Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14503 Làm bài Câu 1 1. Đạo hàm của hàm số y = tan(x) là: A A. sec^2(x) B B. -sec^2(x) C C. cot(x) D D. -cot(x) Câu 2 2. Xét tính hội tụ của tích phân suy rộng ∫[1, ∞] (1/x^2) dx. A A. Hội tụ B B. Phân kỳ C C. Vừa hội tụ vừa phân kỳ D D. Không xác định được Câu 3 3. Xét tính liên tục của hàm số f(x) = { x^2 nếu x ≤ 1; 2x - 1 nếu x > 1 } tại x = 1. A A. Liên tục B B. Không liên tục C C. Chỉ liên tục bên trái D D. Chỉ liên tục bên phải Câu 4 4. Cho hàm số f(x, y) = x^2y + xy^2. Đạo hàm riêng cấp một của f theo x là: A A. 2xy + y^2 B B. x^2 + 2xy C C. 2x + 2y D D. 3xy Câu 5 5. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 5 B B. y' = x^2 - 4x + 5 C C. y' = 3x^2 - 2x + 5 D D. y' = 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 6 6. Chuỗi số ∑ (1/n) với n từ 1 đến ∞ là chuỗi: A A. Hội tụ B B. Phân kỳ C C. Vừa hội tụ vừa phân kỳ D D. Không xác định được Câu 7 7. Khẳng định nào sau đây về tính liên tục của hàm số là đúng? A A. Nếu hàm số có đạo hàm tại một điểm thì nó liên tục tại điểm đó. B B. Nếu hàm số liên tục tại một điểm thì nó có đạo hàm tại điểm đó. C C. Hàm số luôn liên tục trên tập xác định của nó. D D. Hàm số đa thức không liên tục tại một số điểm. Câu 8 8. Tính giới hạn lim(x→0) sin(x) / x. A A. 1 B B. 0 C C. ∞ D D. Không tồn tại Câu 9 9. Cho hàm số f(x) = ln(x). Đạo hàm cấp hai f''(x) là: A A. -1/x^2 B B. 1/x^2 C C. -1/x D D. 1/x Câu 10 10. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 tại điểm có hoành độ x = 1 là: A A. y = 2x - 1 B B. y = x + 1 C C. y = 2x + 1 D D. y = x - 1 Câu 11 11. Ứng dụng của đạo hàm để tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn là: A A. Tìm điểm uốn B B. Tìm cực trị C C. Tìm tiệm cận D D. Tìm giới hạn Câu 12 12. Tìm giới hạn lim(x→∞) (x^2 + 1) / (2x^2 - 3x). A A. 1/2 B B. 1 C C. 2 D D. ∞ Câu 13 13. Tính tích phân ∫ e^x cos(x) dx. A A. (1/2)e^x(sin(x) + cos(x)) + C B B. e^x(sin(x) + cos(x)) + C C C. (1/2)e^x(sin(x) - cos(x)) + C D D. e^x(sin(x) - cos(x)) + C Câu 14 14. Hàm số f(x) = |x| có đạo hàm tại x = 0 không? A A. Có, và f'(0) = 1 B B. Có, và f'(0) = 0 C C. Có, và f'(0) = -1 D D. Không có đạo hàm tại x = 0 Câu 15 15. Nguyên hàm của hàm số f(x) = 1/x là: A A. ln|x| + C B B. 1/x^2 + C C C. -1/x^2 + C D D. xln|x| - x + C Câu 16 16. Thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x = a, x = b quanh trục Ox được tính bởi công thức: A A. π∫[a, b] f(x) dx B B. π∫[a, b] f^2(x) dx C C. 2π∫[a, b] xf(x) dx D D. ∫[a, b] f^2(x) dx Câu 17 17. Tìm cực trị của hàm số y = x^3 - 3x + 2. A A. Hàm số có cực đại tại x = -1 và cực tiểu tại x = 1. B B. Hàm số có cực tiểu tại x = -1 và cực đại tại x = 1. C C. Hàm số chỉ có cực đại. D D. Hàm số chỉ có cực tiểu. Câu 18 18. Đạo hàm của hàm số y = e^(sin(x)) là: A A. cos(x)e^(sin(x)) B B. sin(x)e^(sin(x)) C C. e^(cos(x)) D D. e^(sin(x)) Câu 19 19. Công thức nào sau đây là đúng cho vi phân toàn phần dz của hàm số z = f(x, y)? A A. dz = (∂f/∂x)dx + (∂f/∂y)dy B B. dz = (∂f/∂x)dx - (∂f/∂y)dy C C. dz = (∂f/∂y)dx + (∂f/∂x)dy D D. dz = (∂^2f/∂x^2)dx + (∂^2f/∂y^2)dy Câu 20 20. Tích phân bất định của hàm số f(x) = sin(x) là: A A. cos(x) + C B B. -cos(x) + C C C. sec^2(x) + C D D. -sec^2(x) + C Câu 21 21. Tìm giới hạn của dãy số (un) với un = (2n + 1) / (n - 3) khi n → ∞. A A. 2 B B. 3 C C. 1/2 D D. Vô cực Câu 22 22. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 1 / (x - 2). A A. x = 2 B B. y = 0 C C. x = 0 D D. y = 2 Câu 23 23. Cho hàm số f(x) = x^2 + 3x - 2. Giá trị của f'(2) là: A A. 7 B B. 5 C C. 9 D D. 11 Câu 24 24. Chuỗi hình học ∑ ar^(n-1) với n từ 1 đến ∞ hội tụ khi nào? A A. |r| < 1 B B. |r| > 1 C C. r = 1 D D. r = -1 Câu 25 25. Tính đạo hàm của hàm số hợp y = sin(x^2). A A. 2xcos(x^2) B B. cos(x^2) C C. 2xsin(x) D D. cos(2x) Câu 26 26. Tìm miền xác định của hàm số f(x) = √(4 - x^2). A A. (-∞, ∞) B B. (-2, 2) C C. [-2, 2] D D. [0, 2] Câu 27 27. Cho hàm số y = f(x) xác định trên [a, b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b được tính bằng công thức nào? A A. ∫[a, b] f(x) dx B B. |∫[a, b] f(x) dx| C C. ∫[a, b] |f(x)| dx D D. ∫[a, b] f^2(x) dx Câu 28 28. Định nghĩa nào sau đây là đúng về giới hạn của hàm số f(x) khi x → a? A A. lim(x→a) f(x) = L nếu với mọi ε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho nếu 0 < |x - a| < δ thì |f(x) - L| < ε. B B. lim(x→a) f(x) = L nếu với mọi δ > 0, tồn tại ε > 0 sao cho nếu 0 < |x - a| < δ thì |f(x) - L| < ε. C C. lim(x→a) f(x) = L nếu với mọi ε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho nếu |x - a| < δ thì |f(x) - L| < ε. D D. lim(x→a) f(x) = L nếu với mọi ε > 0, tồn tại δ > 0 sao cho nếu 0 < x - a < δ thì |f(x) - L| < ε. Câu 29 29. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A A. f(x) = x^3 B B. f(x) = sin(x) C C. f(x) = cos(x) D D. f(x) = tan(x) Câu 30 30. Giá trị của tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx là: A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 2/3 D D. 1 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2