Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoànĐề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Số câu30Quiz ID13869 Làm bài Câu 1 1. Van bán nguyệt động mạch chủ nằm ở vị trí nào? A A. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải B B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái C C. Giữa tâm thất phải và động mạch phổi D D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ Câu 2 2. Yếu tố nào sau đây làm tăng sức cản ngoại biên? A A. Giãn mạch B B. Tăng thể tích máu C C. Co mạch D D. Giảm độ nhớt của máu Câu 3 3. Cơ chế Frank-Starling của tim mô tả mối quan hệ giữa yếu tố nào với lực co bóp của tim? A A. Nhịp tim B B. Thể tích cuối tâm trương C C. Sức cản ngoại biên D D. Huyết áp Câu 4 4. Trong trường hợp mất máu nghiêm trọng, cơ thể sẽ phản ứng ban đầu như thế nào để duy trì huyết áp? A A. Giãn mạch toàn thân B B. Giảm nhịp tim C C. Tăng bài tiết nước tiểu D D. Co mạch ngoại biên Câu 5 5. Huyết áp tâm trương phản ánh áp lực máu trong động mạch khi nào? A A. Khi tâm thất co bóp B B. Khi tâm thất giãn ra C C. Khi tâm nhĩ co bóp D D. Khi tâm nhĩ giãn ra Câu 6 6. Hormone nào sau đây có vai trò làm tăng huyết áp bằng cách gây co mạch và giữ muối nước? A A. Insulin B B. Atrial natriuretic peptide (ANP) C C. Aldosterone D D. Thyroxine Câu 7 7. Loại mạch máu nào có thành mỏng nhất và cho phép trao đổi chất giữa máu và mô? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. Tiểu động mạch D D. Mao mạch Câu 8 8. Chức năng chính của tĩnh mạch là gì? A A. Vận chuyển máu giàu oxy đến các mô B B. Vận chuyển máu nghèo oxy về tim C C. Trao đổi chất với tế bào D D. Điều hòa huyết áp Câu 9 9. Loại mạch máu nào có vai trò chính trong việc điều hòa lưu lượng máu đến các mô cụ thể? A A. Động mạch lớn B B. Tĩnh mạch lớn C C. Tiểu động mạch D D. Mao mạch Câu 10 10. Cấu trúc nào sau đây giúp ngăn máu chảy ngược trong tĩnh mạch? A A. Lớp cơ dày B B. Van một chiều C C. Áp lực máu cao D D. Đường kính lớn Câu 11 11. Đâu không phải là chức năng của hệ tuần hoàn? A A. Vận chuyển chất dinh dưỡng đến tế bào B B. Loại bỏ chất thải từ tế bào C C. Sản xuất hormone insulin D D. Vận chuyển hormone Câu 12 12. Hệ thống dẫn truyền điện của tim bắt đầu từ đâu? A A. Nút nhĩ thất (AV node) B B. Bó His C C. Nút xoang nhĩ (SA node) D D. Mạng lưới Purkinje Câu 13 13. Điều gì sẽ xảy ra nếu van hai lá (van mitral) bị hở? A A. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất trái về tâm nhĩ trái B B. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải C C. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái D D. Máu sẽ chảy ngược từ động mạch phổi về tâm thất phải Câu 14 14. Mạch máu nào sau đây mang máu giàu oxy từ phổi về tim? A A. Động mạch phổi B B. Tĩnh mạch chủ trên C C. Tĩnh mạch phổi D D. Động mạch chủ Câu 15 15. Thành phần nào sau đây của máu chịu trách nhiệm chính trong vận chuyển oxy? A A. Bạch cầu B B. Huyết tương C C. Tiểu cầu D D. Hồng cầu Câu 16 16. Van hai lá (van mitral) nằm giữa những ngăn tim nào? A A. Tâm nhĩ phải và tâm thất phải B B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C C. Tâm thất phải và động mạch phổi D D. Tâm thất trái và động mạch chủ Câu 17 17. Chức năng của hệ bạch huyết có liên quan mật thiết nhất đến chức năng nào của hệ tuần hoàn? A A. Vận chuyển oxy B B. Điều hòa huyết áp C C. Dẫn lưu dịch mô kẽ và miễn dịch D D. Đông máu Câu 18 18. Điều gì sẽ xảy ra với nhịp tim khi hệ thần kinh giao cảm được kích hoạt? A A. Nhịp tim giảm B B. Nhịp tim tăng C C. Nhịp tim không thay đổi D D. Nhịp tim trở nên không đều Câu 19 19. Cung lượng tim (cardiac output) được tính bằng công thức nào? A A. Nhịp tim + Thể tích tâm thu B B. Nhịp tim - Thể tích tâm thu C C. Nhịp tim x Thể tích tâm thu D D. Nhịp tim / Thể tích tâm thu Câu 20 20. Xét về cấu trúc, điểm khác biệt chính giữa động mạch và tĩnh mạch là gì? A A. Động mạch có van, tĩnh mạch không có van B B. Động mạch mang máu giàu oxy, tĩnh mạch mang máu nghèo oxy C C. Thành động mạch dày và đàn hồi hơn thành tĩnh mạch D D. Động mạch có đường kính lớn hơn tĩnh mạch Câu 21 21. Mạch vành có chức năng gì? A A. Vận chuyển máu đến phổi B B. Vận chuyển máu đến não C C. Cung cấp máu giàu oxy cho cơ tim D D. Loại bỏ chất thải từ cơ tim Câu 22 22. Phản xạ nào giúp duy trì huyết áp khi đứng lên đột ngột từ tư thế nằm? A A. Phản xạ ho B B. Phản xạ nuốt C C. Phản xạ Bezold-Jarisch D D. Phản xạ áp thụ quan Câu 23 23. Bạch cầu trung tính (neutrophils) thuộc loại tế bào máu nào và có chức năng gì chính? A A. Hồng cầu, vận chuyển oxy B B. Tiểu cầu, đông máu C C. Bạch cầu hạt, thực bào vi khuẩn D D. Bạch cầu không hạt, sản xuất kháng thể Câu 24 24. Lớp nào của thành tim chịu trách nhiệm co bóp tim? A A. Nội tâm mạc (Endocardium) B B. Trung tâm mạc (Mesocardium) C C. Ngoại tâm mạc (Epicardium) D D. Cơ tim (Myocardium) Câu 25 25. Xét về áp lực máu, thứ tự nào sau đây là đúng khi đi từ động mạch lớn đến tĩnh mạch lớn? A A. Động mạch > Tiểu động mạch > Mao mạch > Tiểu tĩnh mạch > Tĩnh mạch B B. Tĩnh mạch > Tiểu tĩnh mạch > Mao mạch > Tiểu động mạch > Động mạch C C. Động mạch > Tĩnh mạch > Mao mạch > Tiểu động mạch > Tiểu tĩnh mạch D D. Mao mạch > Động mạch > Tĩnh mạch > Tiểu động mạch > Tiểu tĩnh mạch Câu 26 26. Thể tích tâm thu là gì? A A. Tổng lượng máu trong tim B B. Lượng máu tim bơm ra mỗi phút C C. Lượng máu tim bơm ra mỗi nhịp D D. Lượng máu còn lại trong tim sau khi co bóp Câu 27 27. Trong chu kỳ tim, giai đoạn tâm trương là giai đoạn tim: A A. Co bóp B B. Giãn ra và đổ đầy máu C C. Đẩy máu vào động mạch D D. Nhận máu từ tĩnh mạch Câu 28 28. Huyết áp được đo bằng đơn vị nào sau đây? A A. Nhịp tim/phút B B. mmHg (milimet thủy ngân) C C. ml/phút D D. Lít Câu 29 29. Trong hệ tuần hoàn phổi, máu di chuyển từ đâu đến đâu? A A. Từ tim đến toàn bộ cơ thể và trở lại tim B B. Từ tim đến phổi và trở lại tim C C. Từ phổi đến toàn bộ cơ thể D D. Từ toàn bộ cơ thể đến phổi Câu 30 30. Chức năng của tiểu cầu (platelets) trong máu là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Bảo vệ cơ thể chống nhiễm trùng C C. Đông máu và cầm máu D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ hàn Đề 15 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giao tiếp Sư Phạm