuẩn phản ứng vừa đủ với lượng chất phân tích D D. Điểm mà tại đó pH của dung dịch bằng 7 Câu 16 16. Phương pháp nào sau đây thuộc nhóm phương pháp phân tích định tính? A A. Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) B B. Phương pháp chuẩn độ axit-bazơ C C. Phương pháp sắc ký khí (GC) D D. Phương pháp kết tủa Câu 17 17. Trong phân tích định lượng bằng phương pháp đường chuẩn, đường chuẩn biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng đo được (ví dụ: độ hấp thụ) và yếu tố nào? A A. Bước sóng ánh sáng B B. Nồng độ chất phân tích C C. Thời gian đo D D. Thể tích dung dịch Câu 18 18. Sai số hệ thống (systematic error) thường KHÔNG do nguyên nhân nào sau đây gây ra? A A. Dụng cụ đo lường bị hiệu chuẩn sai B B. Phương pháp phân tích không phù hợp C C. Người phân tích thao tác cẩu thả D D. Thuốc thử bị lẫn tạp chất Câu 19 19. Trong phương pháp chuẩn độ Karl Fischer, thuốc thử Karl Fischer phản ứng đặc hiệu với chất nào? A A. Oxy B B. Nước C C. Carbon dioxide D D. Nitơ Câu 20 20. Để xác định hàm lượng vitamin C (axit ascorbic) trong mẫu nước ép trái cây, phương pháp chuẩn độ nào sau đây thường được sử dụng? A A. Chuẩn độ axit-bazơ B B. Chuẩn độ complexon C C. Chuẩn độ oxy hóa-khử (ví dụ: chuẩn độ iod) D D. Chuẩn độ kết tủa Câu 21 21. Phương pháp sắc ký nào sau đây thường được sử dụng để tách và phân tích các hợp chất protein? A A. Sắc ký khí (GC) B B. Sắc ký lớp mỏng (TLC) C C. Sắc ký ái lực (affinity chromatography) D D. Sắc ký rây phân tử (size exclusion chromatography) Câu 22 22. Trong phân tích thống kê, độ lệch chuẩn (standard deviation) đo lường điều gì? A A. Giá trị trung bình của các kết quả đo B B. Độ chính xác của phương pháp phân tích C C. Độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình D D. Sai số hệ thống trong phép đo Câu 23 23. Độ thu hồi (recovery) trong phân tích hóa học dùng để đánh giá yếu tố nào? A A. Độ lặp lại của phương pháp B B. Độ đúng (accuracy) của phương pháp C C. Độ nhạy của phương pháp D D. Giới hạn phát hiện của phương pháp Câu 24 24. Phương pháp nào sau đây thường được dùng để phân tích thành phần nguyên tố của mẫu rắn? A A. Sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) B B. Sắc ký khí (GC) C C. Quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng (ICP-OES) D D. Đo quang phổ UV-Vis Câu 25 25. Chất chuẩn gốc (primary standard) cần có tính chất nào sau đây? A A. Dễ bị hút ẩm từ không khí B B. Có độ tinh khiết không cao C C. Có khối lượng mol phân tử lớn D D. Dung dịch pha chế không bền theo thời gian Câu 26 26. Nguyên tắc cơ bản của phương pháp sắc ký ion là gì? A A. Sự hấp phụ các chất phân tích lên pha tĩnh B B. Sự phân bố các chất phân tích giữa pha tĩnh và pha động dựa trên điện tích và kích thước ion C C. Sự bay hơi của các chất phân tích và di chuyển trong pha khí D D. Sự khác biệt về điểm sôi của các chất phân tích Câu 27 27. Trong phép đo quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS), nguồn bức xạ thường dùng là đèn catot rỗng (hollow cathode lamp). Đèn này phát ra bức xạ có đặc điểm gì? A A. Bức xạ liên tục trên toàn bộ vùng UV-Vis B B. Bức xạ đơn sắc, có bước sóng đặc trưng cho nguyên tố cần phân tích C C. Bức xạ hồng ngoại D D. Bức xạ laser Câu 28 28. Trong sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC), cột pha đảo (reversed-phase column) thường sử dụng pha tĩnh có tính chất gì? A A. Phân cực B B. Không phân cực C C. Ion trao đổi D D. Rây phân tử Câu 29 29. Để xác định hàm lượng ion kim loại nặng trong mẫu nước, phương pháp phân tích nào sau đây thường được ưu tiên sử dụng do độ nhạy cao? A A. Phương pháp chuẩn độ complexon B B. Phương pháp đo quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) C C. Phương pháp chuẩn độ kết tủa D D. Phương pháp đo pH Câu 30 30. Trong phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử UV-Vis, khái niệm 'đường nền' (baseline) dùng để chỉ điều gì? A A. Đường phổ của dung dịch mẫu B B. Đường phổ của dung môi hoặc cuvet trắng C C. Đường phổ của chất chuẩn D D. Đường phổ sau khi đã trừ nhiễu Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tâm lý học phát triển Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính công