Đề thi, bài tập trắc nghiệm online Giải phẫu đại cươngĐề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đăng vào 2 Tháng 5, 2026 bởi admin Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải phẫu đại cương Số câu30Quiz ID11026 Làm bài Câu 1 1. Chức năng chính của da là gì? A A. Tiêu hóa thức ăn B B. Bài tiết nước tiểu C C. Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân bên ngoài D D. Vận chuyển oxy Câu 2 2. Trong hệ hô hấp, trao đổi khí oxy và carbon dioxide diễn ra ở: A A. Khí quản B B. Phế quản C C. Phế nang D D. Màng phổi Câu 3 3. Hệ xương người trưởng thành thường có bao nhiêu xương? A A. Khoảng 106 xương B B. Khoảng 206 xương C C. Khoảng 306 xương D D. Khoảng 406 xương Câu 4 4. Thuật ngữ 'ngoài biên' (peripheral) dùng để chỉ vị trí: A A. Gần trung tâm cơ thể B B. Xa trung tâm cơ thể C C. Phía trên cơ thể D D. Phía dưới cơ thể Câu 5 5. Cơ chế chính của cơ thể để duy trì cân bằng nội môi là gì? A A. Dị hóa B B. Đồng hóa C C. Cơ chế phản hồi âm tính D D. Cơ chế phản hồi dương tính Câu 6 6. Sự sắp xếp từ đơn giản đến phức tạp của tổ chức cơ thể sống là: A A. Cơ quan - Mô - Tế bào - Hệ cơ quan - Cơ thể B B. Tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể C C. Mô - Tế bào - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể D D. Hệ cơ quan - Cơ quan - Mô - Tế bào - Cơ thể Câu 7 7. Thuật ngữ 'gấp' (flexion) và 'duỗi' (extension) mô tả cử động chủ yếu ở loại khớp nào? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 8 8. Loại mạch máu nào mang máu giàu oxy từ tim đến các cơ quan? A A. Tĩnh mạch B B. Động mạch C C. Mao mạch D D. Tiểu tĩnh mạch Câu 9 9. Vị trí 'gần' (proximal) và 'xa' (distal) thường được dùng để mô tả vị trí tương đối của các cấu trúc trên: A A. Thân mình B B. Chi trên và chi dưới C C. Đầu và cổ D D. Các cơ quan nội tạng Câu 10 10. Tim thuộc hệ cơ quan nào? A A. Hệ hô hấp B B. Hệ tiêu hóa C C. Hệ tuần hoàn D D. Hệ thần kinh Câu 11 11. Thuật ngữ 'trước' (anterior) còn được gọi là: A A. Sau (posterior) B B. Bụng (ventral) C C. Lưng (dorsal) D D. Giữa (medial) Câu 12 12. Ngành giải phẫu học nghiên cứu về: A A. Chức năng của các cơ quan trong cơ thể sống B B. Cấu trúc hình thái của cơ thể và các cơ quan C C. Quá trình sinh hóa diễn ra trong tế bào D D. Sự phát triển của bệnh tật trong cơ thể Câu 13 13. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của hệ thần kinh là: A A. Tế bào cơ B B. Tế bào biểu mô C C. Neuron (tế bào thần kinh) D D. Tế bào liên kết Câu 14 14. Trong hệ thần kinh, chất dẫn truyền thần kinh được giải phóng từ cấu trúc nào? A A. Thân tế bào thần kinh B B. Sợi trục C C. Cúc tận cùng axon (nút synapse) D D. Dendrite (nhánh cây) Câu 15 15. Loại mô cơ nào chịu trách nhiệm cho sự vận động có ý thức của cơ thể? A A. Cơ trơn B B. Cơ tim C C. Cơ vân D D. Cả ba loại trên Câu 16 16. Tủy sống nằm trong cấu trúc xương nào? A A. Xương sọ B B. Xương ức C C. Xương sườn D D. Cột sống Câu 17 17. Chức năng chính của mô liên kết là gì? A A. Dẫn truyền xung thần kinh B B. Co cơ để vận động C C. Nâng đỡ, kết nối và bảo vệ các mô và cơ quan khác D D. Bao phủ và bảo vệ bề mặt cơ thể Câu 18 18. Loại khớp nào cho phép cử động tự do nhất? A A. Khớp sợi B B. Khớp sụn C C. Khớp hoạt dịch D D. Khớp bán động Câu 19 19. Loại tế bào nào của mô liên kết tạo ra chất nền ngoại bào? A A. Tế bào biểu mô B B. Tế bào thần kinh C C. Nguyên bào sợi D D. Tế bào cơ Câu 20 20. Sự khác biệt chính giữa giải phẫu đại thể và giải phẫu vi thể là gì? A A. Giải phẫu đại thể nghiên cứu chức năng, giải phẫu vi thể nghiên cứu cấu trúc B B. Giải phẫu đại thể nghiên cứu cấu trúc nhìn bằng mắt thường, giải phẫu vi thể cần kính hiển vi C C. Giải phẫu đại thể nghiên cứu bệnh lý, giải phẫu vi thể nghiên cứu sinh lý D D. Giải phẫu đại thể chỉ nghiên cứu cơ thể người, giải phẫu vi thể nghiên cứu động vật Câu 21 21. Phổi nằm trong khoang cơ thể nào? A A. Khoang bụng B B. Khoang chậu C C. Khoang ngực D D. Khoang sọ Câu 22 22. Hệ nội tiết điều khiển các chức năng cơ thể thông qua: A A. Xung thần kinh B B. Hormone C C. Enzyme D D. Kháng thể Câu 23 23. Mặt phẳng nào chia cơ thể thành hai nửa trên và dưới? A A. Mặt phẳng đứng dọc giữa B B. Mặt phẳng trán C C. Mặt phẳng ngang D D. Mặt phẳng nghiêng Câu 24 24. Cấu trúc nào ngăn cách khoang ngực và khoang bụng? A A. Xương sườn B B. Cột sống C C. Cơ hoành D D. Xương ức Câu 25 25. Nếu một người bị tổn thương dây thần kinh vận động, nhưng dây thần kinh cảm giác vẫn bình thường, hậu quả có thể là gì? A A. Mất cảm giác ở vùng chi phối bởi dây thần kinh B B. Liệt cơ ở vùng chi phối bởi dây thần kinh, nhưng cảm giác vẫn còn C C. Mất cả cảm giác và vận động ở vùng chi phối D D. Không có hậu quả đáng kể Câu 26 26. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các khoang rỗng, ống dẫn? A A. Mô liên kết B B. Mô cơ C C. Mô thần kinh D D. Mô biểu mô Câu 27 27. Các cơ quan nào thuộc hệ tiêu hóa? A A. Tim, phổi, thận B B. Não, tủy sống, dây thần kinh C C. Dạ dày, ruột, gan D D. Xương, cơ, khớp Câu 28 28. Cấu trúc nào của tế bào chứa vật chất di truyền (DNA)? A A. Ribosome B B. Ti thể C C. Nhân tế bào D D. Lưới nội chất Câu 29 29. Cơ quan nào chịu trách nhiệm lọc máu và tạo ra nước tiểu? A A. Gan B B. Thận C C. Phổi D D. Tim Câu 30 30. Hệ cơ quan nào chịu trách nhiệm vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng đến các tế bào và loại bỏ chất thải? A A. Hệ tiêu hóa B B. Hệ hô hấp C C. Hệ tuần hoàn D D. Hệ bài tiết Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Gây mê hồi sức Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Module tim mạch