Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoànĐề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Số câu30Quiz ID13859 Làm bài Câu 1 1. Loại mạch máu nào có thành mỏng nhất, cho phép trao đổi chất giữa máu và mô? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. Tiểu động mạch D D. Mao mạch Câu 2 2. Huyết áp tâm trương là gì? A A. Áp lực máu trong động mạch khi tim co bóp B B. Áp lực máu trong động mạch khi tim giãn ra C C. Áp lực máu trung bình trong suốt chu kỳ tim D D. Áp lực máu tối đa có thể đạt được Câu 3 3. Hiện tượng 'tiếng tim thứ nhất' (S1) tương ứng với sự kiện nào trong chu kỳ tim? A A. Đóng van động mạch chủ và van động mạch phổi B B. Mở van hai lá và van ba lá C C. Đóng van hai lá và van ba lá D D. Mở van động mạch chủ và van động mạch phổi Câu 4 4. Tác dụng của hệ thần kinh giao cảm lên tim là gì? A A. Giảm nhịp tim và lực co bóp tim B B. Tăng nhịp tim và lực co bóp tim C C. Chỉ giảm nhịp tim D D. Không ảnh hưởng đến tim Câu 5 5. Chức năng chính của hệ bạch huyết là gì? A A. Vận chuyển oxy đến các tế bào B B. Loại bỏ chất thải tế bào và dịch thừa, miễn dịch C C. Vận chuyển hormone D D. Tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng Câu 6 6. Loại tế bào máu nào có vai trò quan trọng nhất trong phản ứng viêm và dị ứng? A A. Hồng cầu B B. Tiểu cầu C C. Bạch cầu trung tính D D. Bạch cầu ái kiềm (Basophil) và tế bào mast Câu 7 7. Áp lực keo (oncotic pressure) trong mao mạch máu được tạo ra chủ yếu bởi thành phần nào? A A. Glucose B B. Ion natri C C. Protein huyết tương (albumin) D D. Hồng cầu Câu 8 8. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sức cản ngoại biên? A A. Độ nhớt của máu B B. Đường kính mạch máu C C. Tổng chiều dài mạch máu D D. Thể tích máu Câu 9 9. Hệ tuần hoàn nào chịu trách nhiệm vận chuyển máu nghèo oxy từ tim đến phổi? A A. Tuần hoàn hệ thống B B. Tuần hoàn phổi C C. Tuần hoàn vành D D. Tuần hoàn cửa gan Câu 10 10. Van tim hai lá (van Mitral) nằm giữa ngăn tim nào? A A. Tâm nhĩ phải và tâm thất phải B B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C C. Tâm thất phải và động mạch phổi D D. Tâm thất trái và động mạch chủ Câu 11 11. Điều gì sẽ xảy ra với huyết áp nếu sức cản ngoại biên tăng lên, trong khi cung lượng tim không đổi? A A. Huyết áp giảm B B. Huyết áp tăng C C. Huyết áp không đổi D D. Không thể dự đoán Câu 12 12. Nhịp tim được kiểm soát chủ yếu bởi cấu trúc nào trong tim? A A. Van ba lá B B. Nút xoang nhĩ C C. Bó His D D. Sợi Purkinje Câu 13 13. Trong chu kỳ tim, giai đoạn đổ đầy tâm thất thụ động xảy ra khi nào? A A. Sau khi tâm nhĩ co B B. Trước khi tâm nhĩ co C C. Cùng lúc với tâm nhĩ co D D. Không liên quan đến tâm nhĩ Câu 14 14. Thành phần nào sau đây của máu chịu trách nhiệm chính trong việc vận chuyển oxy? A A. Bạch cầu B B. Huyết tương C C. Hồng cầu D D. Tiểu cầu Câu 15 15. Trong trường hợp mất máu nghiêm trọng, cơ thể sẽ phản ứng như thế nào để duy trì huyết áp? A A. Giãn mạch máu và giảm nhịp tim B B. Co mạch máu và tăng nhịp tim C C. Tăng thải muối và nước qua thận D D. Giảm sản xuất hồng cầu Câu 16 16. Loại mạch máu nào thường chứa van để ngăn máu chảy ngược chiều? