Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoànĐề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu sinh lý hệ tuần hoàn Số câu30Quiz ID13865 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn B B. Vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng đến các tế bào C C. Loại bỏ chất thải qua da D D. Điều khiển suy nghĩ và cảm xúc Câu 2 2. Chức năng của bạch cầu là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Đông máu C C. Bảo vệ cơ thể chống lại nhiễm trùng D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng Câu 3 3. Hormone nào sau đây có tác dụng làm tăng huyết áp? A A. Insulin B B. Atrial natriuretic peptide (ANP) C C. Adrenaline (Epinephrine) D D. Thyroxine Câu 4 4. Trong cơ chế điều hòa huyết áp dài hạn, thận đóng vai trò quan trọng như thế nào? A A. Điều chỉnh nhịp tim B B. Điều chỉnh sức cản ngoại vi C C. Điều chỉnh thể tích máu D D. Điều chỉnh độ nhớt của máu Câu 5 5. Điều gì xảy ra với huyết áp khi sức cản ngoại vi tăng lên? A A. Huyết áp giảm B B. Huyết áp tăng C C. Huyết áp không đổi D D. Huyết áp dao động không dự đoán được Câu 6 6. Van hai lá nằm ở vị trí nào trong tim? A A. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải B B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái C C. Giữa tâm thất phải và động mạch phổi D D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ Câu 7 7. Trong hệ tuần hoàn, mao mạch phổi khác biệt so với mao mạch hệ thống ở điểm nào? A A. Áp suất máu cao hơn B B. Thành mạch dày hơn C C. Trao đổi khí CO2 và O2 D D. Vận chuyển chất dinh dưỡng Câu 8 8. Cung lượng tim (cardiac output) được tính bằng công thức nào? A A. Nhịp tim + Thể tích nhát bóp B B. Nhịp tim x Thể tích nhát bóp C C. Nhịp tim / Thể tích nhát bóp D D. Thể tích nhát bóp - Nhịp tim Câu 9 9. Loại tế bào máu nào quan trọng trong quá trình đông máu? A A. Hồng cầu B B. Bạch cầu C C. Tiểu cầu D D. Tế bào lympho Câu 10 10. Tại sao người có nhóm máu O được gọi là 'nhóm máu cho vạn năng'? A A. Vì hồng cầu nhóm máu O có cả kháng nguyên A và B B B. Vì hồng cầu nhóm máu O không có kháng nguyên A và B C C. Vì huyết tương nhóm máu O có cả kháng thể anti-A và anti-B D D. Vì huyết tương nhóm máu O không có kháng thể anti-A và anti-B Câu 11 11. Cấu trúc nào của tim phát ra xung điện khởi đầu chu kỳ tim? A A. Nút nhĩ thất (AV node) B B. Bó His C C. Mạng lưới Purkinje D D. Nút xoang nhĩ (SA node) Câu 12 12. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến huyết áp? A A. Nhịp tim B B. Thể tích máu C C. Độ nhớt của máu D D. Chiều cao cơ thể Câu 13 13. Chu trình tim (cardiac cycle) bao gồm mấy giai đoạn chính? A A. 1 B B. 2 C C. 3 D D. 4 Câu 14 14. Điều gì sẽ xảy ra nếu van hai lá (mitral valve) bị hở? A A. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất trái lên tâm nhĩ trái B B. Máu sẽ chảy ngược từ tâm thất phải lên tâm nhĩ phải C C. Máu sẽ không thể vào động mạch chủ D D. Máu sẽ không thể vào động mạch phổi Câu 15 15. Mạch máu nào sau đây có thành mỏng nhất và cho phép trao đổi chất giữa máu và tế bào? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 16 16. Chức năng chính của hệ bạch huyết (lymphatic system) liên quan đến hệ tuần hoàn là gì? A A. Vận chuyển oxy B B. Lọc và dẫn lưu dịch mô trở lại hệ tuần hoàn C C. Đông máu D D. Điều hòa huyết áp Câu 17 17. Khi đo huyết áp, giá trị huyết áp tâm trương (diastolic pressure) phản ánh điều gì? A A. Áp lực máu trong động mạch khi tim co bóp B B. Áp lực máu trong động mạch khi tim giãn ra C C. Lưu lượng máu qua tim D D. Sức cản của mạch máu Câu 18 18. Trong hệ tuần hoàn vành (coronary circulation), mạch máu nào cung cấp máu giàu oxy cho cơ tim? A A. Động mạch phổi B B. Tĩnh mạch phổi C C. Động mạch vành D D. Tĩnh mạch vành Câu 19 19. Loại mạch máu nào có van một chiều để ngăn máu chảy ngược? A A. Động mạch B B. Tĩnh mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu động mạch Câu 20 20. Tại sao thiếu máu (anemia) có thể dẫn đến mệt mỏi và suy nhược? A A. Do tăng huyết áp B B. Do giảm lượng oxy vận chuyển đến tế bào C C. Do tăng số lượng bạch cầu D D. Do rối loạn đông máu Câu 21 21. Điều gì xảy ra với nhịp tim khi hệ thần kinh giao cảm (sympathetic nervous system) được kích hoạt? A A. Nhịp tim giảm B B. Nhịp tim tăng C C. Nhịp tim không đổi D D. Nhịp tim trở nên không đều Câu 22 22. Loại mạch máu nào mang máu giàu oxy từ tim đến các cơ quan? A A. Tĩnh mạch B B. Động mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu tĩnh mạch Câu 23 23. Loại tế bào máu nào chịu trách nhiệm vận chuyển oxy? A A. Bạch cầu B B. Tiểu cầu C C. Hồng cầu D D. Tế bào lympho Câu 24 24. Cơ chế đông máu (blood coagulation) là một ví dụ về cơ chế điều hòa nào của cơ thể? A A. Điều hòa dương tính B B. Điều hòa âm tính C C. Điều hòa hỗn hợp D D. Không phải cơ chế điều hòa Câu 25 25. Huyết áp được đo bằng đơn vị nào? A A. mmHg B B. ml/phút C C. Lít D D. Nhịp/phút Câu 26 26. Hệ tuần hoàn nào đưa máu từ tim đến phổi và ngược lại? A A. Tuần hoàn hệ thống B B. Tuần hoàn phổi C C. Tuần hoàn vành D D. Tuần hoàn cửa gan Câu 27 27. Hiện tượng xơ vữa động mạch là do sự tích tụ chất nào trong thành động mạch? A A. Glucose B B. Protein C C. Cholesterol và lipid D D. Vitamin Câu 28 28. Loại van tim nào ngăn máu chảy ngược từ động mạch chủ về tâm thất trái? A A. Van hai lá B B. Van ba lá C C. Van động mạch phổi D D. Van động mạch chủ Câu 29 29. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tuần hoàn? A A. Tim B B. Mạch máu C C. Phổi D D. Máu Câu 30 30. Trong trường hợp mất máu nhiều, cơ thể sẽ phản ứng như thế nào để duy trì huyết áp? A A. Giảm nhịp tim B B. Giãn mạch máu C C. Tăng nhịp tim và co mạch máu D D. Tăng thể tích máu Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Công nghệ hàn Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giao tiếp Sư Phạm