Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14513 Làm bài Câu 1 1. Tính đạo hàm của hàm số hợp y = f(u) với u = g(x). A A. dy/dx = (df/du) * (du/dx) B B. dy/dx = (df/dx) * (du/dx) C C. dy/dx = (du/dx) / (df/du) D D. dy/dx = (df/du) + (du/dx) Câu 2 2. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y' = 2x. A A. y = x^2 + C B B. y = 2 + C C C. y = 2x^2 + C D D. y = x + C Câu 3 3. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = e^(2x) là: A A. 4e^(2x) B B. 2e^(2x) C C. e^(2x) D D. e^(x) Câu 4 4. Cho hàm số f(x) và g(x). Phát biểu nào sau đây về giới hạn là SAI? A A. lim [f(x) + g(x)] = lim f(x) + lim g(x) B B. lim [f(x) * g(x)] = lim f(x) * lim g(x) C C. lim [f(x) / g(x)] = lim f(x) / lim g(x) (nếu lim g(x) ≠ 0) D D. lim [f(x) / g(x)] = lim f(x) / lim g(x) (luôn đúng) Câu 5 5. Tích phân xác định ∫(từ 0 đến π/2) sin(x) dx bằng: A A. 1 B B. 0 C C. -1 D D. π/2 Câu 6 6. Đường thẳng y = 2x + 1 là tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 + C. Tìm giá trị của C. A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. 3 Câu 7 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x^2, trục Ox và đường thẳng x = 1. A A. 1/3 B B. 1/2 C C. 1 D D. 2/3 Câu 8 8. Phép toán nào sau đây KHÔNG phải là phép toán cơ bản trong giải tích? A A. Tính đạo hàm B B. Tính tích phân C C. Giải phương trình vi phân D D. Tính định thức ma trận Câu 9 9. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 5 B B. y' = x^2 - 4x + 5 C C. y' = 3x^2 - 4x - 7 D D. y' = 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 10 10. Phương pháp nào sau đây dùng để tính tích phân hàm phân thức hữu tỷ? A A. Phân tích thành phân thức đơn giản B B. Tích phân từng phần C C. Đổi biến số D D. Tích phân trực tiếp Câu 11 11. Hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 có đạo hàm riêng ∂f/∂x bằng: A A. 2x B B. 2y C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 12 12. Chuỗi số ∑(từ n=1 đến ∞) 1/n^p hội tụ khi nào? A A. p > 1 B B. p ≥ 1 C C. p < 1 D D. p ≤ 1 Câu 13 13. Cho hàm số y = ln(x). Đạo hàm cấp n của hàm số này là: A A. y^(n) = (-1)^(n-1) * (n-1)! / x^n B B. y^(n) = (n-1)! / x^n C C. y^(n) = (-1)^n * (n)! / x^n D D. y^(n) = n! / x^n Câu 14 14. Dãy số nào sau đây là dãy số hội tụ? A A. un = (-1)^n B B. un = n^2 C C. un = 1/n D D. un = 2^n Câu 15 15. Tính tích phân bất định ∫cos(x) dx. A A. sin(x) + C B B. -sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cot(x) + C Câu 16 16. Ứng dụng của tích phân xác định là: A A. Tính diện tích hình phẳng B B. Tìm cực trị hàm số C C. Giải phương trình bậc hai D D. Tìm giới hạn của dãy số Câu 17 17. Công thức nào sau đây là đúng cho đạo hàm của tích hai hàm số u(x) và v(x)? A A. (uv)' = u'v + uv' B B. (uv)' = u'v - uv' C C. (uv)' = u'v' D D. (uv)' = u + v Câu 18 18. Tìm cực trị của hàm số y = x^2 - 4x + 3. A A. Cực tiểu tại x = 2 B B. Cực đại tại x = 2 C C. Cực tiểu tại x = -2 D D. Cực đại tại x = -2 Câu 19 19. Tìm vi phân cấp một của hàm số y = sin(x^2). A A. dy = 2xcos(x^2) dx B B. dy = cos(x^2) dx C C. dy = -2xcos(x^2) dx D D. dy = -sin(x^2) dx Câu 20 20. Khái niệm nào sau đây liên quan đến tốc độ thay đổi tức thời của một hàm số? A A. Đạo hàm B B. Tích phân C C. Giới hạn D D. Tính liên tục Câu 21 21. Trong các phép biến đổi tương đương giới hạn, phép biến đổi nào sau đây là SAI? A A. lim (x→a) [c*f(x)] = c * lim (x→a) f(x) (c là hằng số) B B. lim (x→a) [f(x) + g(x)] = lim (x→a) f(x) + lim (x→a) g(x) C C. lim (x→a) [f(x) / g(x)] = lim (x→a) f(x) / lim (x→a) g(x) (nếu lim g(x) = 0) D D. lim (x→a) [f(x) / g(x)] = lim (x→a) f(x) / lim (x→a) g(x) (nếu lim g(x) ≠ 0) Câu 22 22. Khẳng định nào sau đây về tính liên tục và tính khả vi là đúng? A A. Hàm số khả vi thì liên tục B B. Hàm số liên tục thì khả vi C C. Hàm số không liên tục thì khả vi D D. Hàm số không khả vi thì không liên tục Câu 23 23. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên [a, b]. Phát biểu nào sau đây là định lý Lagrange? A A. Tồn tại c ∈ (a, b) sao cho f'(c) = [f(b) - f(a)] / (b - a) B B. Tồn tại c ∈ (a, b) sao cho f'(c) = 0 C C. Nếu f(a) = f(b) thì tồn tại c ∈ (a, b) sao cho f'(c) = 0 D D. ∫(từ a đến b) f'(x) dx = f(b) - f(a) Câu 24 24. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = (2x + 1) / (x - 3) là: A A. y = 2 B B. x = 3 C C. y = 1/2 D D. x = -1/2 Câu 25 25. Cho hàm số f(x) = x^3 - 3x. Khoảng đồng biến của hàm số là: A A. (-∞, -1) và (1, +∞) B B. (-1, 1) C C. (-∞, 1) D D. (-1, +∞) Câu 26 26. Điều kiện cần để hàm số f(x) có cực trị tại x0 (điểm dừng) là: A A. f'(x0) = 0 B B. f''(x0) = 0 C C. f'(x0) ≠ 0 D D. f''(x0) ≠ 0 Câu 27 27. Tìm giới hạn của dãy số (un) với un = (n^2 + 1) / (2n^2 - 3) khi n tiến tới vô cùng. A A. 1/2 B B. 1 C C. 0 D D. Vô cùng Câu 28 28. Hàm số nào sau đây là hàm số liên tục trên R? A A. y = 1/x B B. y = tan(x) C C. y = x^2 + sin(x) D D. y = 1/(x-1) Câu 29 29. Điều kiện để chuỗi số ∑(từ n=1 đến ∞) un hội tụ theo tiêu chuẩn D'Alembert là: A A. lim (n→∞) |u_(n+1) / u_n| < 1 B B. lim (n→∞) |u_(n+1) / u_n| > 1 C C. lim (n→∞) |u_(n+1) / u_n| = 1 D D. lim (n→∞) |u_(n+1) / u_n| = 0 Câu 30 30. Cho hàm số f(x) = { x^2 khi x ≤ 1; 3x - 2 khi x > 1 }. Hàm số này có liên tục tại x = 1 không? A A. Liên tục B B. Gián đoạn C C. Không xác định D D. Vừa liên tục vừa gián đoạn Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2