Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14507 Làm bài Câu 1 1. Tìm cực trị địa phương của hàm số f(x) = x^2 - 4x + 3. A A. Cực đại tại x = 2 B B. Cực tiểu tại x = 2 C C. Không có cực trị D D. Vừa cực đại vừa cực tiểu tại x = 2 Câu 2 2. Điểm nào sau đây là điểm tới hạn của hàm số f(x) = x^3 - 3x? A A. x = 0 B B. x = 1 C C. x = -1 và x = 1 D D. Không có điểm tới hạn Câu 3 3. Trong các khẳng định sau về tính liên tục và khả vi, khẳng định nào SAI? A A. Hàm số khả vi tại một điểm thì liên tục tại điểm đó. B B. Hàm số liên tục tại một điểm thì khả vi tại điểm đó. C C. Nếu hàm số không liên tục tại một điểm thì không khả vi tại điểm đó. D D. Hàm đa thức luôn liên tục và khả vi trên R. Câu 4 4. Cho hàm số f(x, y) = x^2y + xy^2. Đạo hàm riêng ∂f/∂x bằng: A A. 2xy + y^2 B B. x^2 + 2xy C C. 2x + 2y D D. 2xy + 2y^2 Câu 5 5. Cho hàm số f(x) = √(x^2 + 1). Đạo hàm f'(x) bằng: A A. 1 / (2√(x^2 + 1)) B B. x / √(x^2 + 1) C C. 2x / √(x^2 + 1) D D. √(x^2 + 1) / x Câu 6 6. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. 3x^2 - 4x + 5 B B. x^2 - 4x + 5 C C. 3x^2 - 2x + 5 D D. 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 7 7. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = sin(x^2). A A. dy = cos(x^2) dx B B. dy = 2x cos(x^2) dx C C. dy = -2x cos(x^2) dx D D. dy = 2x sin(x^2) dx Câu 8 8. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(cos(x)). A A. tan(x) B B. -tan(x) C C. cot(x) D D. -cot(x) Câu 9 9. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A A. f(x) = x^3 B B. f(x) = sin(x) C C. f(x) = cos(x) D D. f(x) = e^x Câu 10 10. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = |x| C C. f(x) = 1/x^2 D D. f(x) = tan(x) Câu 11 11. Giá trị của lim (x→0) (e^x - 1) / x là: A A. 0 B B. 1 C C. e D D. ∞ Câu 12 12. Tính tích phân bất định ∫ sin(2x) dx. A A. -cos(2x) + C B B. -1/2 cos(2x) + C C C. 1/2 cos(2x) + C D D. cos(2x) + C Câu 13 13. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng của đạo hàm? A A. Tìm cực trị của hàm số B B. Tính diện tích hình phẳng C C. Tìm tốc độ và gia tốc D D. Xấp xỉ tuyến tính hàm số Câu 14 14. Trong định lý Rolle, điều kiện nào sau đây KHÔNG bắt buộc? A A. Hàm số liên tục trên [a, b] B B. Hàm số khả vi trên (a, b) C C. f(a) = f(b) D D. f(a) = -f(b) Câu 15 15. Tích phân ∫ (1/x) dx bằng: A A. ln|x| + C B B. 1/x^2 + C C C. -1/x^2 + C D D. x ln|x| - x + C Câu 16 16. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm (x_0, f(x_0)) có dạng: A A. y = f'(x_0) (x - x_0) B B. y - f(x_0) = f'(x_0) (x + x_0) C C. y - f(x_0) = f'(x_0) (x - x_0) D D. y = f(x_0) + f'(x_0) x Câu 17 17. Tìm giới hạn lim (x→∞) (2x^2 + 3x + 1) / (x^2 - x + 2). A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. ∞ Câu 18 18. Đạo hàm của hàm số y = arctan(x) là: A A. 1 / √(1 - x^2) B B. 1 / (1 + x^2) C C. -1 / (1 + x^2) D D. arctan(x) / (1 + x^2) Câu 19 19. Phương pháp nào sau đây thường được dùng để tính giới hạn dạng vô định 0/0 hoặc ∞/∞? A A. Quy tắc tích phân từng phần B B. Quy tắc L'Hôpital C C. Phương pháp thay thế lượng giác D D. Phương pháp nhân liên hợp Câu 20 20. Khái niệm nào sau đây liên quan đến diện tích dưới đường cong của đồ thị hàm số? A A. Đạo hàm B B. Giới hạn C C. Tích phân D D. Vi phân Câu 21 21. Giới hạn của hàm số lim (x→2) (x^2 - 4) / (x - 2) bằng: A A. 0 B B. 4 C C. Không xác định D D. 2 Câu 22 22. Tìm giới hạn lim (x→0) sin(x) / x. A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không tồn tại Câu 23 23. Nếu f'(x) > 0 trên một khoảng (a, b) thì hàm số f(x) như thế nào trên khoảng đó? A A. Nghịch biến B B. Hằng số C C. Đồng biến D D. Không đổi Câu 24 24. Để hàm số f(x) có cực đại địa phương tại x_0, điều kiện cần là: A A. f'(x_0) = 0 và f''(x_0) > 0 B B. f'(x_0) = 0 và f''(x_0) < 0 C C. f'(x_0) > 0 D D. f''(x_0) < 0 Câu 25 25. Tích phân bất định ∫ cos(x) dx bằng: A A. -sin(x) + C B B. sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. cot(x) + C Câu 26 26. Định nghĩa chính xác của đạo hàm của hàm số f(x) tại điểm x_0 là: A A. f'(x_0) = lim (Δx→0) [f(x_0 + Δx) - f(x_0)] B B. f'(x_0) = lim (Δx→∞) [f(x_0 + Δx) - f(x_0)] / Δx C C. f'(x_0) = lim (Δx→0) [f(x_0 + Δx) - f(x_0)] / Δx D D. f'(x_0) = lim (Δx→0) [f(x_0) - f(x_0 - Δx)] / Δx Câu 27 27. Cho hàm số f(x) = e^(3x). Đạo hàm cấp hai f''(x) bằng: A A. 3e^(3x) B B. 9e^(3x) C C. 6e^(3x) D D. e^(3x) Câu 28 28. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 3 là: A A. x^2 + 3x + C B B. 2x^2 + 3x + C C C. x^2 + C D D. 3x + C Câu 29 29. Tính đạo hàm của hàm số y = x * e^x. A A. e^x B B. x * e^x C C. e^x + x * e^x D D. x * e^(x-1) Câu 30 30. Tính tích phân xác định ∫(từ 0 đến 1) x^2 dx. A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 1 D D. 2/3 Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2