Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14504 Làm bài Câu 1 1. Công thức nào sau đây là đúng cho quy tắc tích phân từng phần? A A. ∫u dv = uv - ∫v du B B. ∫u dv = uv + ∫v du C C. ∫u dv = u∫dv - v∫du D D. ∫u dv = ∫u dv - uv Câu 2 2. Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 0? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = |x| C C. f(x) = 1/x^2 D D. f(x) = tan(x) Câu 3 3. Tìm giới hạn: lim (x→0) (sin(x) / x) A A. 0 B B. 1 C C. ∞ D D. Không tồn tại Câu 4 4. Công thức Taylor khai triển hàm số f(x) tại x = a đến cấp n là: A A. f(x) ≈ f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2/2! + ... + f^(n)(a)(x-a)^n/n! B B. f(x) ≈ f(a) + f'(a)x + f''(a)x^2/2! + ... + f^(n)(a)x^n/n! C C. f(x) ≈ f(0) + f'(0)(x-a) + f''(0)(x-a)^2/2! + ... + f^(n)(0)(x-a)^n/n! D D. f(x) ≈ f(a) - f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2/2! - ... + (-1)^n f^(n)(a)(x-a)^n/n! Câu 5 5. Tích phân ∫sin(x)cos(x) dx bằng: A A. sin^2(x)/2 + C B B. cos^2(x)/2 + C C C. -cos^2(x)/2 + C D D. -sin^2(x)/2 + C Câu 6 6. Vi phân toàn phần của hàm số z = f(x, y) được định nghĩa là: A A. dz = (∂f/∂x) dx + (∂f/∂y) dy B B. dz = (∂f/∂x) dx - (∂f/∂y) dy C C. dz = (∂f/∂x) dy + (∂f/∂y) dx D D. dz = (∂^2f/∂x^2) dx + (∂^2f/∂y^2) dy Câu 7 7. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -x^2 + 4x + 3 trên đoạn [0, 3] là: A A. 3 B B. 4 C C. 7 D D. 8 Câu 8 8. Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 1) / (x - 1) khi x tiến tới 1 là: A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. Không tồn tại Câu 9 9. Ứng dụng của đạo hàm để xấp xỉ giá trị hàm số tại điểm lân cận được gọi là: A A. Tích phân B B. Giới hạn C C. Xấp xỉ tuyến tính D D. Cực trị Câu 10 10. Cho tích phân ∫[1, e] (1/x) dx. Giá trị của tích phân này là: A A. 0 B B. 1 C C. e D D. ln(e) - ln(1) Câu 11 11. Khẳng định nào sau đây về tính khả vi là đúng? A A. Hàm số liên tục thì khả vi. B B. Hàm số khả vi thì liên tục. C C. Hàm số không liên tục thì khả vi. D D. Tính liên tục và khả vi là độc lập. Câu 12 12. Đạo hàm của hàm số y = ln(sin(x)) là: A A. cot(x) B B. tan(x) C C. -cot(x) D D. -tan(x) Câu 13 13. Đạo hàm của hàm số y = x^x là: A A. x^x B B. x * x^(x-1) C C. x^x * (1 + ln(x)) D D. x^x * ln(x) Câu 14 14. Điểm cực tiểu của hàm số y = x^3 - 3x + 2 là: A A. x = -1 B B. x = 0 C C. x = 1 D D. x = 2 Câu 15 15. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 tại điểm có hoành độ x = 1 có hệ số góc là: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 16 16. Cho hàm số f(x) = e^(2x). Đạo hàm cấp hai f''(x) là: A A. 2e^(2x) B B. 4e^(2x) C C. e^(2x) D D. e^(4x) Câu 17 17. Tích phân bất định của hàm số f(x) = cos(x) là: A A. -sin(x) + C B B. sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 18 18. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của tích phân xác định? A A. ∫[a, b] f(x) dx = -∫[b, a] f(x) dx B B. ∫[a, b] [f(x) + g(x)] dx = ∫[a, b] f(x) dx + ∫[a, b] g(x) dx C C. ∫[a, b] c*f(x) dx = c*∫[a, b] f(x) dx D D. ∫[a, b] f(x)g(x) dx = ∫[a, b] f(x) dx * ∫[a, b] g(x) dx Câu 19 19. Tiêu chuẩn nào sau đây có thể dùng để xác định sự hội tụ của chuỗi dương? A A. Tiêu chuẩn Leibniz B B. Tiêu chuẩn dấu hiệu đan dấu C C. Tiêu chuẩn so sánh D D. Tiêu chuẩn Leibniz và dấu hiệu đan dấu Câu 20 20. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (x + 1) / (x - 2) là: A A. x = 1 B B. x = -1 C C. x = 2 D D. y = 1 Câu 21 21. Đạo hàm của hàm số hợp f(g(x)) là: A A. f'(g(x)) B B. g'(f(x)) C C. f'(g(x)) * g'(x) D D. f'(x) * g'(x) Câu 22 22. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. 3x^2 - 4x + 5 B B. x^2 - 4x + 5 C C. 3x^2 - 2x + 5 D D. 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 23 23. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là 2x? A A. x B B. x^2 C C. x^2 + 1 D D. x^3 Câu 24 24. Giá trị của lim (x→∞) (1 + 1/x)^x là: A A. 0 B B. 1 C C. e D D. ∞ Câu 25 25. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng theo x, ∂f/∂x, là: A A. 2y B B. 2x C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 26 26. Hàm số f(x) = {x^2, nếu x ≤ 1; 2x - 1, nếu x > 1} có liên tục tại x = 1 không? A A. Có B B. Không C C. Chỉ liên tục bên trái D D. Chỉ liên tục bên phải Câu 27 27. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (1/n) là chuỗi: A A. Hội tụ B B. Phân kỳ C C. Vừa hội tụ vừa phân kỳ D D. Không xác định được Câu 28 28. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay miền giới hạn bởi y = x^2, y = 0, x = 1 quanh trục Ox được tính bằng công thức nào? A A. π∫[0,1] x^2 dx B B. π∫[0,1] x^4 dx C C. ∫[0,1] x^4 dx D D. π∫[0,1] x dx Câu 29 29. Tích phân suy rộng ∫[1, ∞) (1/x^2) dx hội tụ hay phân kỳ? A A. Hội tụ B B. Phân kỳ C C. Không xác định D D. Vừa hội tụ vừa phân kỳ Câu 30 30. Đạo hàm của hàm số y = arcsin(x) là: A A. 1/√(1 - x^2) B B. -1/√(1 - x^2) C C. 1/(1 + x^2) D D. -1/(1 + x^2) Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2