Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14734 Làm bài Câu 1 1. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A A. Sắt B B. Đồng C C. Vàng D D. Bạc Câu 2 2. Điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất trong hóa học là: A A. 0°C và 1 atm B B. 25°C và 1 atm C C. 273K và 1 bar D D. 298K và 1 bar Câu 3 3. Chất nào sau đây là polime thiên nhiên? A A. Polietilen B B. Tinh bột C C. Polivinyl clorua D D. Polistiren Câu 4 4. Cấu hình electron của ion Fe³⁺ (Z=26) là: A A. [Ar] 3d⁶ 4s² B B. [Ar] 3d⁵ 4s¹ C C. [Ar] 3d⁵ D D. [Ar] 3d⁶ Câu 5 5. Đơn chất halogen nào ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường? A A. Flo B B. Clo C C. Brom D D. Iot Câu 6 6. Độ cứng của nước cứng tạm thời gây ra bởi muối nào? A A. CaCl₂ và MgCl₂ B B. CaSO₄ và MgSO₄ C C. Ca(HCO₃)₂ và Mg(HCO₃)₂ D D. CaCO₃ và MgCO₃ Câu 7 7. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom? A A. CH₄ B B. C₂H₆ C C. C₂H₄ D D. C₃H₈ Câu 8 8. Phản ứng este hóa là phản ứng giữa: A A. Axit cacboxylic và ancol B B. Axit cacboxylic và amin C C. Ancol và anđehit D D. Axit cacboxylic và anđehit Câu 9 9. Loại phản ứng hóa học nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử? A A. Phản ứng trung hòa B B. Phản ứng thế C C. Phản ứng trao đổi D D. Phản ứng hóa hợp Câu 10 10. Phản ứng nào sau đây chứng minh tính oxi hóa của H₂SO₄ đặc, nóng? A A. H₂SO₄ + BaCl₂ → BaSO₄ + 2HCl B B. 2H₂SO₄ + Cu → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O C C. H₂SO₄ + NaOH → Na₂SO₄ + 2H₂O D D. H₂SO₄ + Na₂CO₃ → Na₂SO₄ + CO₂ + H₂O Câu 11 11. pH của dung dịch có nồng độ ion OH⁻ là 10⁻³ M là: A A. 3 B B. 11 C C. 7 D D. 1 Câu 12 12. Chất nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy halogen (F₂, Cl₂, Br₂, I₂)? A A. F₂ B B. Cl₂ C C. Br₂ D D. I₂ Câu 13 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. NaOH + HCl → NaCl + H₂O C C. Cu + 2H₂SO₄ (đặc) → CuSO₄ + SO₂ + 2H₂O D D. CaCO₃ → CaO + CO₂ Câu 14 14. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit axit? A A. CO₂, SO₂, P₂O₅ B B. Na₂O, CaO, CuO C C. Al₂O₃, ZnO, Fe₂O₃ D D. CO, NO, H₂O Câu 15 15. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa: A A. Hai nguyên tử kim loại B B. Hai nguyên tử phi kim C C. Ion dương và ion âm D D. Các electron tự do Câu 16 16. Chất nào sau đây có khả năng hòa tan đá vôi (CaCO₃)? A A. Nước cất B B. Dung dịch NaCl C C. Dung dịch HCl D D. Dung dịch NaOH Câu 17 17. Liên kết hidro là loại liên kết: A A. Yếu hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị B B. Mạnh hơn liên kết ion và liên kết cộng hóa trị C C. Tương đương liên kết ion D D. Tương đương liên kết cộng hóa trị Câu 18 18. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kì 2, nhóm VIA B B. Chu kì 3, nhóm VA C C. Chu kì 2, nhóm VA D D. Chu kì 3, nhóm VIA Câu 19 19. Số oxi hóa của nguyên tố Mn trong KMnO₄ là: A A. +2 B B. +4 C C. +7 D D. +6 Câu 20 20. Phản ứng giữa kim loại kiềm thổ và nước tạo ra: A A. Oxit kim loại và H₂ B B. Hiđroxit kim loại và H₂ C C. Muối và H₂ D D. Kim loại hiđrua và O₂ Câu 21 21. Trong dung dịch, ion nào sau đây có màu xanh lam? A A. Fe²⁺ B B. Fe³⁺ C C. Cu²⁺ D D. Mn²⁺ Câu 22 22. Trong các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, H₂SO₄, số chất thuộc loại hợp chất ion là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 23 23. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch theo chiều nào khi tăng nhiệt độ đối với phản ứng thu nhiệt? A A. Chiều thuận B B. Chiều nghịch C C. Không chuyển dịch D D. Chuyển dịch theo cả hai chiều Câu 24 24. Chất nào sau đây được dùng làm chất tẩy màu, khử trùng? A A. O₂ B B. N₂ C C. Cl₂ D D. H₂ Câu 25 25. Công thức hóa học của phèn chua là: A A. NaAl(SO₄)₂.12H₂O B B. KAl(SO₄)₂.12H₂O C C. (NH₄)Al(SO₄)₂.12H₂O D D. CaSO₄.2H₂O Câu 26 26. Chất nào sau đây là chất khử trong phản ứng: CuO + H₂ → Cu + H₂O? A A. CuO B B. H₂ C C. Cu D D. H₂O Câu 27 27. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. CO₂, H₂O và O₂ dư C C. CO₂, H₂O và CO D D. CO₂ và H₂O Câu 28 28. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu? A A. Đun sôi B B. Ca(OH)₂ C C. Na₂CO₃ D D. HCl Câu 29 29. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cho kim loại natri vào nước? A A. Không có hiện tượng gì B B. Natri tan chậm trong nước C C. Natri cháy với ngọn lửa màu vàng D D. Natri chìm xuống đáy cốc Câu 30 30. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH B B. H₂O C C. NaCl D D. C₆H₁₂O₆ Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng