Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11379 Làm bài Câu 1 1. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thống limbic và liên quan đến việc xử lý cảm xúc, đặc biệt là nỗi sợ hãi? A A. Hồi hải mã B B. Hạch hạnh nhân C C. Vùng dưới đồi D D. Đồi thị Câu 2 2. Vùng Broca, nằm ở thùy trán, chủ yếu liên quan đến chức năng nào? A A. Hiểu ngôn ngữ B B. Sản xuất ngôn ngữ C C. Xử lý thị giác D D. Điều khiển cảm xúc Câu 3 3. Cấu trúc nào sau đây không thuộc thân não? A A. Trung não B B. Cầu não C C. Hành não D D. Tiểu não Câu 4 4. Trong tủy sống, chất xám nằm ở vị trí nào so với chất trắng? A A. Bên ngoài chất trắng B B. Bên trong chất trắng C C. Phân tán đều trong chất trắng D D. Không liên quan đến chất trắng Câu 5 5. Dây thần kinh sọ não nào có chức năng vận động cơ và cảm giác da ở vùng mặt? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh sinh ba (V) C C. Dây thần kinh vận nhãn (III) D D. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) Câu 6 6. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 7 7. Thùy não nào chịu trách nhiệm chính cho chức năng vận động có ý thức? A A. Thùy trán B B. Thùy đỉnh C C. Thùy thái dương D D. Thùy chẩm Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây thuộc gian não (diencephalon)? A A. Trung não B B. Cầu não C C. Đồi thị D D. Hành não Câu 9 9. Chất dẫn truyền thần kinh chính tại khớp thần kinh cơ (neuromuscular junction) là: A A. Dopamine B B. Serotonin C C. Acetylcholine D D. GABA Câu 10 10. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm truyền tải thông tin cảm giác đau và nhiệt độ từ cơ thể đến não? A A. Đường cột sống lưng - liềm giữa B B. Đường gai thị bên C C. Đường gai tiểu não sau D D. Đường vỏ gai Câu 11 11. Khoang chứa dịch não tủy (CSF) nằm giữa các màng não nào? A A. Màng cứng và màng nhện B B. Màng nhện và màng nuôi C C. Màng cứng và màng nuôi D D. Trong màng cứng Câu 12 12. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thống thần kinh ngoại biên? A A. Tủy sống B B. Não C C. Dây thần kinh trụ D D. Tiểu não Câu 13 13. Vùng dưới đồi (hypothalamus) đóng vai trò chính trong việc điều hòa chức năng nào sau đây? A A. Vận động có ý thức B B. Cảm xúc C C. Cân bằng nội môi D D. Trí nhớ Câu 14 14. Vùng Wernicke, thường nằm ở thùy thái dương, chủ yếu liên quan đến chức năng nào? A A. Sản xuất ngôn ngữ B B. Hiểu ngôn ngữ C C. Điều khiển vận động D D. Xử lý cảm xúc Câu 15 15. Tế bào thần kinh đệm nào có chức năng thực bào, loại bỏ mảnh vụn tế bào và mầm bệnh trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào microglia Câu 16 16. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho vận động cơ lưỡi? A A. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) B B. Dây thần kinh lang thang (X) C C. Dây thần kinh phụ (XI) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 17 17. Dây thần kinh sọ não nào chi phối các cơ vận động mắt ngoài (ngoài cơ chéo trên và cơ thẳng ngoài)? A A. Dây thần kinh vận nhãn (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh sinh ba (V) D D. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) Câu 18 18. Chất trắng trong hệ thần kinh trung ương chủ yếu được cấu tạo từ: A A. Thân tế bào thần kinh B B. Sợi trục myelin hóa C C. Tế bào thần kinh đệm D D. Synapse Câu 19 19. Cấu trúc não nào đóng vai trò chính trong việc hình thành trí nhớ dài hạn, đặc biệt là trí nhớ không gian và trí nhớ sự kiện? A A. Hạnh nhân B B. Hồi hải mã C C. Tiểu não D D. Vùng dưới đồi Câu 20 20. Hạch nền đóng vai trò quan trọng trong việc điều khiển vận động, đặc biệt là: A A. Khởi động vận động tự ý B B. Điều chỉnh vận động tinh vi và nhịp nhàng C C. Duy trì tư thế D D. Tất cả các đáp án trên Câu 21 21. Đường dẫn truyền thần kinh vỏ gai (corticospinal tract) chịu trách nhiệm chính cho: A A. Cảm giác đau và nhiệt độ B B. Vận động có ý thức C C. Thăng bằng và tư thế D D. Cảm giác xúc giác tinh vi Câu 22 22. Cấu trúc nào của tiểu não chịu trách nhiệm chính trong việc điều chỉnh thăng bằng và tư thế? A A. Thùy trước tiểu não B B. Thùy sau tiểu não C C. Thùy nhung nút (flocculonodular lobe) D D. Nhân răng Câu 23 23. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất chủ yếu ở đâu? A A. Màng não B B. Đám rối mạch mạc C C. Nội mô mạch máu não D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 24 24. Hạch hạnh nhân (amygdala) nhận thông tin đầu vào từ giác quan nào trực tiếp nhất, bỏ qua đồi thị? A A. Thị giác B B. Thính giác C C. Khứu giác D D. Xúc giác Câu 25 25. Hội chứng Parkinson là do sự thoái hóa của các neuron sản xuất chất dẫn truyền thần kinh nào? A A. Serotonin B B. Dopamine C C. Acetylcholine D D. GABA Câu 26 26. Tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào microglia Câu 27 27. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nhịp sinh học và sản xuất melatonin? A A. Hạch hạnh nhân B B. Nhân trên thị (SCN) C C. Hồi đai D D. Vùng dưới đồi Câu 28 28. Cấu trúc nào sau đây được coi là 'trạm chuyển tiếp' cho hầu hết các thông tin cảm giác đến vỏ não? A A. Hạch nền B B. Đồi thị C C. Tiểu não D D. Hồi hải mã Câu 29 29. Hàng rào máu não (blood-brain barrier) được tạo thành chủ yếu bởi cấu trúc nào? A A. Màng não B B. Tế bào nội mô mạch máu não với liên kết chặt chẽ C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Dịch não tủy Câu 30 30. Màng não nào nằm sát bề mặt não và tủy sống? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng nuôi D D. Màng ngoài cứng Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch