Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14730 Làm bài Câu 1 1. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng? A A. Nhiệt độ B B. Diện tích bề mặt tiếp xúc C C. Chất xúc tác D D. Thể tích bình phản ứng Câu 2 2. Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất: A A. Nhường electron B B. Nhận electron C C. Không thay đổi số oxi hóa D D. Vừa nhường vừa nhận electron Câu 3 3. Công thức hóa học của axit sunfuric là: A A. HCl B B. HNO₃ C C. H₂SO₄ D D. H₃PO₄ Câu 4 4. Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường? A A. Brom (Br₂) B B. Iot (I₂) C C. Clo (Cl₂) D D. Lưu huỳnh (S) Câu 5 5. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của kim loại? A A. Dẫn điện tốt B B. Dẫn nhiệt tốt C C. Tính dẻo D D. Tính giòn Câu 6 6. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO và H₂O B B. C và H₂O C C. CO₂ và H₂O D D. CO, CO₂ và H₂O Câu 7 7. Cân bằng hóa học là trạng thái mà tại đó: A A. Phản ứng thuận đã dừng lại. B B. Phản ứng nghịch đã dừng lại. C C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. D D. Nồng độ các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau. Câu 8 8. Phân tử nước (H₂O) là phân tử phân cực vì: A A. Nó có dạng đường thẳng. B B. Nguyên tử oxy và hydro có độ âm điện như nhau. C C. Nguyên tử oxy có độ âm điện lớn hơn hydro. D D. Nó có thể tạo liên kết hydro. Câu 9 9. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng: A A. Este hóa B B. Xà phòng hóa C C. Crackinh D D. Polyme hóa Câu 10 10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen (nhóm VIIA) là: A A. ns²np⁴ B B. ns²np⁵ C C. ns²np⁶ D D. ns²np³ Câu 11 11. Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết điều gì về một nguyên tố hóa học? A A. Tổng số proton và neutron trong hạt nhân B B. Số proton trong hạt nhân C C. Số neutron trong hạt nhân D D. Số electron trong nguyên tử trung hòa Câu 12 12. Đơn vị đo lượng chất trong hóa học là: A A. Gam (g) B B. Lít (L) C C. Mol (mol) D D. Pascal (Pa) Câu 13 13. Phản ứng cộng hydrogen vào alkene tạo thành alkane là phản ứng: A A. Thế B B. Oxi hóa C C. Khử D D. Trung hòa Câu 14 14. Nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt hạ nguyên tử nào? A A. Electron và proton B B. Proton và neutron C C. Electron, proton và neutron D D. Electron và neutron Câu 15 15. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine? A A. Alkane B B. Alkene C C. Alcohol D D. Axit carboxylic Câu 16 16. Polymer nào sau đây là polymer tự nhiên? A A. Polyetylen (PE) B B. Polystyrene (PS) C C. Cellulose D D. Polyvinyl chloride (PVC) Câu 17 17. Loại hợp chất hữu cơ nào sau đây chứa nhóm chức -OH? A A. Aldehyde B B. Ketone C C. Alcohol D D. Axit carboxylic Câu 18 18. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh? A A. Đường ăn (sucrose) B B. Axit axetic (CH₃COOH) C C. Natri clorua (NaCl) D D. Ethanol (C₂H₅OH) Câu 19 19. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng hóa học? A A. Nước đá tan chảy B B. Hòa tan đường vào nước C C. Đốt cháy khí metan D D. Nước bay hơi Câu 20 20. Đồng vị là các nguyên tử có cùng: A A. Số neutron nhưng khác số proton B B. Số khối nhưng khác số proton C C. Số proton nhưng khác số neutron D D. Số electron nhưng khác số proton Câu 21 21. Loại liên kết hóa học nào hình thành khi các nguyên tử cùng góp chung electron? A A. Liên kết ion B B. Liên kết kim loại C C. Liên kết cộng hóa trị D D. Liên kết hydro Câu 22 22. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO₃(aq) B B. HCl(aq) + NaOH(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) C C. Zn(s) + CuSO₄(aq) → ZnSO₄(aq) + Cu(s) D D. CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g) Câu 23 23. Theo nguyên lý Le Chatelier, khi tăng nhiệt độ cho một hệ cân bằng tỏa nhiệt, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào? A A. Chiều thuận B B. Chiều nghịch C C. Không chuyển dịch D D. Tùy thuộc vào chất xúc tác Câu 24 24. Chất nào sau đây có khả năng tạo liên kết hydro giữa các phân tử? A A. CH₄ B B. H₂S C C. NH₃ D D. CCl₄ Câu 25 25. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của yếu tố nào? A A. Khối lượng nguyên tử B B. Số neutron C C. Số hiệu nguyên tử D D. Độ âm điện Câu 26 26. Thể tích mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0°C, 1 atm) là: A A. 22,4 lít/mol B B. 24,79 lít/mol C C. 1 lít/mol D D. 10 lít/mol Câu 27 27. Định luật Hess phát biểu về tính chất nào của enthalpy? A A. Enthalpy phụ thuộc vào tốc độ phản ứng. B B. Enthalpy là hàm trạng thái. C C. Enthalpy luôn dương đối với phản ứng thu nhiệt. D D. Enthalpy không thay đổi trong phản ứng tỏa nhiệt. Câu 28 28. Chất nào sau đây là bazơ mạnh? A A. NH₃ B B. NaOH C C. CH₃COOH D D. H₂CO₃ Câu 29 29. pH của dung dịch trung tính ở 25°C là: A A. 0 B B. 7 C C. 14 D D. Lớn hơn 7 Câu 30 30. Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có đặc điểm gì? A A. Độ âm điện tương tự nhau B B. Độ âm điện khác nhau không đáng kể C C. Độ âm điện khác nhau lớn D D. Cùng chia sẻ electron Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng