Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14727 Làm bài Câu 1 1. Độ pH của dung dịch được tính bằng công thức: A A. pH = -log[H₃O⁺] B B. pH = log[H₃O⁺] C C. pH = -log[OH⁻] D D. pH = log[OH⁻] Câu 2 2. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np³? A A. Kim loại kiềm B B. Kim loại kiềm thổ C C. Halogen D D. Nitơ Câu 3 3. Phát biểu nào sau đây SAI về enthalpy? A A. Enthalpy là một hàm trạng thái. B B. Độ biến thiên enthalpy của phản ứng tỏa nhiệt có giá trị âm. C C. Enthalpy tuyệt đối của một chất có thể đo được trực tiếp. D D. Độ biến thiên enthalpy của phản ứng thu nhiệt có giá trị dương. Câu 4 4. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng vật lý? A A. Sắt bị gỉ B B. Đốt cháy khí gas C C. Nước bay hơi D D. Thức ăn bị ôi thiu Câu 5 5. Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO₄ với điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình: A A. Oxi hóa Cu²⁺ thành Cu B B. Khử Cu²⁺ thành Cu C C. Oxi hóa SO₄²⁻ thành S D D. Khử SO₄²⁻ thành S Câu 6 6. Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion? A A. NaCl, HCl, H₂O B B. KBr, MgO, CaF₂ C C. CO₂, NH₃, CH₄ D D. O₂, N₂, Cl₂ Câu 7 7. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Avogadro? A A. Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, những thể tích bằng nhau của bất kỳ chất khí nào đều chứa cùng một số phân tử. B B. Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol khí bất kỳ chiếm thể tích 22,4 lít. C C. Số Avogadro là số phân tử chứa trong 1 mol của bất kỳ chất nào. D D. Tất cả các phát biểu trên đều đúng. Câu 8 8. Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch brom? A A. CH₄ B B. C₂H₆ C C. C₂H₄ D D. C₃H₈ Câu 9 9. Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh? A A. CH₃COOH B B. NH₃ C C. NaCl D D. C₆H₁₂O₆ Câu 10 10. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện của nguyên tố? A A. Na, Mg, Al, Si B B. Si, Al, Mg, Na C C. F, Cl, Br, I D D. I, Br, Cl, F Câu 11 11. Phát biểu nào sau đây đúng về entropy? A A. Entropy là thước đo mức độ trật tự của hệ. B B. Entropy của hệ luôn giảm trong các quá trình tự diễn biến. C C. Entropy của chất khí lớn hơn entropy của chất lỏng và chất rắn. D D. Entropy là một hàm trạng thái phụ thuộc vào đường đi của quá trình. Câu 12 12. Đơn vị đo tốc độ phản ứng là: A A. mol.L⁻¹.s⁻¹ B B. mol.s⁻¹ C C. L.mol⁻¹.s⁻¹ D D. s⁻¹ Câu 13 13. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO₃(aq) B B. NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) C C. Zn(s) + CuSO₄(aq) → ZnSO₄(aq) + Cu(s) D D. CaCO₃(s) → CaO(s) + CO₂(g) Câu 14 14. Dung dịch nào sau đây có pH > 7? A A. Dung dịch HCl B B. Dung dịch NaOH C C. Dung dịch CH₃COOH D D. Dung dịch NaCl Câu 15 15. Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy? A A. 2H₂(g) + O₂(g) → 2H₂O(l) B B. NH₃(g) + HCl(g) → NH₄Cl(s) C C. 2KClO₃(s) → 2KCl(s) + 3O₂(g) D D. NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H₂O(l) Câu 16 16. Trong phản ứng: aFe + bHNO₃ → cFe(NO₃)₃ + dNO + eH₂O. Tỉ lệ a:b là: A A. 1:3 B B. 1:4 C C. 3:8 D D. 3:10 Câu 17 17. Cho phản ứng: N₂(g) + 3H₂(g) ⇌ 2NH₃(g). Biểu thức hằng số cân bằng K_c của phản ứng này là: A A. K_c = [NH₃]/[N₂][H₂] B B. K_c = [NH₃]²/[N₂][H₂]³ C C. K_c = [N₂][H₂]³/[NH₃]² D D. K_c = [N₂][H₂]/[NH₃] Câu 18 18. Chất nào sau đây là acid Lewis? A A. NH₃ B B. H₂O C C. BF₃ D D. OH⁻ Câu 19 19. Thể tích mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (STP) là: A A. 24,79 lít/mol B B. 22,4 lít/mol C C. 24,0 lít/mol D D. 20,8 lít/mol Câu 20 20. Công thức hóa học của sulfuric acid là: A A. HCl B B. HNO₃ C C. H₂SO₄ D D. H₃PO₄ Câu 21 21. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất vật lý của kim loại? A A. Tính dẫn điện B B. Tính dẫn nhiệt C C. Tính dẻo D D. Tính khử Câu 22 22. Loại liên kết hóa học nào được hình thành khi có sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết kim loại D D. Liên kết hydrogen Câu 23 23. Nguyên tố X có cấu hình electron [Ar]3d¹⁰4s². Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A A. Chu kỳ 3, nhóm IIA B B. Chu kỳ 4, nhóm IIA C C. Chu kỳ 3, nhóm IIB D D. Chu kỳ 4, nhóm IIB Câu 24 24. Cho phản ứng: 2SO₂(g) + O₂(g) ⇌ 2SO₃(g). Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm chuyển dịch cân bằng hóa học? A A. Thay đổi nồng độ SO₂ B B. Thay đổi nhiệt độ C C. Thay đổi áp suất D D. Thêm chất xúc tác Câu 25 25. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt? A A. N₂(g) + O₂(g) → 2NO(g) ΔH > 0 B B. 2H₂O(l) → 2H₂(g) + O₂(g) ΔH > 0 C C. CaO(s) + H₂O(l) → Ca(OH)₂(aq) ΔH < 0 D D. NH₄Cl(s) → NH₃(g) + HCl(g) ΔH > 0 Câu 26 26. Trong phản ứng đốt cháy hoàn toàn hydrocarbon, sản phẩm luôn là: A A. CO₂ và H₂ B B. CO và H₂O C C. CO₂ và H₂O D D. C và H₂O Câu 27 27. Liên kết hydrogen mạnh nhất khi nào? A A. Khi các nguyên tử liên kết hydrogen nằm trên một đường thẳng. B B. Khi góc giữa các nguyên tử liên kết hydrogen là 90 độ. C C. Khi khoảng cách giữa các nguyên tử liên kết hydrogen là lớn nhất. D D. Liên kết hydrogen không phụ thuộc vào hình dạng phân tử. Câu 28 28. Cho biết số hiệu nguyên tử của oxygen là 8. Cấu hình electron của oxygen là: A A. 1s²2s²2p³ B B. 1s²2s²2p⁴ C C. 1s²2s²2p⁵ D D. 1s²2s²2p⁶ Câu 29 29. Nguyên tắc loại trừ Pauli phát biểu rằng: A A. Electron điền vào orbital năng lượng thấp trước. B B. Các electron có xu hướng độc thân trong các orbital cùng mức năng lượng. C C. Không có hai electron nào trong một nguyên tử có thể có cùng bốn số lượng tử. D D. Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa hai electron có spin đối nhau. Câu 30 30. Ion nào sau đây có cấu hình electron giống khí hiếm Argon (Ar)? A A. Na⁺ B B. Mg²⁺ C C. Cl⁻ D D. K⁺ Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị bán hàng