Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14506 Làm bài Câu 1 1. Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 4) / (x - 2) khi x tiến tới 2 là: A A. 0 B B. 4 C C. Không xác định D D. 1 Câu 2 2. Tích phân bất định ∫ x * sin(x) dx bằng: A A. x * cos(x) + sin(x) + C B B. -x * cos(x) + sin(x) + C C C. x * cos(x) - sin(x) + C D D. -x * cos(x) - sin(x) + C Câu 3 3. Nếu f'(x) > 0 trên khoảng (a, b) thì hàm số f(x) trên khoảng đó: A A. Nghịch biến B B. Đạt cực đại C C. Đồng biến D D. Đạt cực tiểu Câu 4 4. Đạo hàm của hàm số y = ln(x) là: A A. 1/x^2 B B. x C C. 1/x D D. -1/x Câu 5 5. Quy tắc L'Hôpital được sử dụng để tính giới hạn dạng nào? A A. 0/∞ và ∞/0 B B. 0/0 và ∞/∞ C C. 1^∞ và ∞ - ∞ D D. 0^0 và ∞^0 Câu 6 6. Cho hàm số y = f(x). Vi phân dy được định nghĩa là: A A. f'(x)dx B B. f'(x) + dx C C. f(x)dx D D. f(x) + f'(x)dx Câu 7 7. Cho hàm số f(x) và g(x). Đạo hàm của tích (f(x) * g(x)) là: A A. f'(x) * g'(x) B B. f(x) * g'(x) - f'(x) * g(x) C C. f(x) * g'(x) + f'(x) * g(x) D D. f'(x) + g'(x) Câu 8 8. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng theo x của f(x, y) là: A A. 2y B B. 2x C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 9 9. Hàm số f(x) = e^x là hàm số: A A. Chẵn B B. Lẻ C C. Vừa chẵn vừa lẻ D D. Không chẵn, không lẻ Câu 10 10. Đạo hàm của hàm số hợp y = f(g(x)) là: A A. f'(g(x)) B B. g'(f(x)) C C. f'(g(x)) * g'(x) D D. f'(x) * g'(x) Câu 11 11. Giá trị của lim_(x→∞) (1 + 1/x)^x là: A A. 0 B B. 1 C C. e D D. ∞ Câu 12 12. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm (x_0, f(x_0)) có dạng: A A. y - f(x_0) = f'(x_0)(x - x_0) B B. y = f'(x_0)(x - x_0) C C. y - f(x) = f'(x_0)(x - x_0) D D. y - f(x_0) = f'(x)(x - x_0) Câu 13 13. Khẳng định nào sau đây là đúng về tích phân xác định? A A. Tích phân xác định luôn là một hàm số. B B. Tích phân xác định luôn là một số thực. C C. Tích phân xác định là một họ các nguyên hàm. D D. Tích phân xác định không tồn tại nếu hàm số không liên tục. Câu 14 14. Chuỗi số ∑_(n=1)^∞ (1/n^p) hội tụ khi và chỉ khi: A A. p ≤ 1 B B. p < 1 C C. p > 1 D D. p ≥ 1 Câu 15 15. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng về tính liên tục của hàm số? A A. Nếu hàm số có đạo hàm tại một điểm thì nó không liên tục tại điểm đó. B B. Nếu hàm số liên tục tại một điểm thì nó có đạo hàm tại điểm đó. C C. Nếu hàm số có đạo hàm tại một điểm thì nó liên tục tại điểm đó. D D. Hàm số luôn liên tục trên tập xác định của nó. Câu 16 16. Hàm số f(x) = |x| có đạo hàm tại x = 0 không? A A. Có, và f'(0) = 1 B B. Có, và f'(0) = 0 C C. Có, và f'(0) = -1 D D. Không Câu 17 17. Cho tích phân ∫_a^b f(x) dx. Nếu đổi biến x = g(t), thì biểu thức nào sau đây là đúng? A A. ∫_a^b f(g(t)) dt B B. ∫_a^b f(g(t))g'(t) dt C C. ∫_(g^(-1)(a))^(g^(-1)(b)) f(g(t)) dt D D. ∫_(g^(-1)(a))^(g^(-1)(b)) f(g(t))g'(t) dt Câu 18 18. Công thức Taylor khai triển hàm số f(x) tại x = a đến bậc n là: A A. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2 + ... + f^(n)(a)(x-a)^n + R_n(x) B B. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a)/1! + f''(a)(x-a)^2/2! + ... + f^(n)(a)(x-a)^n/n! + R_n(x) C C. f(x) = f(0) + f'(0)x + f''(0)x^2 + ... + f^(n)(0)x^n + R_n(x) D D. f(x) = f(a) + f'(x)(x-a) + f''(x)(x-a)^2 + ... + f^(n)(x)(x-a)^n + R_n(x) Câu 19 19. Hàm số nào sau đây là hàm số sơ cấp? A A. f(x) = ∫_0^x e^(-t^2) dt B B. f(x) = x^2 + sin(x) C C. f(x) = nghiệm của phương trình vi phân y'' + y = 0 D D. f(x) = hàm Dirac delta Câu 20 20. Giá trị của lim_(x→0) (sin(x))/x là: A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không tồn tại Câu 21 21. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. 3x^2 - 4x + 5 B B. x^2 - 4x + 5 C C. 3x^2 - 2x + 5 D D. 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 22 22. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) là: A A. -sin(x) + C B B. sin(x) + C C C. sec^2(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 23 23. Đâu là ứng dụng của tích phân xác định? A A. Tìm đạo hàm của một hàm số B B. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong C C. Giải phương trình vi phân cấp hai D D. Tìm cực trị của hàm số Câu 24 24. Điểm tới hạn của hàm số y = f(x) là điểm mà tại đó: A A. f'(x) > 0 B B. f'(x) < 0 C C. f'(x) = 0 hoặc f'(x) không xác định D D. f''(x) = 0 Câu 25 25. Hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang? A A. y = x^3 B B. y = x^2 + x C C. y = (x + 1) / (x - 1) D D. y = √x Câu 26 26. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = tan(x) C C. f(x) = sin(x) / x (với f(0) = 1) D D. f(x) = 1 / (x - 1) Câu 27 27. Cho hàm số f(x) = x^2 + 2x + 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-2, 0] là: A A. 0 B B. -1 C C. 1 D D. 2 Câu 28 28. Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay miền D giới hạn bởi y = f(x), y = 0, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bằng công thức: A A. V = π ∫_a^b f(x) dx B B. V = ∫_a^b π[f(x)]^2 dx C C. V = ∫_a^b f(x) dx D D. V = 2π ∫_a^b xf(x) dx Câu 29 29. Để tìm cực trị của hàm số một biến, bước đầu tiên cần làm là: A A. Tính đạo hàm bậc hai của hàm số. B B. Tìm các điểm mà đạo hàm bậc nhất bằng 0 hoặc không xác định. C C. Tính giá trị hàm số tại các điểm biên của tập xác định. D D. Vẽ đồ thị hàm số. Câu 30 30. Định nghĩa chính xác của giới hạn hàm số lim_(x→a) f(x) = L là: A A. Với mọi ε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho nếu 0 < |x - a| < δ thì |f(x) - L| < ε. B B. Với mọi δ > 0, tồn tại ε > 0 sao cho nếu 0 < |x - a| < ε thì |f(x) - L| < δ. C C. Với mọi ε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho nếu |x - a| < δ thì |f(x) - L| < ε. D D. Với mọi δ > 0, tồn tại ε > 0 sao cho nếu |f(x) - L| < ε thì 0 < |x - a| < δ. Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2