Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hóa đại cươngĐề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa đại cương Số câu30Quiz ID14740 Làm bài Câu 1 1. Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có độ âm điện: A A. Rất gần nhau B B. Khá gần nhau C C. Khác nhau không đáng kể D D. Rất khác nhau Câu 2 2. Công thức hóa học của phèn chua là: A A. NaCl B B. KAl(SO₄)₂.12H₂O C C. CaCO₃ D D. FeSO₄ Câu 3 3. Phân tử nào sau đây có dạng hình học đường thẳng? A A. H₂O B B. CO₂ C C. NH₃ D D. CH₄ Câu 4 4. Số oxi hóa của Mn trong ion permanganat (MnO₄⁻) là: A A. +2 B B. +4 C C. +6 D D. +7 Câu 5 5. Dung dịch nào sau đây có pH lớn nhất? A A. Dung dịch HCl 0.1M B B. Dung dịch CH₃COOH 0.1M C C. Dung dịch NaOH 0.1M D D. Dung dịch NaCl 0.1M Câu 6 6. Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình oxi hóa xảy ra ở điện cực nào? A A. Điện cực Cu (catot) B B. Điện cực Zn (anot) C C. Cả hai điện cực D D. Không điện cực nào Câu 7 7. Trong phản ứng: aA + bB → cC + dD, biểu thức tốc độ phản ứng được viết là: A A. v = k[A]ᵃ[B]ᵇ B B. v = k[C]ᶜ[D]ᵈ C C. v = k[A][B] D D. v = k[C][D] Câu 8 8. Hiệu ứng nhà kính chủ yếu do khí nào sau đây gây ra? A A. N₂ B B. O₂ C C. CO₂ D D. H₂ Câu 9 9. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học? A A. Áp suất (đối với phản ứng có chất khí) B B. Nồng độ chất phản ứng C C. Nhiệt độ D D. Tất cả các yếu tố trên Câu 10 10. Cấu hình electron nào sau đây biểu diễn nguyên tử ở trạng thái kích thích? A A. 1s²2s²2p⁶ B B. 1s²2s²2p⁶3s¹ C C. 1s²2s²2p⁵3s¹ D D. 1s²2s²2p⁶3s² Câu 11 11. Chất chỉ thị phenolphtalein chuyển sang màu gì trong môi trường bazơ? A A. Không màu B B. Màu hồng C C. Màu vàng D D. Màu xanh Câu 12 12. Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời? A A. NaCl B B. HCl C C. Ca(OH)₂ D D. Na₂SO₄ Câu 13 13. Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào? A A. Nhóm IA B B. Nhóm IIA C C. Nhóm IIIA D D. Nhóm IVA Câu 14 14. Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt? A A. N₂ + O₂ → 2NO B B. H₂O(l) → H₂O(g) C C. CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O D D. CaCO₃ → CaO + CO₂ Câu 15 15. pH của dung dịch có nồng độ ion hiđro [H⁺] = 10⁻³ M là: A A. 3 B B. -3 C C. 11 D D. -11 Câu 16 16. Nguyên tắc loại trừ Pauli phát biểu về: A A. Thứ tự lấp đầy electron vào các orbital. B B. Số lượng tử spin của electron. C C. Số electron tối đa trong một orbital. D D. Hình dạng của orbital nguyên tử. Câu 17 17. Phát biểu nào sau đây về chất xúc tác là ĐÚNG? A A. Chất xúc tác làm tăng biến thiên entanpi của phản ứng. B B. Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng. C C. Chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng. D D. Chất xúc tác làm dịch chuyển cân bằng hóa học. Câu 18 18. Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng phân hủy? A A. 2KMnO₄ → K₂MnO₄ + MnO₂ + O₂ B B. CaCO₃ → CaO + CO₂ C C. 2H₂O₂ → 2H₂O + O₂ D D. N₂ + 3H₂ → 2NH₃ Câu 19 19. Loại liên kết yếu nào quyết định nhiệt độ sôi của nước cao hơn so với hiđro sunfua (H₂S)? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị C C. Liên kết hiđro D D. Lực Van der Waals Câu 20 20. Định luật Hess phát biểu về đại lượng nhiệt động nào? A A. Entropi (S) B B. Entanpi (H) C C. Năng lượng tự do Gibbs (G) D D. Nội năng (U) Câu 21 21. Phát biểu nào sau đây về entropi là ĐÚNG? A A. Entropi luôn giảm trong các quá trình tự diễn biến. B B. Entropi là thước đo mức độ trật tự của hệ. C C. Entropi của chất rắn lớn hơn entropi của chất lỏng. D D. Entropi của hệ cô lập có xu hướng tăng đến giá trị cực đại. Câu 22 22. Liên kết hóa học trong phân tử nước (H₂O) là loại liên kết gì? A A. Liên kết ion B B. Liên kết cộng hóa trị không cực C C. Liên kết cộng hóa trị có cực D D. Liên kết kim loại Câu 23 23. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử? A A. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃ B B. HCl + NaOH → NaCl + H₂O C C. Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu D D. CaCO₃ → CaO + CO₂ Câu 24 24. Số mol của 22.4 lít khí O₂ (đktc) là: A A. 0.5 mol B B. 1 mol C C. 2 mol D D. 22.4 mol Câu 25 25. Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A A. CH₃COOH (axit axetic) B B. NH₃ (amoniac) C C. HCl (axit clohidric) D D. H₂O (nước) Câu 26 26. Loại phản ứng hóa học nào thường xảy ra giữa axit và bazơ? A A. Phản ứng phân hủy B B. Phản ứng trung hòa C C. Phản ứng oxi hóa - khử D D. Phản ứng thế Câu 27 27. Đơn vị đo tốc độ phản ứng hóa học thường là: A A. mol.L⁻¹.s⁻¹ B B. mol.s⁻¹ C C. L.mol⁻¹.s⁻¹ D D. s⁻¹ Câu 28 28. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất trong dãy kim loại kiềm? A A. Li B B. Na C C. K D D. Cs Câu 29 29. Trong phản ứng thuận nghịch, yếu tố nào sau đây KHÔNG làm dịch chuyển cân bằng hóa học? A A. Nồng độ B B. Áp suất C C. Nhiệt độ D D. Chất xúc tác Câu 30 30. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns²np⁴. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X thuộc nhóm nào? A A. Nhóm IA (kim loại kiềm) B B. Nhóm IVA (nhóm cacbon) C C. Nhóm VIA (nhóm chalcogen) D D. Nhóm VIIA (halogen) Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tài chính ngân hàng Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Kế toán tài chính