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 17 17. Lưu lượng máu qua thận được điều chỉnh bởi cơ chế nào? A A. Chỉ hệ thần kinh giao cảm B B. Chỉ hormone C C. Cả cơ chế tự điều hòa nội tại và hệ thần kinh, hormone D D. Chỉ cơ chế tự điều hòa nội tại Câu 18 18. Hormone nào sau đây gây tăng huyết áp bằng cách gây co mạch và giữ muối nước? A A. Peptide lợi niệu natri (ANP) B B. Oxytocin C C. Angiotensin II D D. Insulin Câu 19 19. Tăng thể tích nhát bóp (stroke volume) sẽ ảnh hưởng như thế nào đến cung lượng tim (cardiac output), với điều kiện nhịp tim không đổi? A A. Cung lượng tim giảm B B. Cung lượng tim tăng C C. Cung lượng tim không đổi D D. Không thể dự đoán Câu 20 20. Đâu là mạch máu lớn nhất trong cơ thể? A A. Động mạch phổi B B. Động mạch chủ C C. Tĩnh mạch chủ dưới D D. Tĩnh mạch cửa gan Câu 21 21. Van bán nguyệt (van động mạch chủ và van động mạch phổi) mở ra khi nào? A A. Tâm nhĩ co B B. Tâm thất co C C. Tâm nhĩ giãn D D. Tâm thất giãn Câu 22 22. Đâu KHÔNG phải là chức năng của máu? A A. Vận chuyển chất dinh dưỡng và chất thải B B. Điều hòa nhiệt độ cơ thể C C. Sản xuất hormone insulin D D. Bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng Câu 23 23. Nếu một người bị thiếu máu (anemia) do thiếu sắt, điều gì có thể xảy ra? A A. Tăng khả năng vận chuyển oxy của máu B B. Giảm khả năng vận chuyển oxy của máu C C. Tăng đông máu D D. Giảm đông máu Câu 24 24. Cơ chế Frank-Starling của tim mô tả điều gì? A A. Tim co bóp mạnh hơn khi tiền tải (preload) giảm B B. Tim co bóp mạnh hơn khi hậu tải (afterload) tăng C C. Tim co bóp mạnh hơn khi tiền tải (preload) tăng D D. Tim co bóp yếu hơn khi tiền tải (preload) tăng Câu 25 25. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tuần hoàn? A A. Tim B B. Động mạch C C. Tĩnh mạch D D. Khí quản Câu 26 26. Phản xạ baroreceptor đóng vai trò gì trong hệ tuần hoàn? A A. Điều chỉnh nhịp thở B B. Điều hòa huyết áp C C. Kiểm soát đường huyết D D. Điều chỉnh nhiệt độ cơ thể Câu 27 27. Sự khác biệt chính giữa huyết thanh và huyết tương là gì? A A. Huyết thanh chứa hồng cầu, huyết tương thì không B B. Huyết tương chứa fibrinogen, huyết thanh thì không C C. Huyết thanh là huyết tương đã được loại bỏ protein D D. Không có sự khác biệt nào Câu 28 28. Trong các mạch máu sau, mạch máu nào có áp lực máu thấp nhất? A A. Động mạch chủ B B. Tiểu động mạch C C. Mao mạch D D. Tĩnh mạch chủ dưới Câu 29 29. Động mạch vành cung cấp máu cho cơ quan nào? A A. Phổi B B. Não C C. Tim D D. Gan Câu 30 30. Chức năng của tiểu cầu (thrombocytes) trong máu là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Miễn dịch C C. Đông máu D D. Vận chuyển CO2 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ hàn Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giao tiếp Sư Phạm