Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toánĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toán Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toán Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hệ thống thông tin kế toán Số câu30Quiz ID13972 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của một hệ thống thông tin kế toán KHÔNG bao gồm: A A. Thu thập và nhập dữ liệu giao dịch. B B. Xử lý và chuyển đổi dữ liệu thành thông tin hữu ích. C C. Lưu trữ dữ liệu và thông tin một cách có tổ chức. D D. Quản lý hoạt động sản xuất trực tiếp. Câu 2 2. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) có thể tích hợp với AIS để làm gì? A A. Chỉ quản lý thông tin liên hệ của khách hàng. B B. Cung cấp thông tin tài chính liên quan đến khách hàng, phân tích doanh thu và chi phí theo khách hàng. C C. Thay thế hoàn toàn chức năng kế toán bán hàng. D D. Giảm hiệu quả hoạt động của bộ phận bán hàng. Câu 3 3. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được tạo ra từ AIS thuộc loại báo cáo nào? A A. Báo cáo quản trị. B B. Báo cáo tài chính. C C. Báo cáo thuế. D D. Báo cáo kiểm toán. Câu 4 4. Công nghệ 'Điện toán đám mây' (Cloud computing) ảnh hưởng đến AIS như thế nào? A A. Giảm tính linh hoạt và khả năng mở rộng của hệ thống. B B. Tăng chi phí đầu tư phần cứng và phần mềm ban đầu. C C. Cho phép truy cập hệ thống từ xa, giảm chi phí hạ tầng và tăng khả năng mở rộng. D D. Giới hạn khả năng tích hợp với các hệ thống khác. Câu 5 5. Loại thông tin nào sau đây KHÔNG phải là đầu ra điển hình của hệ thống thông tin kế toán? A A. Báo cáo tài chính (Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh). B B. Báo cáo quản trị (Báo cáo chi phí, Báo cáo phân tích lợi nhuận). C C. Thông tin dự báo thời tiết hàng ngày. D D. Báo cáo kiểm toán nội bộ. Câu 6 6. Giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc vòng đời phát triển hệ thống (SDLC) điển hình? A A. Lập kế hoạch (Planning). B B. Phân tích (Analysis). C C. Thiết kế (Design). D D. Giải thể doanh nghiệp (Business liquidation). Câu 7 7. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là một phương pháp xác thực người dùng (user authentication) trong AIS? A A. Mật khẩu (Password). B B. Sinh trắc học (Biometrics). C C. Mã CAPTCHA. D D. Thẻ thông minh (Smart card). Câu 8 8. Trong bối cảnh bảo mật AIS, 'Tường lửa' (Firewall) có chức năng chính là gì? A A. Tăng tốc độ xử lý dữ liệu. B B. Ngăn chặn truy cập trái phép từ bên ngoài vào hệ thống mạng. C C. Sao lưu dữ liệu định kỳ. D D. Diệt virus và phần mềm độc hại. Câu 9 9. Khi lựa chọn phần mềm kế toán cho doanh nghiệp, yếu tố nào sau đây là QUAN TRỌNG NHẤT cần xem xét? A A. Giá thành phần mềm rẻ nhất. B B. Số lượng tính năng phần mềm nhiều nhất. C C. Khả năng đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ cụ thể của doanh nghiệp và khả năng tích hợp với các hệ thống khác. D D. Giao diện phần mềm đẹp mắt nhất. Câu 10 10. Chức năng 'Sổ cái tổng hợp' (General Ledger) trong phần mềm kế toán dùng để làm gì? A A. Ghi nhận chi tiết các giao dịch bán hàng. B B. Tổng hợp và phân loại tất cả các giao dịch kế toán