Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14512 Làm bài Câu 1 1. Tính tích phân bất định ∫ (1/x) dx. A A. ln|x| + C B B. x + C C C. -1/x^2 + C D D. 1/x^2 + C Câu 2 2. Đạo hàm của hàm số y = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. y' = 3x^2 - 4x + 5 B B. y' = x^2 - 4x + 5 C C. y' = 3x^2 - 2x + 5 D D. y' = 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 3 3. Công thức nào sau đây là đúng cho đạo hàm của tích hai hàm số (uv)'? A A. u'v' B B. u' + v' C C. uv' + u'v D D. uv + u'v' Câu 4 4. Giá trị của lim(x→0) sin(x)/x là: A A. 1 B B. 0 C C. ∞ D D. Không xác định Câu 5 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin(x) trên đoạn [0, π] là: A A. 1 B B. 0 C C. -1 D D. π Câu 6 6. Tìm đạo hàm của hàm số y = sin^2(x). A A. 2sin(x)cos(x) B B. 2cos(x) C C. cos^2(x) D D. 2sin(x) Câu 7 7. Giới hạn của hàm số f(x) = (x^2 - 4) / (x - 2) khi x tiến tới 2 là: A A. 4 B B. 0 C C. Không xác định D D. 1 Câu 8 8. Cho hàm số f(x) = e^(2x). Đạo hàm cấp hai f''(x) là: A A. 4e^(2x) B B. 2e^(2x) C C. e^(2x) D D. e^(4x) Câu 9 9. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng theo x, ∂f/∂x, là: A A. 2x B B. 2y C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 10 10. Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào SAI khi tính giới hạn? A A. lim(x→a) [f(x) + g(x)] = lim(x→a) f(x) + lim(x→a) g(x) B B. lim(x→a) [f(x) * g(x)] = lim(x→a) f(x) * lim(x→a) g(x) C C. lim(x→a) [f(x) / g(x)] = lim(x→a) f(x) / lim(x→a) g(x) (nếu lim(x→a) g(x) ≠ 0) D D. lim(x→a) [f(x) / g(x)] = lim(x→a) f(x) / lim(x→a) g(x) (luôn đúng) Câu 11 11. Điểm uốn của đồ thị hàm số y = x^3 là điểm nào? A A. (1, 1) B B. (0, 0) C C. (-1, -1) D D. Không có điểm uốn Câu 12 12. Đường thẳng y = 2x + 1 và đường thẳng y = -1/2x + 3 có quan hệ gì? A A. Song song B B. Trùng nhau C C. Vuông góc D D. Cắt nhau nhưng không vuông góc Câu 13 13. Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của f(x) = cos(x)? A A. sin(x) B B. -sin(x) C C. tan(x) D D. -cos(x) Câu 14 14. Ứng dụng của đạo hàm là: A A. Tìm diện tích hình phẳng B B. Tìm thể tích vật thể tròn xoay C C. Tìm cực trị của hàm số D D. Tính tích phân xác định Câu 15 15. Chuỗi số ∑(từ n=1 đến ∞) 1/n^2 là chuỗi: A A. Phân kỳ B B. Hội tụ C C. Dao động D D. Không xác định Câu 16 16. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 tại điểm có hoành độ x = 1 là: A A. y = 2x - 1 B B. y = x + 1 C C. y = 2x + 1 D D. y = x - 1 Câu 17 17. Tính tích phân ∫ e^x dx A A. e^x + C B B. x*e^x + C C C. e^(x+1) + C D D. (e^x)^2 / 2 + C Câu 18 18. Công thức tính đạo hàm của thương hai hàm số (u/v)' là: A A. (u'v - uv') / v^2 B B. (uv' - u'v) / v^2 C C. (u'v + uv') / v^2 D D. (u'v - uv') / v Câu 19 19. Cho hàm số y = ln(x). Đạo hàm y' là: A A. 1/x B B. x C C. e^x D D. ln(x) Câu 20 20. Điều kiện cần để hàm số f(x) có cực trị tại x0 là: A A. f'(x0) = 0 B B. f''(x0) = 0 C C. f'(x0) ≠ 0 D D. f''(x0) > 0 Câu 21 21. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI về giới hạn? A A. Nếu lim(f(x)) và lim(g(x)) tồn tại thì lim(f(x) + g(x)) = lim(f(x)) + lim(g(x)) B B. Nếu lim(f(x)) tồn tại thì lim(c*f(x)) = c*lim(f(x)) (với c là hằng số) C C. Nếu lim(f(x)) = 0 thì f(x) phải là hàm hằng bằng 0 D D. Nếu lim(f(x)) và lim(g(x)) tồn tại thì lim(f(x)*g(x)) = lim(f(x))*lim(g(x)) Câu 22 22. Cho hàm số f(x) = |x|. Hàm số này: A A. Khả vi tại x = 0 B B. Liên tục nhưng không khả vi tại x = 0 C C. Không liên tục tại x = 0 D D. Vừa liên tục vừa khả vi trên R Câu 23 23. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R? A A. y = 1/x B B. y = tan(x) C C. y = x^2 + 1 D D. y = cot(x) Câu 24 24. Cho hàm số f(x) = {x^2 nếu x ≤ 1; 2x - 1 nếu x > 1}. Hàm số này có liên tục tại x = 1 không? A A. Liên tục B B. Không liên tục C C. Không xác định D D. Vừa liên tục vừa khả vi Câu 25 25. Khái niệm 'giới hạn' của hàm số mô tả điều gì? A A. Giá trị chính xác của hàm số tại một điểm B B. Xu hướng của hàm số khi biến số tiến đến một giá trị C C. Độ dốc của đồ thị hàm số D D. Diện tích dưới đồ thị hàm số Câu 26 26. Giá trị của tích phân xác định ∫(từ 0 đến 1) x dx là: A A. 1/2 B B. 1 C C. 2 D D. 0 Câu 27 27. Thể tích của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y = x^2, y = 0, x = 1 quanh trục Ox được tính bằng công thức: A A. V = π ∫(từ 0 đến 1) x^2 dx B B. V = π ∫(từ 0 đến 1) (x^2)^2 dx C C. V = ∫(từ 0 đến 1) (x^2)^2 dx D D. V = ∫(từ 0 đến 1) x^2 dx Câu 28 28. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên [a, b]. Độ dài cung của đồ thị hàm số từ x = a đến x = b được tính bằng công thức nào? A A. L = ∫(từ a đến b) √(1 + [f'(x)]^2) dx B B. L = ∫(từ a đến b) √([f'(x)]^2) dx C C. L = ∫(từ a đến b) (1 + [f'(x)]^2) dx D D. L = ∫(từ a đến b) |f'(x)| dx Câu 29 29. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x + 3 là: A A. x^2 + 3x + C B B. 2x^2 + 3x + C C C. x^2 + 3 + C D D. 2x + 3x + C Câu 30 30. Hàm số f(x) được gọi là khả vi tại x0 nếu: A A. Giới hạn của f(x) khi x tiến tới x0 tồn tại B B. Đạo hàm của f(x) tại x0 tồn tại C C. f(x) liên tục tại x0 D D. f(x) có giới hạn bằng 0 tại x0 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2