Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11367 Làm bài Câu 1 1. Tổn thương vùng vỏ não chẩm sẽ gây ra rối loạn chức năng nào? A A. Rối loạn vận động B B. Rối loạn cảm giác C C. Rối loạn ngôn ngữ D D. Rối loạn thị giác Câu 2 2. Dây thần kinh nào sau đây KHÔNG phải là dây thần kinh vận động nhãn cầu? A A. Dây thần kinh vận nhãn (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh tam thoa (V) D D. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) Câu 3 3. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân chia thùy não nào với nhau? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy đỉnh và thùy chẩm C C. Thùy trán và thùy thái dương D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 4 4. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thân não? A A. Hành não B B. Cầu não C C. Trung não D D. Tiểu não Câu 5 5. Khoảng không gian giữa màng nhện và màng mềm chứa thành phần nào? A A. Máu tĩnh mạch B B. Dịch não tủy C C. Màng cứng D D. Mô thần kinh Câu 6 6. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống cổ nào? A A. C1-C4 B B. C5-T1 C C. T2-T12 D D. L1-S5 Câu 7 7. Dịch não tủy (DNT) được sản xuất chủ yếu ở đâu trong hệ thần kinh? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Đám rối mạch mạc D D. Khoang dưới nhện Câu 8 8. Hội chứng Horner, biểu hiện bằng sụp mi, co đồng tử và giảm tiết mồ hôi một bên mặt, thường do tổn thương đường dẫn truyền thần kinh giao cảm nào? A A. Đường vỏ gai B B. Đường gai đồi thị C C. Đường giao cảm D D. Đường phó giao cảm Câu 9 9. Dây thần kinh sọ não nào mang thông tin cảm giác từ mắt? A A. Dây thần kinh thị giác (II) B B. Dây thần kinh vận nhãn (III) C C. Dây thần kinh tam thoa (V) D D. Dây thần kinh mặt (VII) Câu 10 10. Vùng vỏ não nào chịu trách nhiệm chính cho xử lý thông tin thính giác? A A. Vỏ não trán B B. Vỏ não đỉnh C C. Vỏ não thái dương D D. Vỏ não chẩm Câu 11 11. Cấu trúc nào của não bộ kết nối hai bán cầu đại não? A A. Thể chai B B. Đồi thị C C. Hạnh nhân D D. Vùng dưới đồi Câu 12 12. Hệ thần kinh phó giao cảm có tác dụng gì đối với nhịp tim? A A. Tăng nhịp tim B B. Giảm nhịp tim C C. Không ảnh hưởng đến nhịp tim D D. Làm nhịp tim không đều Câu 13 13. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa thân nhiệt, cảm giác đói và khát, và nhịp sinh học? A A. Đồi thị B B. Vùng dưới đồi C C. Hồi hải mã D D. Hạch nền Câu 14 14. Khu vực Broca nằm ở thùy não nào và liên quan đến chức năng gì? A A. Thùy trán, ngôn ngữ B B. Thùy đỉnh, cảm giác C C. Thùy thái dương, thính giác D D. Thùy chẩm, thị giác Câu 15 15. Cấu trúc nào của não bộ được xem là 'trạm chuyển tiếp' cho hầu hết các thông tin cảm giác (trừ khứu giác) trước khi đến vỏ não? A A. Hành não B B. Đồi thị C C. Vùng dưới đồi D D. Tiểu não Câu 16 16. Đường dẫn truyền thần kinh vận động chủ yếu từ vỏ não vận động đến các cơ vân là đường nào? A A. Đường gai tiểu não trước B B. Đường gai đồi thị C C. Đường vỏ gai D D. Đường tiền đình gai Câu 17 17. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho cảm giác vị giác ở phần sau lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 18 18. Chức năng chính của tiểu não là gì? A A. Điều khiển ngôn ngữ B B. Xử lý cảm xúc C C. Điều hòa vận động và giữ thăng bằng D D. Trung tâm thị giác Câu 19 19. Đường dẫn truyền thần kinh cảm giác đau và nhiệt độ từ cơ thể đến não là đường nào? A A. Đường vỏ gai B B. Đường gai đồi thị C C. Đường cột sau - bó liềm D D. Đường tiểu não Câu 20 20. Cấu trúc nào sau đây là một phần của não trước (prosencephalon)? A A. Trung não B B. Cầu não C C. Đại não D D. Hành não Câu 21 21. Màng não nào nằm sát bề mặt não nhất? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng mềm D D. Màng ngoài Câu 22 22. Cấu trúc nào của hệ thần kinh trung ương có hình dạng như chữ H khi cắt ngang và chứa chất xám ở trung tâm và chất trắng ở ngoại vi? A A. Đại não B B. Tiểu não C C. Tủy sống D D. Hành não Câu 23 23. Cấu trúc nào sau đây được xem là trung tâm điều khiển chính của hệ thần kinh, chịu trách nhiệm cho các chức năng nhận thức cao cấp như suy nghĩ, lý luận và trí nhớ? A A. Tiểu não B B. Hành não C C. Đại não D D. Tủy sống Câu 24 24. Chất trắng trong hệ thần kinh trung ương chủ yếu được cấu tạo từ thành phần nào? A A. Thân tế bào thần kinh B B. Sợi trục có myelin C C. Tế bào thần kinh đệm D D. Synap Câu 25 25. Dây thần kinh sọ não nào chi phối các cơ vận động lưỡi? A A. Dây thần kinh tam thoa (V) B B. Dây thần kinh mặt (VII) C C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) D D. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) Câu 26 26. Chức năng chính của hạch nền (nhân nền) là gì? A A. Điều khiển trí nhớ ngắn hạn B B. Điều hòa vận động tự động và lập kế hoạch vận động C C. Xử lý thông tin thị giác D D. Điều khiển ngôn ngữ Câu 27 27. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho vận động của cơ ức đòn chũm và cơ thang? A A. Dây thần kinh phụ (XI) B B. Dây thần kinh lang thang (X) C C. Dây thần kinh mặt (VII) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 28 28. Vùng não nào liên quan đến trí nhớ dài hạn, đặc biệt là trí nhớ không gian và trí nhớ sự kiện? A A. Hạnh nhân B B. Hồi hải mã C C. Đồi thị D D. Vùng dưới đồi Câu 29 29. Chức năng chính của hệ thần kinh giao cảm là gì? A A. Điều hòa tiêu hóa và nghỉ ngơi B B. Phản ứng 'chiến đấu hoặc bỏ chạy' C C. Giảm nhịp tim và huyết áp D D. Kích thích nhu động ruột Câu 30 30. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thống limbic, liên quan mật thiết đến cảm xúc, đặc biệt là cảm xúc sợ hãi? A A. Hồi hải mã B B. Hạnh nhân C C. Đồi thị D D. Vùng dưới đồi Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch