Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 2Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Số câu30Quiz ID14538 Làm bài Câu 1 1. Giá trị của tích phân suy rộng ∫[1, ∞) (1/x²) dx là: A A. 1 B B. 0 C C. ∞ D D. -1 Câu 2 2. Khẳng định nào sau đây về chuỗi lũy thừa ∑ c_n (x - a)^n là đúng? A A. Chuỗi luôn hội tụ tại x = a B B. Chuỗi luôn phân kỳ tại x = a C C. Chuỗi có bán kính hội tụ R = 0 D D. Chuỗi hội tụ với mọi x Câu 3 3. Tích phân bất định ∫cos(x) dx bằng: A A. sin(x) + C B B. -sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 4 4. Tích phân xác định ∫[0, 1] x² dx bằng: A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 2/3 D D. 1 Câu 5 5. Bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (x^n) / n! là: A A. ∞ B B. 1 C C. 0 D D. e Câu 6 6. Phương trình vi phân y'' + 4y' + 4y = 0 có nghiệm tổng quát dạng nào? A A. y = (C1 + C2x)e^(-2x) B B. y = C1e^(2x) + C2e^(-2x) C C. y = C1cos(2x) + C2sin(2x) D D. y = e^(-2x)(C1cos(2x) + C2sin(2x)) Câu 7 7. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp một? A A. y' + xy = x² B B. y'' + (y')² = x C C. y' + y² = x D D. yy' + x = 0 Câu 8 8. Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần để chuỗi số ∑ a_n hội tụ? A A. lim (a_n) = 0 khi n → ∞ B B. lim (a_n) = 1 khi n → ∞ C C. a_n > 0 với mọi n D D. a_n < 0 với mọi n Câu 9 9. Hàm số f(x, y) = xy có điểm dừng tại: A A. (0, 0) B B. (1, 1) C C. (-1, -1) D D. Không có điểm dừng Câu 10 10. Thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền giới hạn bởi y = x², y = 0, x = 1 quanh trục Ox được tính bằng công thức nào? A A. V = π∫[0, 1] (x²)² dx B B. V = π∫[0, 1] x² dx C C. V = 2π∫[0, 1] x * x² dx D D. V = ∫[0, 1] (x²)² dx Câu 11 11. Chuỗi số nào sau đây là chuỗi hội tụ? A A. ∑ (1/n) từ n=1 đến ∞ B B. ∑ (1/n²) từ n=1 đến ∞ C C. ∑ n từ n=1 đến ∞ D D. ∑ (-1)^n từ n=1 đến ∞ Câu 12 12. Thể tích của khối trụ tròn có bán kính đáy r và chiều cao h là: A A. πr²h B B. (1/3)πr²h C C. 2πrh D D. πr³h Câu 13 13. Tích phân kép ∫∫[R] f(x, y) dA trên miền R là diện tích hình chữ nhật [a, b] x [c, d] được tính bằng: A A. ∫[a, b] ∫[c, d] f(x, y) dy dx B B. ∫[a, b] ∫[c, d] f(x, y) dx dy C C. ∫[c, d] ∫[a, b] f(x, y) dy dx D D. Cả 1 và 3 đều đúng Câu 14 14. Điều kiện Lagrange được sử dụng để tìm: A A. Cực trị có điều kiện của hàm nhiều biến B B. Cực trị tự do của hàm một biến C C. Cực trị tự do của hàm nhiều biến D D. Nghiệm của phương trình vi phân Câu 15 15. Đường cong mức của hàm số f(x, y) = x² + y² là: A A. Các đường tròn đồng tâm B B. Các đường thẳng song song C C. Các đường hyperbol D D. Các đường parabol Câu 16 16. Hàm số f(x, y) = x² + y² - 2x - 4y + 5 đạt cực tiểu tại điểm nào? A A. (1, 2) B B. (0, 0) C C. (-1, -2) D D. (2, 1) Câu 17 17. Tích phân đường loại 2 ∫[C] Pdx + Qdy phụ thuộc vào yếu tố nào? A A. Hướng của đường cong C B B. Tham số hóa của đường cong C C C. Điểm đầu và điểm cuối của đường cong C D D. Diện tích miền giới hạn bởi C Câu 18 18. Chuỗi Taylor của hàm số e^x tại x = 0 là: A A. ∑ (x^n) / n! từ n=0 đến ∞ B B. ∑ (x^n) từ n=0 đến ∞ C C. ∑ ((-1)^n x^n) / n! từ n=0 đến ∞ D D. ∑ (x^(2n)) / (2n)! từ n=0 đến ∞ Câu 19 19. Trong tọa độ cực, diện tích của miền D được tính bằng công thức nào? A A. ∬[D] r dr dθ B B. ∬[D] r² dr dθ C C. ∬[D] dr dθ D D. ∬[D] (1/r) dr dθ Câu 20 20. Tính chất tuyến tính của tích phân xác định phát biểu rằng: A A. ∫[a, b] [cf(x) + dg(x)] dx = c∫[a, b] f(x) dx + d∫[a, b] g(x) dx B B. ∫[a, b] [f(x)g(x)] dx = ∫[a, b] f(x) dx * ∫[a, b] g(x) dx C C. ∫[a, b+c] f(x) dx = ∫[a, b] f(x) dx + ∫[a, c] f(x) dx D D. ∫[a, b] f(cx) dx = c∫[a, b] f(x) dx Câu 21 21. Độ dài cung của đường cong y = f(x) từ x = a đến x = b được tính bằng công thức: A A. L = ∫[a, b] √(1 + [f'(x)]²) dx B B. L = ∫[a, b] √([f'(x)]² - 1) dx C C. L = ∫[a, b] (1 + [f'(x)]²) dx D D. L = ∫[a, b] √(1 + f'(x)) dx Câu 22 22. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 3 là: A A. x² + C B B. x² + 3x + C C C. 2x² + 3x + C D D. 2 + C Câu 23 23. Nghiệm riêng của phương trình vi phân y' = y, với điều kiện ban đầu y(0) = 1 là: A A. y = e^x B B. y = x + 1 C C. y = 1 D D. y = e^(-x) Câu 24 24. Đạo hàm riêng theo x của hàm số f(x, y) = x²y + xy² là: A A. 2xy + y² B B. x² + 2xy C C. 2x + 2y D D. 2y + 2x Câu 25 25. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến? A A. dy/dx = x²y B B. dy/dx = x + y C C. dy/dx = xy + x D D. dy/dx = x² + y² Câu 26 26. Chuỗi số ∑ ((-1)^n) / n là chuỗi: A A. Hội tụ có điều kiện B B. Hội tụ tuyệt đối C C. Phân kỳ D D. Dao động Câu 27 27. Giá trị gần đúng của tích phân ∫[0, 1] e^(x²) dx có thể được tính bằng phương pháp nào sau đây? A A. Phương pháp số (ví dụ: Simpson, hình thang) B B. Tích phân từng phần C C. Thay biến số D D. Phân tích thành phân thức hữu tỷ Câu 28 28. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' = 2x là: A A. y = x² + C B B. y = 2x² + C C C. y = 2x + C D D. y = Cex² Câu 29 29. Định lý Green liên hệ tích phân đường loại 2 với: A A. Tích phân kép B B. Tích phân đường loại 1 C C. Đạo hàm riêng D D. Nguyên hàm Câu 30 30. Công thức nào sau đây là công thức tích phân từng phần? A A. ∫udv = uv - ∫vdu B B. ∫udv = uv + ∫vdu C C. ∫udv = u∫dv - v∫du D D. ∫udv = ∫uv - ∫vdu Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Vật lý đại cương Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thương mại quốc tế