Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14505 Làm bài Câu 1 1. Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi quay miền D giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bởi công thức: A A. V = π∫[a, b] [f(x)]^2 dx B B. V = ∫[a, b] πf(x) dx C C. V = 2π∫[a, b] xf(x) dx D D. V = ∫[a, b] f(x) dx Câu 2 2. Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos(x) là: A A. sin(x) + C B B. -sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 3 3. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (1/n^2) là chuỗi: A A. Hội tụ. B B. Phân kỳ. C C. Bán hội tụ. D D. Dao động. Câu 4 4. Ứng dụng của định lý giá trị trung bình Lagrange là: A A. Chứng minh sự tồn tại nghiệm của phương trình. B B. Tìm cực trị của hàm số. C C. Tính diện tích hình phẳng. D D. Tính thể tích vật thể tròn xoay. Câu 5 5. Hàm số f(x) được gọi là khả vi tại x_0 nếu: A A. Tồn tại đạo hàm f'(x_0). B B. Hàm số liên tục tại x_0. C C. Giới hạn của f(x) khi x -> x_0 tồn tại. D D. f(x_0) xác định. Câu 6 6. Ứng dụng của tích phân xác định trong hình học là gì? A A. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong. B B. Tính độ dốc của đường cong. C C. Tìm điểm cực trị của hàm số. D D. Giải phương trình vi phân. Câu 7 7. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng chính nó? A A. f(x) = x B B. f(x) = x^2 C C. f(x) = e^x D D. f(x) = sin(x) Câu 8 8. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^4 - 3x^2 + 2x - 1 là: A A. 4x^3 - 6x + 2 B B. x^3 - 6x + 2 C C. 4x^3 - 6x D D. 4x^4 - 6x^2 + 2x Câu 9 9. Bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] (x^n / n!) là: A A. ∞ B B. 1 C C. 0 D D. e Câu 10 10. Tiêu chuẩn nào sau đây được sử dụng để xác định sự hội tụ của chuỗi số dương? A A. Tiêu chuẩn so sánh, tiêu chuẩn tỷ lệ, tiêu chuẩn căn. B B. Tiêu chuẩn Leibniz. C C. Tiêu chuẩn Cauchy. D D. Định lý Rolle. Câu 11 11. Vi phân toàn phần của hàm số z = f(x, y) là: A A. dz = (∂f/∂x)dx + (∂f/∂y)dy B B. dz = (∂f/∂x) + (∂f/∂y) C C. dz = (∂f/∂x)dx - (∂f/∂y)dy D D. dz = (df/dx)dx + (df/dy)dy Câu 12 12. Đạo hàm của hàm số y = ln(x) là: A A. 1/x B B. ln(x) C C. e^x D D. -1/x^2 Câu 13 13. Hệ tọa độ nào sau đây thường được sử dụng để tính tích phân bội hai trên miền hình tròn? A A. Tọa độ cực. B B. Tọa độ Descartes. C C. Tọa độ trụ. D D. Tọa độ cầu. Câu 14 14. Điểm cực đại của hàm số y = -x^2 + 4x + 3 là: A A. x = 2 B B. x = -2 C C. x = 4 D D. x = -4 Câu 15 15. Quy tắc đạo hàm nào sau đây KHÔNG đúng? A A. (u + v)' = u' + v' B B. (u * v)' = u' * v + u * v' C C. (u / v)' = (u' * v - u * v') / v^2 D D. (u / v)' = u' / v' Câu 16 16. Hàm số f(x) = |x| không khả vi tại điểm nào? A A. x = 0 B B. x = 1 C C. x = -1 D D. Hàm số khả vi trên toàn R Câu 17 17. Tìm đạo hàm của hàm số y = sin(2x). A A. 2cos(2x) B B. cos(2x) C C. -2cos(2x) D D. -cos(2x) Câu 18 18. Cho hàm số f(x) = x^3 - 3x + 2. Khoảng nào sau đây là khoảng nghịch biến của hàm số? A A. (-1, 1) B B. (-∞, -1) C C. (1, +∞) D D. (-∞, +∞) Câu 19 19. Tích phân bội hai ∫∫[D] f(x, y) dA được sử dụng để tính: A A. Thể tích dưới mặt z = f(x, y) trên miền D trong mặt phẳng xy. B B. Diện tích miền D trong mặt phẳng xy. C C. Độ dài đường cong trong không gian. D D. Đạo hàm của hàm số f(x, y). Câu 20 20. Giá trị của lim_{x->0} (sin(x) / x) là: A A. 1 B B. 0 C C. ∞ D D. Không xác định Câu 21 21. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 1/(x - 2) là: A A. x = 2 B B. y = 0 C C. x = 0 D D. y = 2 Câu 22 22. Định nghĩa nào sau đây là đúng về giới hạn của hàm số f(x) khi x tiến tới a? A A. Giới hạn của f(x) khi x tiến tới a là giá trị mà f(x) dần đạt tới khi x càng gần a, nhưng x khác a. B B. Giới hạn của f(x) khi x tiến tới a là giá trị f(a). C C. Giới hạn của f(x) khi x tiến tới a là giá trị lớn nhất của f(x) trong một khoảng chứa a. D D. Giới hạn của f(x) khi x tiến tới a là giá trị nhỏ nhất của f(x) trong một khoảng chứa a. Câu 23 23. Giá trị của tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx là: A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 1 D D. 2 Câu 24 24. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tính tích phân các hàm lượng giác? A A. Phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần. B B. Phương pháp khai triển Taylor. C C. Phương pháp lặp Newton. D D. Phương pháp đường chéo hóa ma trận. Câu 25 25. Khai triển Taylor của hàm số e^x tại x = 0 là: A A. ∑[n=0, ∞] (x^n / n!) B B. ∑[n=0, ∞] ((-1)^n * x^n / n!) C C. ∑[n=0, ∞] (x^(2n) / (2n)!) D D. ∑[n=1, ∞] ((-1)^(n-1) * x^n / n) Câu 26 26. Phương trình đường thẳng tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm (x_0, f(x_0)) có dạng: A A. y - f(x_0) = f'(x_0)(x - x_0) B B. y = f'(x_0)x + f(x_0) C C. y = f(x_0) + f'(x)(x - x_0) D D. y - x_0 = f'(x_0)(x - f(x_0)) Câu 27 27. Điều kiện cần để hàm số f(x, y) đạt cực trị tại điểm (x_0, y_0) là: A A. ∂f/∂x = 0 và ∂f/∂y = 0 tại (x_0, y_0). B B. ∂^2f/∂x^2 > 0 và ∂^2f/∂y^2 > 0 tại (x_0, y_0). C C. ∂f/∂x và ∂f/∂y tồn tại tại (x_0, y_0). D D. f(x, y) liên tục tại (x_0, y_0). Câu 28 28. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = √(x) với x ≥ 0 và f(x) = -√(-x) với x < 0 C C. f(x) = { x/|x| nếu x ≠ 0; 0 nếu x = 0 } D D. f(x) = { 1 nếu x ≥ 0; 0 nếu x < 0 } Câu 29 29. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x là: A A. x^2 + C B B. 2x^2 + C C C. 2 + C D D. x + C Câu 30 30. Đạo hàm riêng của hàm số z = f(x, y) theo biến x ký hiệu là: A A. ∂z/∂x B B. dz/dx C C. z' D D. f'(x) Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2