Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải tích 1Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 1 Số câu30Quiz ID14510 Làm bài Câu 1 1. Cho hàm số f(x) = x^3 - 3x. Khoảng nào sau đây là khoảng nghịch biến của hàm số? A A. (-∞, -1) B B. (-1, 1) C C. (1, +∞) D D. (-∞, +∞) Câu 2 2. Điểm cực đại của hàm số y = -x^2 + 4x + 3 là: A A. x = -2 B B. x = 0 C C. x = 2 D D. x = 4 Câu 3 3. Ứng dụng của tích phân xác định để tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x = a, x = b là: A A. ∫[a, b] f(x) dx B B. |∫[a, b] f(x) dx| C C. ∫[a, b] |f(x)| dx D D. ∫[a, b] f(x)^2 dx Câu 4 4. Trong các khẳng định sau về tính liên tục và khả vi, khẳng định nào đúng? A A. Hàm số liên tục thì khả vi. B B. Hàm số khả vi thì liên tục. C C. Hàm số không liên tục thì khả vi. D D. Hàm số không khả vi thì liên tục. Câu 5 5. Cho hàm số f(x) = x*sin(x). Đạo hàm của f(x) là: A A. cos(x) B B. sin(x) C C. sin(x) + x*cos(x) D D. cos(x) - x*sin(x) Câu 6 6. Đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 - 2x^2 + 5x - 7 là: A A. 3x^2 - 4x + 5 B B. x^2 - 4x + 5 C C. 3x^2 - 2x + 5 D D. 3x^3 - 4x^2 + 5x Câu 7 7. Đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin(2x) là: A A. 2cos(2x) B B. -4sin(2x) C C. 4cos(2x) D D. -2sin(2x) Câu 8 8. Miền xác định của hàm số y = √(4 - x^2) là: A A. (-∞, 2] B B. [2, +∞) C C. [-2, 2] D D. (-2, 2) Câu 9 9. Hàm số nào sau đây liên tục trên tập số thực R? A A. f(x) = 1/x B B. f(x) = tan(x) C C. f(x) = x^2 + 1 D D. f(x) = 1/(x-1) Câu 10 10. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A A. f(x) = x^3 B B. f(x) = sin(x) C C. f(x) = cos(x) D D. f(x) = e^x Câu 11 11. Tính giới hạn: lim (x→0) sin(x)/x A A. 0 B B. 1 C C. Vô cùng D D. Không tồn tại Câu 12 12. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để tính tích phân của hàm phân thức hữu tỷ? A A. Tích phân từng phần B B. Đổi biến số C C. Phân tích thành phân thức đơn giản D D. Tích phân bằng lượng giác hóa Câu 13 13. Điều kiện cần để hàm số f(x) có cực trị tại x0 là: A A. f'(x0) > 0 B B. f'(x0) < 0 C C. f'(x0) = 0 hoặc f'(x0) không xác định D D. f''(x0) = 0 Câu 14 14. Giới hạn của dãy số (1 + 1/n)^n khi n tiến tới vô cùng bằng: A A. 0 B B. 1 C C. e D D. Vô cùng Câu 15 15. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x^2 tại điểm có hoành độ x = 1 có hệ số góc bằng: A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 16 16. Tích phân bất định của hàm số cos(x) là: A A. -sin(x) + C B B. sin(x) + C C C. tan(x) + C D D. -cos(x) + C Câu 17 17. Cho hàm số f(x) = |x|. Đạo hàm của f(x) tại x = 0: A A. Bằng 1 B B. Bằng -1 C C. Bằng 0 D D. Không tồn tại Câu 18 18. Công thức nào sau đây là công thức khai triển Taylor của hàm số f(x) tại x = a? A A. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + f''(a)(x-a)^2 + ... B B. f(x) = f(a) + f'(a)(x-a) + (f''(a)/2!)(x-a)^2 + ... C C. f(x) = f(0) + f'(0)x + (f''(0)/2!)x^2 + ... D D. f(x) = f(a) + f'(a)x + (f''(a)/2!)x^2 + ... Câu 19 19. Tính giới hạn: lim (x→∞) (2x^2 + x - 1) / (x^2 - 3x + 2) A A. 0 B B. 1 C C. 2 D D. Vô cùng Câu 20 20. Trong định lý Lagrange về giá trị trung bình, tồn tại điểm c thuộc (a, b) sao cho: A A. f'(c) = 0 B B. f'(c) = (f(b) - f(a)) / (b - a) C C. f(c) = (f(b) - f(a)) / (b - a) D D. f(c) = 0 Câu 21 21. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Đạo hàm riêng của f theo x là: A A. 2y B B. 2x C C. 2x + 2y D D. 0 Câu 22 22. Tìm giới hạn: lim (x→0) (e^x - 1) / x A A. 0 B B. 1 C C. e D D. Vô cùng Câu 23 23. Chuỗi số nào sau đây là chuỗi hội tụ? A A. ∑ (1/n) từ n=1 đến ∞ B B. ∑ (n) từ n=1 đến ∞ C C. ∑ (1/n^2) từ n=1 đến ∞ D D. ∑ (-1)^n từ n=1 đến ∞ Câu 24 24. Tính tích phân bất định ∫ sin(x)*cos(x) dx A A. cos^2(x)/2 + C B B. sin^2(x)/2 + C C C. -cos^2(x)/2 + C D D. -sin^2(x)/2 + C Câu 25 25. Cho hàm số f(x) = x^3. Vi phân của hàm số tại điểm x và số gia Δx là: A A. 3x^2 B B. 3x^2 Δx C C. x^3 Δx D D. 3x Δx Câu 26 26. Giá trị của tích phân xác định ∫[0, 1] x^2 dx là: A A. 1/4 B B. 1/3 C C. 1/2 D D. 1 Câu 27 27. Chuỗi hình học có công bội q hội tụ khi nào? A A. |q| > 1 B B. q > 1 C C. |q| < 1 D D. q < 1 Câu 28 28. Tính giới hạn: lim (n→∞) (√(n+1) - √n) A A. 0 B B. 1 C C. Vô cùng D D. 1/2 Câu 29 29. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = e^(2x) A A. e^(2x) + C B B. (1/2)e^(2x) + C C C. 2e^(2x) + C D D. e^x + C Câu 30 30. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(x^2 + 1) A A. 1/(x^2 + 1) B B. 2x/(x^2 + 1) C C. ln(2x) D D. 2x*ln(x^2 + 1) Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Thực hành quảng cáo điện tử Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Dược lý 2