vào các tài khoản kế toán. C C. In hóa đơn bán hàng. D D. Quản lý danh sách khách hàng. Câu 11 11. Công nghệ 'Blockchain' có thể được ứng dụng trong AIS để làm gì? A A. Chỉ mã hóa dữ liệu. B B. Tăng tính minh bạch, bảo mật và không thể sửa đổi của dữ liệu giao dịch. C C. Giảm tốc độ xử lý giao dịch. D D. Làm phức tạp hóa quy trình kế toán. Câu 12 12. Mục tiêu chính của việc thiết kế một hệ thống thông tin kế toán hiệu quả là gì? A A. Giảm thiểu số lượng nhân viên kế toán. B B. Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong ngắn hạn. C C. Cung cấp thông tin kế toán kịp thời, chính xác và hữu ích cho việc ra quyết định. D D. Sử dụng công nghệ hiện đại nhất. Câu 13 13. Vấn đề đạo đức nào sau đây là quan trọng nhất trong việc sử dụng AIS? A A. Sử dụng phần mềm kế toán lậu. B B. Bảo vệ quyền riêng tư dữ liệu và bảo mật thông tin cá nhân. C C. In báo cáo tài chính bằng giấy tái chế. D D. Sử dụng máy tính tiết kiệm điện. Câu 14 14. Trong giai đoạn 'Phân tích' của SDLC, hoạt động chính là gì? A A. Viết mã chương trình cho hệ thống. B B. Xác định yêu cầu của người dùng và các vấn đề cần giải quyết của hệ thống hiện tại. C C. Thiết kế giao diện người dùng. D D. Kiểm thử hệ thống sau khi triển khai. Câu 15 15. Kiểm toán hệ thống thông tin kế toán (AIS audit) tập trung vào đánh giá điều gì? A A. Tính tuân thủ, tính hiệu quả và tính bảo mật của hệ thống. B B. Giá trị thị trường của công ty. C C. Sự hài lòng của khách hàng. D D. Năng lực của nhân viên kế toán. Câu 16 16. Loại kiểm toán nào sau đây đánh giá tính hiệu quả và hiệu suất của hệ thống thông tin kế toán? A A. Kiểm toán tài chính (Financial audit). B B. Kiểm toán tuân thủ (Compliance audit). C C. Kiểm toán hoạt động (Operational audit). D D. Kiểm toán hệ thống thông tin (Information systems audit). Câu 17 17. Khái niệm 'Tính toàn vẹn dữ liệu' (Data integrity) trong AIS đề cập đến điều gì? A A. Dữ liệu được lưu trữ trên nhiều thiết bị khác nhau. B B. Dữ liệu phải chính xác, đầy đủ, hợp lệ và không bị sửa đổi trái phép. C C. Dữ liệu được mã hóa để bảo mật. D D. Dữ liệu được truy cập nhanh chóng. Câu 18 18. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc cấu trúc cơ bản của một hệ thống thông tin kế toán? A A. Phần cứng (Hardware). B B. Phần mềm (Software). C C. Con người (People). D D. Văn phòng phẩm (Stationery). Câu 19 19. Sao lưu dữ liệu (Data backup) là một biện pháp kiểm soát thuộc loại nào? A A. Kiểm soát phòng ngừa (Preventive controls). B B. Kiểm soát phát hiện (Detective controls). C C. Kiểm soát khắc phục (Corrective controls). D D. Kiểm soát chỉ đạo (Directive controls). Câu 20 20. Hệ thống thông tin kế toán hỗ trợ ra quyết định quản lý chủ yếu thông qua việc cung cấp thông tin nào? A A. Thông tin về đối thủ cạnh tranh. B B. Thông tin tài chính và phi tài chính liên quan đến hoạt động nội bộ doanh nghiệp. C C. Thông tin về tình hình kinh tế vĩ mô. D D. Thông tin về xu hướng thời trang. Câu 21 21. Luật pháp và quy định nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thống thông tin kế toán? A A. Luật Kế toán. B B. Chuẩn mực kế toán. C C. Luật Thuế. D D. Luật Giao