Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinhĐề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu thần kinh Số câu30Quiz ID11377 Làm bài Câu 1 1. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác đau và nhiệt độ? A A. Đường cột sau - liềm giữa B B. Đường vỏ gai C C. Đường gai - đồi thị trước bên D D. Đường tiểu não trước Câu 2 2. Cấu trúc nào sau đây chịu trách nhiệm chính trong việc điều hòa thân nhiệt? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Vùng dưới đồi D D. Hạch nền Câu 3 3. Hội chứng Horner, đặc trưng bởi sụp mi, co đồng tử và giảm tiết mồ hôi một bên mặt, thường do tổn thương đường dẫn truyền thần kinh nào? A A. Đường vỏ gai B B. Đường cột sau - liềm giữa C C. Đường giao cảm D D. Đường tiền đình - tủy Câu 4 4. Rãnh trung tâm (central sulcus) phân tách thùy não nào? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy trán và thùy thái dương C C. Thùy đỉnh và thùy chẩm D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 5 5. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho cảm giác thăng bằng và thính giác? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh tiền đình - ốc tai (VIII) C C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) D D. Dây thần kinh lang thang (X) Câu 6 6. Dịch não tủy (CSF) được sản xuất chủ yếu ở cấu trúc nào trong não thất? A A. Não thất bên B B. Não thất ba C C. Não thất tư D D. Đám rối mạch mạc Câu 7 7. Động mạch đốt sống (vertebral artery) hợp thành động mạch não nào? A A. Động mạch não trước (ACA) B B. Động mạch não giữa (MCA) C C. Động mạch não sau (PCA) D D. Động mạch thông sau (PCoA) Câu 8 8. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ viền? A A. Hồi hải mã B B. Hạnh nhân (Amygdala) C C. Vùng dưới đồi D D. Vỏ não vận động Câu 9 9. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành ký ức dài hạn? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Hạnh nhân (Amygdala) D D. Vỏ não trước trán Câu 10 10. Thân não bao gồm các cấu trúc nào sau đây? A A. Đại não, tiểu não, hành não B B. Trung não, cầu não, hành não C C. Gian não, trung não, cầu não D D. Tiểu não, cầu não, hành não Câu 11 11. Cấu trúc nào sau đây của tiểu não chịu trách nhiệm chính trong điều phối thăng bằng và tư thế? A A. Thùy trước tiểu não B B. Thùy sau tiểu não C C. Thùy nhung tiểu não (flocculonodular lobe) D D. Nhân răng tiểu não (dentate nucleus) Câu 12 12. Hạch nền đóng vai trò quan trọng trong chức năng nào sau đây? A A. Điều hòa cảm xúc B B. Kiểm soát vận động C C. Xử lý ngôn ngữ D D. Hình thành ký ức Câu 13 13. Cấu trúc nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong kiểm soát vận động có ý thức? A A. Tiểu não B B. Hạch nền C C. Vỏ não vận động D D. Thân não Câu 14 14. Rãnh Sylvius (rãnh bên) phân tách thùy não nào? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy trán và thùy thái dương C C. Thùy đỉnh và thùy chẩm D D. Thùy thái dương và thùy chẩm Câu 15 15. Đường dẫn truyền thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác xúc giác tinh tế, rung và bản thể? A A. Đường cột sau - liềm giữa B B. Đường vỏ gai C C. Đường gai - đồi thị trước bên D D. Đường tiểu não sau Câu 16 16. Dây thần kinh sọ não nào chi phối các cơ vận động lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Câu 17 17. Vùng Wernicke, liên quan đến hiểu ngôn ngữ, thường nằm ở thùy não nào? A A. Thùy đỉnh B B. Thùy thái dương C C. Thùy trán D D. Thùy chẩm Câu 18 18. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý cảm xúc, đặc biệt là sợ hãi? A A. Tiểu não B B. Hồi hải mã C C. Hạnh nhân (Amygdala) D D. Vỏ não trước trán Câu 19 19. Loại tế bào thần kinh đệm nào tạo ra myelin trong hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi bào đệm (Microglia) Câu 20 20. Động mạch não giữa (MCA) cấp máu chính cho vùng não nào? A A. Thùy trán và thùy đỉnh B B. Thùy chẩm và thùy thái dương C C. Bề mặt bên của bán cầu đại não và hạch nền D D. Vùng gian não và thân não Câu 21 21. Khoảng không gian nào chứa dịch não tủy (CSF) bên ngoài não bộ và tủy sống? A A. Khoang dưới màng cứng B B. Khoang ngoài màng cứng C C. Khoang dưới nhện D D. Khoang màng cứng - màng nhện Câu 22 22. Dây thần kinh sọ não nào KHÔNG có chức năng vận động? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh tam thoa (V) D D. Dây thần kinh khứu giác (I) Câu 23 23. Loại tế bào thần kinh đệm nào có chức năng thực bào và bảo vệ hệ thần kinh trung ương? A A. Tế bào Schwann B B. Tế bào Oligodendrocyte C C. Tế bào hình sao (Astrocytes) D D. Tế bào vi bào đệm (Microglia) Câu 24 24. Cấu trúc nào sau đây của thân não liên quan đến nhịp thở và chức năng tim mạch? A A. Trung não B B. Cầu não C C. Hành não D D. Gian não Câu 25 25. Lớp màng não nào nằm sát bề mặt não bộ? A A. Màng cứng B B. Màng nhện C C. Màng mềm D D. Khoang dưới nhện Câu 26 26. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương? A A. Não bộ B B. Tủy sống C C. Dây thần kinh trụ D D. Tiểu não Câu 27 27. Vùng Broca, liên quan đến sản xuất ngôn ngữ, thường nằm ở thùy não nào? A A. Thùy đỉnh B B. Thùy thái dương C C. Thùy trán D D. Thùy chẩm Câu 28 28. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho vận động cơ mắt ngoài (cơ thẳng ngoài)? A A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III) B B. Dây thần kinh ròng rọc (IV) C C. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI) D D. Dây thần kinh mặt (VII) Câu 29 29. Chất trắng của tủy sống chủ yếu bao gồm cấu trúc nào? A A. Thân tế bào thần kinh B B. Sợi trục có myelin C C. Chất xám trung tâm D D. Tế bào thần kinh đệm Câu 30 30. Dây thần kinh sọ não nào chịu trách nhiệm cho cảm giác vị giác ở 2/3 trước lưỡi? A A. Dây thần kinh mặt (VII) B B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX) C C. Dây thần kinh lang thang (X) D D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII) Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Ngữ pháp lý thuyết tiếng Anh Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Marketing du lịch