thông đường bộ. Câu 22 22. Hệ thống thông tin kế toán (AIS) được định nghĩa chính xác nhất là gì? A A. Một tập hợp các quy trình thủ công để ghi chép và báo cáo thông tin tài chính. B B. Một hệ thống chỉ tập trung vào việc tạo ra các báo cáo thuế. C C. Một hệ thống máy tính hóa thu thập, xử lý, lưu trữ và cung cấp thông tin tài chính và kế toán để ra quyết định. D D. Một phần mềm kế toán đơn lẻ, độc lập với các bộ phận khác của doanh nghiệp. Câu 23 23. Rủi ro nào sau đây là ĐẶC TRƯNG nhất trong môi trường hệ thống thông tin kế toán máy tính hóa? A A. Rủi ro mất mát dữ liệu do cháy, lũ lụt. B B. Rủi ro gian lận do thông đồng giữa nhân viên. C C. Rủi ro truy cập trái phép và tấn công mạng. D D. Rủi ro lỗi thời về mặt pháp lý của các quy trình kế toán. Câu 24 24. Kiểm soát truy cập (Access Control) trong AIS nhằm mục đích chính là gì? A A. Đảm bảo dữ liệu được nhập vào hệ thống một cách nhanh chóng. B B. Ngăn chặn truy cập trái phép, sửa đổi hoặc phá hủy dữ liệu và hệ thống. C C. Tăng hiệu suất xử lý của hệ thống. D D. Đơn giản hóa quy trình nhập liệu dữ liệu. Câu 25 25. Lợi ích chính của việc sử dụng cơ sở dữ liệu (database) trong AIS là gì? A A. Tăng chi phí lưu trữ dữ liệu. B B. Giảm khả năng truy cập dữ liệu. C C. Cải thiện tính nhất quán, toàn vẹn và khả năng chia sẻ dữ liệu. D D. Làm phức tạp hóa việc tạo báo cáo. Câu 26 26. Nguyên tắc 'Phân tách trách nhiệm' (Segregation of duties) trong thiết kế hệ thống kiểm soát nội bộ AIS nhằm mục đích gì? A A. Tăng tốc độ xử lý giao dịch. B B. Giảm chi phí nhân công. C C. Ngăn chặn gian lận và sai sót bằng cách chia các chức năng quan trọng cho nhiều người khác nhau. D D. Đơn giản hóa quy trình kế toán. Câu 27 27. Ứng dụng của 'Trí tuệ nhân tạo' (AI) trong AIS có thể bao gồm: A A. Chỉ tạo báo cáo tài chính theo mẫu có sẵn. B B. Phát hiện gian lận, tự động hóa quy trình và dự báo tài chính. C C. Thay thế hoàn toàn vai trò của kế toán viên. D D. Giảm độ chính xác của dữ liệu kế toán. Câu 28 28. Quy trình 'đối chiếu ngân hàng' (bank reconciliation) trong AIS thuộc chức năng kiểm soát nào? A A. Kiểm soát phòng ngừa (Preventive controls). B B. Kiểm soát phát hiện (Detective controls). C C. Kiểm soát khắc phục (Corrective controls). D D. Kiểm soát chỉ đạo (Directive controls). Câu 29 29. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) tích hợp hệ thống thông tin kế toán với các hệ thống nào khác? A A. Chỉ với hệ thống quản lý bán hàng. B B. Chỉ với hệ thống quản lý kho. C C. Với nhiều hệ thống chức năng khác nhau như quản lý sản xuất, quản lý chuỗi cung ứng, quản lý nhân sự, và quản lý quan hệ khách hàng. D D. Chỉ với hệ thống báo cáo tài chính. Câu 30 30. Ưu điểm chính của việc sử dụng hệ thống thông tin kế toán máy tính hóa so với hệ thống thủ công là gì? A A. Giảm chi phí đầu tư ban đầu. B B. Tăng tính bảo mật thông tin. C C. Cải thiện tốc độ xử lý dữ liệu và giảm thiểu lỗi do con người. D D. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về nhân viên kế toán. Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thủy khí Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Quản trị tài chính 1